| STT | Tỉnh/TP | Quận/Huyện | Đường | Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | An Giang | Huyện Tri Tôn | Khu vực 2 - Xã An Tức | Đường dẫn 3 cầu vượt (hai bên) - | 150.000 | 90.000 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 2 | An Giang | Huyện Tri Tôn | Khu vực 2 - Xã An Tức | Đường kênh H7 - | 100.000 | 60.000 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 3 | An Giang | Huyện Tri Tôn | Khu vực 2 - Xã An Tức | Đường kênh AT1, AT2, AT3 - | 100.000 | 60.000 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 4 | An Giang | Huyện Tri Tôn | Khu vực 2 - Xã An Tức | Đường kênh sườn 1 và 2 - | 100.000 | 60.000 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 5 | An Giang | Huyện Tri Tôn | Khu vực 2 - Xã An Tức | Đường Kênh AT6 - | 120.000 | 72.000 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 6 | An Giang | Huyện Tri Tôn | Khu vực 2 - Xã An Tức | Đường Hồ Xoài Chếk - | 120.000 | 72.000 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 7 | An Giang | Huyện Tri Tôn | Khu vực 2 - Xã An Tức | Đường Ninh Thuận I, II TDC - | 120.000 | 72.000 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 8 | An Giang | Huyện Tri Tôn | Khu vực 2 - Xã An Tức | Đường cầu Lò Gạch - | 120.000 | 72.000 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 9 | An Giang | Huyện Tri Tôn | Khu vực 2 - Xã An Tức | Ranh An Tức - ranh Núi Tô (Hương Lộ 15 giáp đường tỉnh 958) | 180.000 | 108.000 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 10 | An Giang | Huyện Tri Tôn | Khu vực 2 - Xã An Tức | Đường dẫn 3 cầu vượt (hai bên) - | 105.000 | 63.000 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 11 | An Giang | Huyện Tri Tôn | Khu vực 2 - Xã An Tức | Đường kênh H7 - | 70.000 | 42.000 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 12 | An Giang | Huyện Tri Tôn | Khu vực 2 - Xã An Tức | Đường kênh AT1, AT2, AT3 - | 70.000 | 42.000 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 13 | An Giang | Huyện Tri Tôn | Khu vực 2 - Xã An Tức | Đường kênh sườn 1 và 2 - | 70.000 | 42.000 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 14 | An Giang | Huyện Tri Tôn | Khu vực 2 - Xã An Tức | Đường Kênh AT6 - | 84.000 | 50.400 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 15 | An Giang | Huyện Tri Tôn | Khu vực 2 - Xã An Tức | Đường Hồ Xoài Chếk - | 84.000 | 50.400 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 16 | An Giang | Huyện Tri Tôn | Khu vực 2 - Xã An Tức | Đường Ninh Thuận I, II TDC - | 84.000 | 50.400 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 17 | An Giang | Huyện Tri Tôn | Khu vực 2 - Xã An Tức | Đường cầu Lò Gạch - | 84.000 | 50.400 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 18 | An Giang | Huyện Tri Tôn | Khu vực 2 - Xã An Tức | Ranh An Tức - ranh Núi Tô (Hương Lộ 15 giáp đường tỉnh 958) | 126.000 | 75.600 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 19 | An Giang | Huyện Tri Tôn | Khu vực 2 - Xã An Tức | Đường dẫn 3 cầu vượt (hai bên) - | 90.000 | 54.000 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 20 | An Giang | Huyện Tri Tôn | Khu vực 2 - Xã An Tức | Đường kênh H7 - | 60.000 | 36.000 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |