Trang chủ page 252
| STT | Tỉnh/TP | Quận/Huyện | Đường | Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 5021 | An Giang | Huyện Tịnh Biên | Phường Chi Lăng | Đường giao thông, đường liên xã (Ngoài giới hạn khu vực) - | 39.300 | 32.750 | 0 | 0 | 0 | Đất trồng cây lâu năm |
| 5022 | An Giang | Huyện Tịnh Biên | Đường tỉnh 948 - Phường Chi Lăng | Suốt tuyến (Ngoài giới hạn khu vực) - | 52.400 | 45.850 | 0 | 0 | 0 | Đất trồng cây lâu năm |
| 5023 | An Giang | Huyện Tịnh Biên | Phường Chi Lăng | Phía Đông: giáp đường Nguyễn Thái Học (từ ngã 3 đường Tú Tề (Hương lộ Voi 1) - đường Mạc Đỉnh Chi). - Phía Tây: giáp đường Lê Lợi (Đường tỉnh 948) (t - | 78.600 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất trồng cây lâu năm |
| 5024 | An Giang | Huyện Tịnh Biên | Phường Chi Lăng | Tiếp giáp với các khu vực còn lại - | 31.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất nuôi trồng thủy sản |
| 5025 | An Giang | Huyện Tịnh Biên | Phường Chi Lăng | Tiếp giáp với các khu vực còn lại - | 31.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất trồng cây hàng năm |
| 5026 | An Giang | Huyện Tịnh Biên | Phường Chi Lăng | Đường giao thông, đường liên xã (Ngoài giới hạn khu vực) - | 39.000 | 32.500 | 0 | 0 | 0 | Đất nuôi trồng thủy sản |
| 5027 | An Giang | Huyện Tịnh Biên | Phường Chi Lăng | Đường giao thông, đường liên xã (Ngoài giới hạn khu vực) - | 39.000 | 32.500 | 0 | 0 | 0 | Đất trồng cây hàng năm |
| 5028 | An Giang | Huyện Tịnh Biên | Đường tỉnh 948 - Phường Chi Lăng | Suốt tuyến (Ngoài giới hạn khu vực) - | 52.000 | 45.500 | 0 | 0 | 0 | Đất nuôi trồng thủy sản |
| 5029 | An Giang | Huyện Tịnh Biên | Đường tỉnh 948 - Phường Chi Lăng | Suốt tuyến (Ngoài giới hạn khu vực) - | 52.000 | 45.500 | 0 | 0 | 0 | Đất trồng cây hàng năm |
| 5030 | An Giang | Huyện Tịnh Biên | Phường Chi Lăng | Phía Đông: giáp đường Nguyễn Thái Học (từ ngã 3 đường Tú Tề (Hương lộ Voi 1) - đường Mạc Đỉnh Chi). - Phía Tây: giáp đường Lê Lợi (Đường tỉnh 948) (t - | 78.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất nuôi trồng thủy sản |
| 5031 | An Giang | Huyện Tịnh Biên | Phường Chi Lăng | Phía Đông: giáp đường Nguyễn Thái Học (từ ngã 3 đường Tú Tề (Hương lộ Voi 1) - đường Mạc Đỉnh Chi). - Phía Tây: giáp đường Lê Lợi (Đường tỉnh 948) (t - | 78.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất trồng cây hàng năm |
| 5032 | An Giang | Huyện Tịnh Biên | Phường Nhà Bàng | - | 15.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất rừng đặc dụng |
| 5033 | An Giang | Huyện Tịnh Biên | Phường Nhà Bàng | - | 15.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất rừng phòng hộ |
| 5034 | An Giang | Huyện Tịnh Biên | Phường Nhà Bàng | - | 15.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất rừng sản xuất |
| 5035 | An Giang | Huyện Tịnh Biên | Phường Nhà Bàng | Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại - | 45.850 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất trồng cây lâu năm |
| 5036 | An Giang | Huyện Tịnh Biên | Đường giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) (Ngoài giới hạn khu vực) - Phường Nhà Bàng | Đường giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) - | 52.400 | 45.850 | 0 | 0 | 0 | Đất trồng cây lâu năm |
| 5037 | An Giang | Huyện Tịnh Biên | Đường giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) (Ngoài giới hạn khu vực) - Phường Nhà Bàng | Đường Xóm Mới - | 52.400 | 45.850 | 0 | 0 | 0 | Đất trồng cây lâu năm |
| 5038 | An Giang | Huyện Tịnh Biên | Đường giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) (Ngoài giới hạn khu vực) - Phường Nhà Bàng | Ven kênh Trà Sư, Tây Trà Sư - | 52.400 | 45.850 | 0 | 0 | 0 | Đất trồng cây lâu năm |
| 5039 | An Giang | Huyện Tịnh Biên | Đường tỉnh 948 - Phường Nhà Bàng | Suốt tuyến (Ngoài giới hạn khu vực) - | 58.950 | 51.090 | 0 | 0 | 0 | Đất trồng cây lâu năm |
| 5040 | An Giang | Huyện Tịnh Biên | Quốc lộ 91 - Phường Nhà Bàng | Suốt tuyến (Ngoài giới hạn khu vực) - | 78.600 | 58.950 | 0 | 0 | 0 | Đất trồng cây lâu năm |