Trang chủ page 66
| STT | Tỉnh/TP | Quận/Huyện | Đường | Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1301 | An Giang | Huyện Thoại Sơn | Cặp đường đan kênh H - Kênh H - Khu vực 1 - Xã Định Thành | Đường tỉnh 943 - Đường dal | 504.000 | 302.400 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 1302 | An Giang | Huyện Thoại Sơn | Tiếp giáp nhà lồng chợ - Kênh H - Khu vực 1 - Xã Định Thành | Đường tỉnh 943 - Đường dal | 576.000 | 345.600 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 1303 | An Giang | Huyện Thoại Sơn | Đường tỉnh 943 - Kênh H - Khu vực 1 - Xã Định Thành | Cầu kênh H - cặp nhà thầy giáo Giang | 720.000 | 432.000 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 1304 | An Giang | Huyện Thoại Sơn | Đường tỉnh 943 - Khu vực 1 - Xã Định Thành | Cách trụ sở UBND xã 600 mét về mỗi bên - | 432.000 | 259.200 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 1305 | An Giang | Huyện Thoại Sơn | Khu vực 3 - Xã Định Mỹ | - | 52.800 | 31.680 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 1306 | An Giang | Huyện Thoại Sơn | Khu dân cư trường tiền mở rộng - Khu vực 2 - Xã Định Mỹ | - | 414.000 | 248.400 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 1307 | An Giang | Huyện Thoại Sơn | Khu vực 2 - Xã Định Mỹ | CDC Trường Tiền (Các đường trong KDC (Mở rộng giai đoạn 2) - | 331.200 | 198.720 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 1308 | An Giang | Huyện Thoại Sơn | Đường đất kênh Ba Thước - Khu vực 2 - Xã Định Mỹ | Kênh ấp Chiến lược - Kênh Định Mỹ 1 | 69.000 | 41.400 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 1309 | An Giang | Huyện Thoại Sơn | Đường nhựa 3,5m (kênh Thốt Nốt) - Khu vực 2 - Xã Định Mỹ | Kênh ấp Chiến lược - Ranh xã Vĩnh Phú | 82.800 | 49.680 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 1310 | An Giang | Huyện Thoại Sơn | Đường đất (kênh Đồng Chòi) - Khu vực 2 - Xã Định Mỹ | Kênh ấp chiến lược - Ranh xã Vĩnh Phú | 69.000 | 41.400 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 1311 | An Giang | Huyện Thoại Sơn | Đường đất (kênh Trường Tiền cũ) - Khu vực 2 - Xã Định Mỹ | Ngã 3 Trường Tiền cũ - Ranh xã Vĩnh Phú | 69.000 | 41.400 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 1312 | An Giang | Huyện Thoại Sơn | Đường nhựa 5,5m (kênh Định Mỹ 1) - Khu vực 2 - Xã Định Mỹ | Cầu Trường Tiền - Ranh Xã Mỹ Phú Đông (trừ Chợ Trường Tiền] | 82.800 | 49.680 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 1313 | An Giang | Huyện Thoại Sơn | Nhựa 2m (kênh Định Mỹ 2) - Khu vực 2 - Xã Định Mỹ | Kênh ấp chiến lược - Ranh Mỹ Phú Đông | 82.800 | 49.680 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 1314 | An Giang | Huyện Thoại Sơn | Đường tỉnh 943 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Trạch | Văn phòng ấp TBT - Cầu kênh 4 Tổng | 207.000 | 124.200 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 1315 | An Giang | Huyện Thoại Sơn | Đường tỉnh 943 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Trạch | Mương Thầy Ban - Vĩnh Trạch | 207.000 | 124.200 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 1316 | An Giang | Huyện Thoại Sơn | Đường tỉnh 943 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Trạch | Cầu Mương Trâu - Mương Thầy Ban | 345.000 | 207.000 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 1317 | An Giang | Huyện Thoại Sơn | Vĩnh Trạch 1 (Chợ Tây Cò) - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Trạch | Các đường còn lại trong chợ - | 216.000 | 129.600 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 1318 | An Giang | Huyện Thoại Sơn | Đường tỉnh 943 - Vĩnh Trạch 1 (Chợ Tây Cò) - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Trạch | Cầu kênh Bốn Tổng - Cây xăng Vân Sơn | 432.000 | 259.200 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 1319 | An Giang | Huyện Thoại Sơn | Vĩnh Trạch 1 (Chợ Tây Cò) - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Trạch | Hai bên nhà lồng chợ - | 360.000 | 216.000 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 1320 | An Giang | Huyện Thoại Sơn | Chợ Tây Bình (Ba Bần) - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Trạch | Các đường còn lại trong chợ - | 216.000 | 129.600 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |