Trang chủ page 337
| STT | Tỉnh/TP | Quận/Huyện | Đường | Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 6721 | Bắc Giang | Huyện Lục Ngạn | Đường Lê Hồng Phong (Tỉnh lộ 289) | Đoạn từ đường rẽ vào đường Nội Bàng - đến Cầu Hôi (Trù Hựu) | 5.800.000 | 3.500.000 | 2.200.000 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 6722 | Bắc Giang | Huyện Lục Ngạn | Đường Lê Hồng Phong (Tỉnh lộ 289) | Đoạn từ sau đường Lê Duẩn - đến đường rẽ vào đường Nội Bàng | 6.800.000 | 4.100.000 | 2.500.000 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 6723 | Bắc Giang | Huyện Lục Ngạn | Đường Lê Hồng Phong (Tỉnh lộ 289) | Đoạn từ ngã tư Truyền hình (đi Khuôn Thần) - đến hết đường Lê Duẩn (KT -BV). | 8.600.000 | 5.200.000 | 3.200.000 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 6724 | Bắc Giang | Huyện Lục Ngạn | Đường Lê Hồng Phong (Tỉnh lộ 289) | Ngõ số 01 (Đoạn từ đường 289 - đến cổng Công An) | 7.800.000 | 4.700.000 | 2.900.000 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 6725 | Bắc Giang | Huyện Lục Ngạn | Đường Thân Cảnh Phúc (Quốc lộ 31) | Ngõ số 23 đường Thân Cảnh Phúc (Đoạn từ NVH khu Trường Chinh - đến hết nhà ông Thành (công an) | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 6726 | Bắc Giang | Huyện Lục Ngạn | Đường Thân Cảnh Phúc (Quốc lộ 31) | Ngõ số 15 đường Thân Cảnh Phúc (Đoạn từ QL 31 - đến hết đất Ngân hàng chính sách Xã Hội) | 5.800.000 | 3.500.000 | 2.200.000 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 6727 | Bắc Giang | Huyện Lục Ngạn | Đường Thân Cảnh Phúc (Quốc lộ 31) | Ngõ số 11 (Đoạn từ chi cục thuế - đến hết đất nhà ông Thanh Hồng) | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.100.000 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 6728 | Bắc Giang | Huyện Lục Ngạn | Đường Thân Cảnh Phúc (Quốc lộ 31) | Ngõ số 03 (Đoạn từ QL 31 - đến trạm điện) | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.100.000 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 6729 | Bắc Giang | Huyện Lục Ngạn | Đường Thân Cảnh Phúc (Quốc lộ 31) | Đoạn từ sau Ngã tư đài truyền hình - đến Ngã tư cơ khí | 12.800.000 | 7.700.000 | 4.600.000 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 6730 | Bắc Giang | Huyện Lục Ngạn | Đường Thân Cảnh Phúc (Quốc lộ 31) | Đoạn từ đường rẽ đi chùa Chũ (bến xe cũ) - đến ngã tư đài Truyền hình | 12.400.000 | 7.500.000 | 4.500.000 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 6731 | Bắc Giang | Huyện Lục Ngạn | Đường Thân Cảnh Phúc (Quốc lộ 31) | Đoạn từ giáp ngã tư Tân Tiến - đến hết đường rẽ đi chùa Chũ (bến xe cũ) | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.300.000 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 6732 | Bắc Giang | Huyện Lục Ngạn | Xã Tân Lập - Đường ĐH 84 | Đoạn từ giáp đất nhà ông Luyện - đến hết đất Phong Vân (giáp xã Tân Sơn) | 1.200.000 | 800.000 | 500.000 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 6733 | Bắc Giang | Huyện Lục Ngạn | Xã Tân Lập - Đường ĐH 84 | Đoạn từ giáp xã Nam Dương - đến giáp xã Đèo Gia | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 6734 | Bắc Giang | Huyện Lục Ngạn | Dự án di dời tái định cư các hộ bị ảnh hưởng bởi nhà máy xử lý rác thải sinh hoạt xã Kiên Thành, huyện Lục Ngạn (Khu dân cư xã Sơn Hải) - Xã Sơn Hải | Các vị trí lô đất còn lại - | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 6735 | Bắc Giang | Huyện Lục Ngạn | Dự án di dời tái định cư các hộ bị ảnh hưởng bởi nhà máy xử lý rác thải sinh hoạt xã Kiên Thành, huyện Lục Ngạn (Khu dân cư xã Sơn Hải) - Xã Sơn Hải | Các lô đất bồi thường bằng đất - | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 6736 | Bắc Giang | Huyện Lục Ngạn | Dự án di dời tái định cư các hộ bị ảnh hưởng bởi nhà máy xử lý rác thải sinh hoạt xã Kiên Thành, huyện Lục Ngạn (Khu dân cư xã Sơn Hải) - Xã Sơn Hải | Các lô đất giao tái định cư - | 3.580.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 6737 | Bắc Giang | Huyện Lục Ngạn | Xã Đèo Gia | Khu dân cư xã Đèo Gia - | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 6738 | Bắc Giang | Huyện Lục Ngạn | Xã Kiên Lao | Đoạn từ hết ngã ba cây xăng (Nhà ông Đức Mát) - đến quán bà Ngót | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 6739 | Bắc Giang | Huyện Lục Ngạn | Xã Kiên Lao | Đoạn từ hết ngã ba rẽ trường THCS - đến đường rẽ Nhà văn hóa thôn Ao Keo | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 6740 | Bắc Giang | Huyện Lục Ngạn | Xã Kiên Lao | Đoạn từ Cầu Cửu - đến hết ngã ba rẽ trường THCS | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.500.000 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |