Trang chủ page 407
| STT | Tỉnh/TP | Quận/Huyện | Đường | Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 8121 | An Giang | Huyện Phú Tân | Quốc lộ 80B - Đường loại 2 - Thị Trấn Chợ Vàm | Ngân hàng nông nghiệp chi nhánh Chợ Vàm - cổng trường tiểu học A (điểm chính) | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 8122 | An Giang | Huyện Phú Tân | Quốc lộ 80B - Đường loại 2 - Thị Trấn Chợ Vàm | Ngã 3 đường phà - cổng trường THPT Nguyễn Chí Thanh | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 360.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 8123 | An Giang | Huyện Phú Tân | Quốc lộ 80B - Đường loại 2 - Thị Trấn Chợ Vàm | Ngã 3 đường phà - hết ranh Ngân hàng Nông nghiệp chi nhánh Chợ Vàm | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 480.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 8124 | An Giang | Huyện Phú Tân | Khu vực còn lại - Đường loại 3 - Thị Trấn Phú Mỹ | Chỉ tính 1 vị trí - | 300.000 | 180.000 | 120.000 | 60.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 8125 | An Giang | Huyện Phú Tân | Tiếp giáp giao thông nông thôn, đường liên xã - Đường loại 3 - Thị Trấn Phú Mỹ | Khu vực ấp Thượng 1 - | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 120.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 8126 | An Giang | Huyện Phú Tân | Tiếp giáp giao thông nông thôn, đường liên xã - Đường loại 3 - Thị Trấn Phú Mỹ | Cầu Nguyễn Trung Trực - giáp ranh Phú Hưng (bắc Cái Tắc) | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 120.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 8127 | An Giang | Huyện Phú Tân | Tiếp giáp giao thông nông thôn, đường liên xã - Đường loại 3 - Thị Trấn Phú Mỹ | Cầu Nguyễn Trung Trực - Bờ kè Sông Tiền | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 180.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 8128 | An Giang | Huyện Phú Tân | Tiếp giáp giao thông nông thôn, đường liên xã - Đường loại 3 - Thị Trấn Phú Mỹ | Hết ranh trạm biến áp 110 - Phú Hưng | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 180.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 8129 | An Giang | Huyện Phú Tân | Tiếp giáp giao thông nông thôn, đường liên xã - Đường loại 3 - Thị Trấn Phú Mỹ | Tuyến dân cư Phú Mỹ - Phú Thọ | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 8130 | An Giang | Huyện Phú Tân | Đường bê tông lên Phòng giáo dục - Đường loại 3 - Thị Trấn Phú Mỹ | Cầu Hy Vọng 44 - Quốc lộ 80B | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 120.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 8131 | An Giang | Huyện Phú Tân | Quốc lộ 80B - Đường loại 3 - Thị Trấn Phú Mỹ | Cầu Cái Tắc đi Phú Thọ - giáp ranh Phú Thọ | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 8132 | An Giang | Huyện Phú Tân | Đường đal phía sau dãy KDC đường Trương Định - Đường loại 3 - Thị Trấn Phú Mỹ | Đường Tôn Đức Thắng - đường ngành rèn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 8133 | An Giang | Huyện Phú Tân | Đường ông Ba Tợ - Đường loại 3 - Thị Trấn Phú Mỹ | Từ ngã 3 đường ngành rèn - Nguyễn Trung Trực | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 8134 | An Giang | Huyện Phú Tân | Đường ngành rèn - Đường loại 3 - Thị Trấn Phú Mỹ | Từ ngã 3 Bến Tàu - ngã 3 Tấn Lễ | 1.080.000 | 648.000 | 432.000 | 216.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 8135 | An Giang | Huyện Phú Tân | Khu vực chợ Đình - Đường loại 3 - Thị Trấn Phú Mỹ | Cuối nhà lồng chợ - Đội điều tra Công an huyện | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 144.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 8136 | An Giang | Huyện Phú Tân | Khu vực chợ Mỹ Lương - Đường loại 3 - Thị Trấn Phú Mỹ | Hẻm 4 (nhà Kim Phượng - bến đò Tân Hưng cũ) | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 144.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 8137 | An Giang | Huyện Phú Tân | Khu vực chợ Mỹ Lương - Đường loại 3 - Thị Trấn Phú Mỹ | Hẻm 3 - hẻm 6 | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 144.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 8138 | An Giang | Huyện Phú Tân | Khu vực chợ Mỹ Lương - Đường loại 3 - Thị Trấn Phú Mỹ | Hai dãy phố chợ cá (giáp bờ kè) - | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 144.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 8139 | An Giang | Huyện Phú Tân | Đường số 4 cặp Công An huyện - Đường loại 3 - Thị Trấn Phú Mỹ | Từ đường Tôn Đức Thắng - Nguyễn Trung Trực | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 8140 | An Giang | Huyện Phú Tân | Đường số 4 cặp Công An huyện - Đường loại 3 - Thị Trấn Phú Mỹ | Từ đường Tôn Đức Thắng - Chu Văn An (đường cặp Tổ đình) | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 180.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |