Trang chủ page 11
| STT | Tỉnh/TP | Quận/Huyện | Đường | Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 201 | An Giang | Huyện Tịnh Biên | Đường đắp (Đường tỉnh 949) - Đường loại 1 - Phường Tịnh Biên | Đường Hữu Nghị (Quốc lộ 91) - Đường Thoại Ngọc Hầu | 2.922.500 | 1.753.500 | 1.169.000 | 584.500 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 202 | An Giang | Huyện Tịnh Biên | Đường Thoại Ngọc Hầu - Đường loại 1 - Phường Tịnh Biên | Cầu Sập - Cầu Xuân Tô (cầu Cạn) | 1.753.500 | 1.052.100 | 701.400 | 350.700 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 203 | An Giang | Huyện Tịnh Biên | Đường Thoại Ngọc Hầu - Đường loại 1 - Phường Tịnh Biên | Từ Cống K93 - Cầu Sập | 2.922.500 | 1.753.500 | 1.169.000 | 584.500 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 204 | An Giang | Huyện Tịnh Biên | Đường Hữu Nghị (Quốc lộ 91) - Đường loại 1 - Phường Tịnh Biên | Đường Xuân Tô (Lộ Xuân Tô 1) - Cống K93 | 3.507.000 | 2.104.200 | 1.402.800 | 701.400 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 205 | An Giang | Huyện Tịnh Biên | Đường Hữu Nghị (Quốc lộ 91) - Đường loại 1 - Phường Tịnh Biên | Trường Tiểu học “A” Phường Tịnh Biên - Đường Xuân Tô (Lộ Xuân Tô 1) | 4.676.000 | 2.805.600 | 1.870.400 | 935.200 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 206 | An Giang | Huyện Tịnh Biên | Đường Hữu Nghị (Quốc lộ 91) - Đường loại 1 - Phường Tịnh Biên | Ngã 3 đường Châu Thị Tế - Hết ranh trường Tiểu học “A” Phường Tịnh Biên | 7.014.000 | 4.208.400 | 2.805.600 | 1.402.800 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 207 | An Giang | Huyện Tịnh Biên | Đường Châu Thị Tế (Đường tỉnh 955A) - Đường loại 1 - Phường Tịnh Biên | Hết ranh sau Công an phường - Nhà máy nước | 4.676.000 | 2.805.600 | 1.870.400 | 935.200 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 208 | An Giang | Huyện Tịnh Biên | Đường Châu Thị Tế (Đường tỉnh 955A) - Đường loại 1 - Phường Tịnh Biên | Ngã 3 đường Hữu Nghị - Hết ranh Công an Phường Tịnh Biên | 8.183.000 | 4.909.800 | 3.273.200 | 1.636.600 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 209 | An Giang | Huyện Tịnh Biên | Đường Kim Đồng (sau UBND phường) - Đường loại 1 - Phường Tịnh Biên | Ngô Quyền - Lý Thái Tổ | 3.507.000 | 2.104.200 | 1.402.800 | 701.400 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 210 | An Giang | Huyện Tịnh Biên | Đường Phan Đăng Lưu - Đường loại 1 - Phường Tịnh Biên | Lê Hồng Phong - Hết đường | 4.676.000 | 2.805.600 | 1.870.400 | 935.200 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 211 | An Giang | Huyện Tịnh Biên | Đường Ngô Quyền - Đường loại 1 - Phường Tịnh Biên | Lê Hồng Phong - Trần Đại Nghĩa | 5.260.500 | 3.156.300 | 2.104.200 | 1.052.100 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 212 | An Giang | Huyện Tịnh Biên | Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường loại 1 - Phường Tịnh Biên | Lê Hồng Phong - Hết đường | 5.260.500 | 3.156.300 | 2.104.200 | 1.052.100 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 213 | An Giang | Huyện Tịnh Biên | Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường loại 1 - Phường Tịnh Biên | Lê Hồng Phong - Hết đường | 5.260.500 | 3.156.300 | 2.104.200 | 1.052.100 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 214 | An Giang | Huyện Tịnh Biên | Đường Ngô Quyền - Đường loại 1 - Phường Tịnh Biên | Châu Thị Tế - Lê Hồng Phong | 7.014.000 | 4.208.400 | 2.805.600 | 1.402.800 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 215 | An Giang | Huyện Tịnh Biên | Đường Lê Văn Tám (Đường số 22) - Đường loại 1 - Phường Tịnh Biên | Hữu Nghị (Quốc lộ 91) - Nguyễn Trãi | 7.014.000 | 4.208.400 | 2.805.600 | 1.402.800 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 216 | An Giang | Huyện Tịnh Biên | Đường Nguyễn Trãi (Đường số 7) - Đường loại 1 - Phường Tịnh Biên | Châu Thị Tế - Lê Hồng Phong | 7.014.000 | 4.208.400 | 2.805.600 | 1.402.800 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 217 | An Giang | Huyện Tịnh Biên | Đường Lê Hồng Phong (Đường số 21) - Đường loại 1 - Phường Tịnh Biên | Ngô Quyền - Lý Thái Tổ | 4.091.500 | 2.454.900 | 1.636.600 | 818.300 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 218 | An Giang | Huyện Tịnh Biên | Đường Lê Hồng Phong (Đường số 21) - Đường loại 1 - Phường Tịnh Biên | Hữu Nghị (Quốc lộ 91) - Ngô Quyền | 7.014.000 | 4.208.400 | 2.805.600 | 1.402.800 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 219 | An Giang | Huyện Tịnh Biên | Các đoạn đường còn lại (chỉ xác định 1 vị trí) - Đường loại 3 - Phường Núi Voi | - | 120.000 | 72.000 | 48.000 | 24.000 | 0 | Đất ở đô thị |
| 220 | An Giang | Huyện Tịnh Biên | Đường Tây Trà Sư - Đường loại 3 - Phường Núi Voi | Đầu kênh Âu Tàu - Ranh Xã Vĩnh Trung | 180.000 | 108.000 | 72.000 | 36.000 | 0 | Đất ở đô thị |