Trang chủ page 177
| STT | Tỉnh/TP | Quận/Huyện | Đường | Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3521 | An Giang | Huyện Tri Tôn | Đường bờ tây kênh Bến Bò - Khu vực 2 - Xã Lương Phi | Đường tỉnh 955B - DH80) | 90.000 | 54.000 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 3522 | An Giang | Huyện Tri Tôn | Đường bờ đông kênh Bến Dầu - Khu vực 2 - Xã Lương Phi | Đường tỉnh 955B - DH80) | 90.000 | 54.000 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 3523 | An Giang | Huyện Tri Tôn | Đường bờ đông kênh Sà Lôn - Khu vực 2 - Xã Lương Phi | Giáp đường tỉnh - kênh Tám Ngàn) | 90.000 | 54.000 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 3524 | An Giang | Huyện Tri Tôn | Đường ấp Sà Lôn - Khu vực 2 - Xã Lương Phi | đoạn giáp đường nội bộ Antraco - Tỉnh lộ 955B) | 120.000 | 72.000 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 3525 | An Giang | Huyện Tri Tôn | Đường Lộ dưới - Khu vực 2 - Xã Lương Phi | Cống Ô Tà Miệt - giáp ranh Thị trấn Ba Chúc) | 150.000 | 90.000 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 3526 | An Giang | Huyện Tri Tôn | Đường Xóm Giồng - Khu vực 2 - Xã Lương Phi | Ngã tư Chùa Tà Dung trên - hết tuyến) | 150.000 | 90.000 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 3527 | An Giang | Huyện Tri Tôn | Đường Kênh Bến xã - Khu vực 2 - Xã Lương Phi | Hết công viên chợ cũ - Kênh Tám Ngàn) | 187.800 | 112.680 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 3528 | An Giang | Huyện Tri Tôn | Đường công viên chợ cũ - Khu vực 2 - Xã Lương Phi | Đường tỉnh 955B - hết công viên chợ cũ) | 375.000 | 225.000 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 3529 | An Giang | Huyện Tri Tôn | Khu vực 2 - Xã Lương Phi | Đường vào Chùa Sà Lôn - | 187.800 | 112.680 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 3530 | An Giang | Huyện Tri Tôn | Khu vực 2 - Xã Lương Phi | Đoạn cầu Lò Gạch - ranh Vĩnh Phước | 90.000 | 54.000 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 3531 | An Giang | Huyện Tri Tôn | Khu vực 2 - Xã Lương Phi | Ranh Châu Lăng, Lương Phi - Đoạn cầu Lò Gạch | 90.000 | 54.000 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 3532 | An Giang | Huyện Tri Tôn | Khu vực 2 - Xã Lương Phi | Đoạn từ Đường tỉnh 955B - giáp khu di tích Ô Tà Sóc | 195.000 | 117.000 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 3533 | An Giang | Huyện Tri Tôn | Đường tỉnh 955B - Khu vực 2 - Xã Lương Phi | Ranh Châu Lăng - Ranh Ba Chúc | 315.000 | 189.000 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 3534 | An Giang | Huyện Tri Tôn | Chợ Lương Phi - Khu vực 1 - Xã Lương Phi | - | 780.000 | 468.000 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 3535 | An Giang | Huyện Tri Tôn | Khu vực 1 - Xã Lương Phi | - | 624.000 | 374.400 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 3536 | An Giang | Huyện Tri Tôn | Khu vực 3 - Xã Châu Lăng | - | 55.200 | 33.120 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 3537 | An Giang | Huyện Tri Tôn | Khu vực 2 - Xã Châu Lăng | Tuyến đường Cây Nam Dồ ấp An Lợi - | 72.000 | 43.200 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 3538 | An Giang | Huyện Tri Tôn | Khu vực 2 - Xã Châu Lăng | Tuyến đường kênh Cà Lon - | 72.000 | 43.200 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 3539 | An Giang | Huyện Tri Tôn | Khu dân cư phố núi AnTraCo - Khu vực 2 - Xã Châu Lăng | đoạn từ đường tỉnh 955B - kênh Tám Ngàn) | 72.000 | 43.200 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 3540 | An Giang | Huyện Tri Tôn | Khu vực 2 - Xã Châu Lăng | Tuyến đường kênh Châu Lăng 2 (bờ Đông và bờ Tây) - | 72.000 | 43.200 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |