Trang chủ page 306
| STT | Tỉnh/TP | Quận/Huyện | Đường | Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 6101 | An Giang | Huyện Thoại Sơn | Nhựa 3,5m Kênh H (Đường dal) - Khu vực 2 - Xã Định Thành | Chợ Kênh H - Ranh Thành phố Cần Thơ | 161.000 | 96.600 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 6102 | An Giang | Huyện Thoại Sơn | Nhựa 3,5m Kênh H - Khu vực 2 - Xã Định Thành | Đường tỉnh 943 - Ranh Thành phố Cần Thơ | 201.600 | 120.960 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 6103 | An Giang | Huyện Thoại Sơn | Nhựa 5,5m Kênh H - Khu vực 2 - Xã Định Thành | Kênh Rạch Giá - Long Xuyên – Đường tỉnh 943 | 201.600 | 120.960 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 6104 | An Giang | Huyện Thoại Sơn | Bê tông - Đường cặp Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Khu vực 2 - Xã Định Thành | Đường số 6 - Cầu Kênh F) | 402.500 | 241.500 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 6105 | An Giang | Huyện Thoại Sơn | Nhựa 5,5m - Đường cặp Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Khu vực 2 - Xã Định Thành | Đường số 6 - Cầu Ông Đốc (trừ Chợ Hòa Thành)) | 241.500 | 144.900 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 6106 | An Giang | Huyện Thoại Sơn | Đường tỉnh 943 - Khu vực 2 - Xã Định Thành | Ranh Vĩnh Trạch, Vĩnh Khánh - Cầu kênh F (trừ trung tâm xã, chợ kênh H) | 241.500 | 144.900 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 6107 | An Giang | Huyện Thoại Sơn | Kênh F - Khu vực 1 - Xã Định Thành | Các đường còn lại trong khu dân cư - | 672.000 | 403.200 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 6108 | An Giang | Huyện Thoại Sơn | Kênh F - Khu vực 1 - Xã Định Thành | Cặp nhà lồng chợ (Khu vực chợ) - | 1.596.000 | 957.600 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 6109 | An Giang | Huyện Thoại Sơn | Chợ Hòa Thành (Chợ Cũ) - Khu vực 1 - Xã Định Thành | Các đường còn lại (Khu vực chợ) - | 378.000 | 226.800 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 6110 | An Giang | Huyện Thoại Sơn | Chợ Hòa Thành (Chợ Cũ) - Khu vực 1 - Xã Định Thành | Các đường cặp nhà lồng chợ (Khu vực chợ) - | 420.000 | 252.000 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 6111 | An Giang | Huyện Thoại Sơn | Chợ Hòa Thành (Chợ Cũ) - Khu vực 1 - Xã Định Thành | Đường liên xã (Đường nhựa 5.5m) - | 504.000 | 302.400 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 6112 | An Giang | Huyện Thoại Sơn | Đường dal - Kênh H - Khu vực 1 - Xã Định Thành | Suốt đường - | 504.000 | 302.400 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 6113 | An Giang | Huyện Thoại Sơn | Cặp đường đan kênh H - Kênh H - Khu vực 1 - Xã Định Thành | Đường tỉnh 943 - Đường dal | 588.000 | 352.800 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 6114 | An Giang | Huyện Thoại Sơn | Tiếp giáp nhà lồng chợ - Kênh H - Khu vực 1 - Xã Định Thành | Đường tỉnh 943 - Đường dal | 672.000 | 403.200 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 6115 | An Giang | Huyện Thoại Sơn | Đường tỉnh 943 - Kênh H - Khu vực 1 - Xã Định Thành | Cầu kênh H - cặp nhà thầy giáo Giang | 840.000 | 504.000 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 6116 | An Giang | Huyện Thoại Sơn | Đường tỉnh 943 - Khu vực 1 - Xã Định Thành | Cách trụ sở UBND xã 600 mét về mỗi bên - | 504.000 | 302.400 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 6117 | An Giang | Huyện Thoại Sơn | Khu vực 3 - Xã Định Mỹ | - | 61.600 | 36.960 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 6118 | An Giang | Huyện Thoại Sơn | Khu dân cư trường tiền mở rộng - Khu vực 2 - Xã Định Mỹ | - | 483.000 | 289.800 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 6119 | An Giang | Huyện Thoại Sơn | Khu vực 2 - Xã Định Mỹ | CDC Trường Tiền (Các đường trong KDC (Mở rộng giai đoạn 2) - | 386.400 | 231.840 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 6120 | An Giang | Huyện Thoại Sơn | Đường đất kênh Ba Thước - Khu vực 2 - Xã Định Mỹ | Kênh ấp Chiến lược - Kênh Định Mỹ 1 | 80.500 | 48.300 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |