Trang chủ page 56
| STT | Tỉnh/TP | Quận/Huyện | Đường | Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1101 | An Giang | Huyện Tịnh Biên | Phường Chi Lăng | Tiếp giáp với các khu vực còn lại - | 41.920 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất trồng cây lâu năm |
| 1102 | An Giang | Huyện Tịnh Biên | Phường Chi Lăng | Đường giao thông, đường liên xã (Ngoài giới hạn khu vực) - | 39.300 | 32.750 | 0 | 0 | 0 | Đất trồng cây lâu năm |
| 1103 | An Giang | Huyện Tịnh Biên | Đường tỉnh 948 - Phường Chi Lăng | Suốt tuyến (Ngoài giới hạn khu vực) - | 52.400 | 45.850 | 0 | 0 | 0 | Đất trồng cây lâu năm |
| 1104 | An Giang | Huyện Tịnh Biên | Phường Chi Lăng | Phía Đông: giáp đường Nguyễn Thái Học (từ ngã 3 đường Tú Tề (Hương lộ Voi 1) - đường Mạc Đỉnh Chi). - Phía Tây: giáp đường Lê Lợi (Đường tỉnh 948) (t - | 78.600 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất trồng cây lâu năm |
| 1105 | An Giang | Huyện Tịnh Biên | Phường Chi Lăng | Tiếp giáp với các khu vực còn lại - | 31.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất nuôi trồng thủy sản |
| 1106 | An Giang | Huyện Tịnh Biên | Phường Chi Lăng | Tiếp giáp với các khu vực còn lại - | 31.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất trồng cây hàng năm |
| 1107 | An Giang | Huyện Tịnh Biên | Phường Chi Lăng | Đường giao thông, đường liên xã (Ngoài giới hạn khu vực) - | 39.000 | 32.500 | 0 | 0 | 0 | Đất nuôi trồng thủy sản |
| 1108 | An Giang | Huyện Tịnh Biên | Phường Chi Lăng | Đường giao thông, đường liên xã (Ngoài giới hạn khu vực) - | 39.000 | 32.500 | 0 | 0 | 0 | Đất trồng cây hàng năm |
| 1109 | An Giang | Huyện Tịnh Biên | Đường tỉnh 948 - Phường Chi Lăng | Suốt tuyến (Ngoài giới hạn khu vực) - | 52.000 | 45.500 | 0 | 0 | 0 | Đất nuôi trồng thủy sản |
| 1110 | An Giang | Huyện Tịnh Biên | Đường tỉnh 948 - Phường Chi Lăng | Suốt tuyến (Ngoài giới hạn khu vực) - | 52.000 | 45.500 | 0 | 0 | 0 | Đất trồng cây hàng năm |
| 1111 | An Giang | Huyện Tịnh Biên | Phường Chi Lăng | Phía Đông: giáp đường Nguyễn Thái Học (từ ngã 3 đường Tú Tề (Hương lộ Voi 1) - đường Mạc Đỉnh Chi). - Phía Tây: giáp đường Lê Lợi (Đường tỉnh 948) (t - | 78.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất nuôi trồng thủy sản |
| 1112 | An Giang | Huyện Tịnh Biên | Phường Chi Lăng | Phía Đông: giáp đường Nguyễn Thái Học (từ ngã 3 đường Tú Tề (Hương lộ Voi 1) - đường Mạc Đỉnh Chi). - Phía Tây: giáp đường Lê Lợi (Đường tỉnh 948) (t - | 78.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất trồng cây hàng năm |
| 1113 | An Giang | Huyện Tịnh Biên | Phường Nhà Bàng | - | 15.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất rừng đặc dụng |
| 1114 | An Giang | Huyện Tịnh Biên | Phường Nhà Bàng | - | 15.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất rừng phòng hộ |
| 1115 | An Giang | Huyện Tịnh Biên | Phường Nhà Bàng | - | 15.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất rừng sản xuất |
| 1116 | An Giang | Huyện Tịnh Biên | Phường Nhà Bàng | Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại - | 45.850 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất trồng cây lâu năm |
| 1117 | An Giang | Huyện Tịnh Biên | Đường giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) (Ngoài giới hạn khu vực) - Phường Nhà Bàng | Đường giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - | 52.400 | 45.850 | 0 | 0 | 0 | Đất trồng cây lâu năm |
| 1118 | An Giang | Huyện Tịnh Biên | Đường giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) (Ngoài giới hạn khu vực) - Phường Nhà Bàng | Đường Xóm Mới - | 52.400 | 45.850 | 0 | 0 | 0 | Đất trồng cây lâu năm |
| 1119 | An Giang | Huyện Tịnh Biên | Đường giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) (Ngoài giới hạn khu vực) - Phường Nhà Bàng | Ven kênh Trà Sư, Tây Trà Sư - | 52.400 | 45.850 | 0 | 0 | 0 | Đất trồng cây lâu năm |
| 1120 | An Giang | Huyện Tịnh Biên | Đường tỉnh 948 - Phường Nhà Bàng | Suốt tuyến (Ngoài giới hạn khu vực) - | 58.950 | 51.090 | 0 | 0 | 0 | Đất trồng cây lâu năm |