| STT | Tỉnh/TP | Quận/Huyện | Đường | Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bắc Giang | Huyện Lục Nam | Khu Đô thị mới Phía Đông - Khu trung tâm của thị trấn Đồi Ngô | Các lô Biệt thư trong khu đô thị - | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 2 | Bắc Giang | Huyện Lục Nam | Khu Đô thị mới Phía Đông - Khu trung tâm của thị trấn Đồi Ngô | Mặt cắt 7-7 : 16,5m (lòng đường 7,5m; vỉ hè mỗi bên 4,5m) - Các đoạn còn lại trong khu Đô thị - | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 3 | Bắc Giang | Huyện Lục Nam | Khu Đô thị mới Phía Đông - Khu trung tâm của thị trấn Đồi Ngô | Mặt cắt 7-7 : 16,5m (lòng đường 7,5m; vỉ hè mỗi bên 4,5m) - Làn 2, Đường Nguyễn Văn Lục - | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 4 | Bắc Giang | Huyện Lục Nam | Khu Đô thị mới Phía Đông - Khu trung tâm của thị trấn Đồi Ngô | Mặt cắt 7-7 : 16,5m (lòng đường 7,5m; vỉ hè mỗi bên 4,5m) - Làn 2, đường tỉnh 293 - | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 5 | Bắc Giang | Huyện Lục Nam | Khu Đô thị mới Phía Đông - Khu trung tâm của thị trấn Đồi Ngô | Mặt cắt 6-6: 20,5m (lòng đường 10,5m; vỉ hè mỗi bên 5m) - | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 6 | Bắc Giang | Huyện Lục Nam | Khu Đô thị mới Phía Đông - Khu trung tâm của thị trấn Đồi Ngô | Mặt cắt 5-5: 22,5m (lòng đường 10,5m; vỉ hè mỗi bên 6m) - | 8.800.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 7 | Bắc Giang | Huyện Lục Nam | Khu Đô thị mới Phía Đông - Khu trung tâm của thị trấn Đồi Ngô | Mặt cắt 4-4: 21,5m (lòng đường 12,5m; vỉ hè mỗi bên 4,5m) - | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 8 | Bắc Giang | Huyện Lục Nam | Khu Đô thị mới Phía Đông - Khu trung tâm của thị trấn Đồi Ngô | Mặt cắt 2-2 (Đường Thân Nhân Trung):Đường 29m (lòng đường 7,5m+7,5m; dải PC 2m; vỉ hè mỗi bên 6m) - | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 9 | Bắc Giang | Huyện Lục Nam | Khu Đô thị mới Phía Đông - Khu trung tâm của thị trấn Đồi Ngô | Mặt cắt 1-1 (Đường Nguyễn Văn Lục): Đường BT 36m (lòng đường 10,5m+10,5m; dải PC 3m; vỉ hè mỗi bên 6m) - | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 10 | Bắc Giang | Huyện Lục Nam | Khu Đô thị mới Phía Đông - Khu trung tâm của thị trấn Đồi Ngô | Các lô Biệt thư trong khu đô thị - | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 11 | Bắc Giang | Huyện Lục Nam | Khu Đô thị mới Phía Đông - Khu trung tâm của thị trấn Đồi Ngô | Mặt cắt 7-7 : 16,5m (lòng đường 7,5m; vỉ hè mỗi bên 4,5m) - Các đoạn còn lại trong khu Đô thị - | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 12 | Bắc Giang | Huyện Lục Nam | Khu Đô thị mới Phía Đông - Khu trung tâm của thị trấn Đồi Ngô | Mặt cắt 7-7 : 16,5m (lòng đường 7,5m; vỉ hè mỗi bên 4,5m) - Làn 2, Đường Nguyễn Văn Lục - | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 13 | Bắc Giang | Huyện Lục Nam | Khu Đô thị mới Phía Đông - Khu trung tâm của thị trấn Đồi Ngô | Mặt cắt 7-7 : 16,5m (lòng đường 7,5m; vỉ hè mỗi bên 4,5m) - Làn 2, đường tỉnh 293 - | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 14 | Bắc Giang | Huyện Lục Nam | Khu Đô thị mới Phía Đông - Khu trung tâm của thị trấn Đồi Ngô | Mặt cắt 6-6: 20,5m (lòng đường 10,5m; vỉ hè mỗi bên 5m) - | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 15 | Bắc Giang | Huyện Lục Nam | Khu Đô thị mới Phía Đông - Khu trung tâm của thị trấn Đồi Ngô | Mặt cắt 5-5: 22,5m (lòng đường 10,5m; vỉ hè mỗi bên 6m) - | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 16 | Bắc Giang | Huyện Lục Nam | Khu Đô thị mới Phía Đông - Khu trung tâm của thị trấn Đồi Ngô | Mặt cắt 4-4: 21,5m (lòng đường 12,5m; vỉ hè mỗi bên 4,5m) - | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 17 | Bắc Giang | Huyện Lục Nam | Khu Đô thị mới Phía Đông - Khu trung tâm của thị trấn Đồi Ngô | Mặt cắt 2-2 (Đường Thân Nhân Trung):Đường 29m (lòng đường 7,5m+7,5m; dải PC 2m; vỉ hè mỗi bên 6m) - | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 18 | Bắc Giang | Huyện Lục Nam | Khu Đô thị mới Phía Đông - Khu trung tâm của thị trấn Đồi Ngô | Mặt cắt 1-1 (Đường Nguyễn Văn Lục): Đường BT 36m (lòng đường 10,5m+10,5m; dải PC 3m; vỉ hè mỗi bên 6m) - | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 19 | Bắc Giang | Huyện Lục Nam | Khu Đô thị mới Phía Đông - Khu trung tâm của thị trấn Đồi Ngô | Các lô Biệt thư trong khu đô thị - | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 20 | Bắc Giang | Huyện Lục Nam | Khu Đô thị mới Phía Đông - Khu trung tâm của thị trấn Đồi Ngô | Mặt cắt 7-7 : 16,5m (lòng đường 7,5m; vỉ hè mỗi bên 4,5m) - Các đoạn còn lại trong khu Đô thị - | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD đô thị |