Trang chủ page 2
| STT | Tỉnh/TP | Quận/Huyện | Đường | Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21 | Bến Tre | Huyện Châu Thành | Đường huyện (ĐH.DK.14) | Lộ vườn Tam Phước-Hữu Định (Thửa 95 tờ 8 Hữu Định) - Giáp đường huyện ĐH.04 (Thửa 75 tờ 9 Phước Thạnh) | 576.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 22 | Bến Tre | Huyện Châu Thành | Đường huyện (ĐH.DK.14) | Lộ vườn Tam Phước-Hữu Định (Thửa 226 tờ 8 Hữu Định) - Giáp đường huyện ĐH.04 (Thửa 484 tờ 9 Phước Thạnh) | 576.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 23 | Bến Tre | Huyện Châu Thành | Đường huyện (ĐH.DK.14) | Giáp thành phố Bến Tre (Thửa 1106 tờ 15 Hữu Định) - Lộ vườn Tam Phước-Hữu Định (Thửa 223 tờ 8 Hữu Định) | 960.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 24 | Bến Tre | Huyện Châu Thành | Đường huyện (ĐH.DK.14) | Giáp thành phố Bến Tre (Thửa 377 tờ 15 Hữu Định) - Lộ vườn Tam Phước-Hữu Định (Thửa 227 tờ 8 Hữu Định) | 960.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 25 | Bến Tre | Huyện Châu Thành | Đường huyện (ĐH.DK.14) | Hết ranh quy hoạch Khu công nghiệp giai đoạn 2 (Thửa 172 tờ 04 An Phước) - Sông Ba Lai (Thửa 73 tờ 09 An Phước) | 432.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 26 | Bến Tre | Huyện Châu Thành | Đường huyện (ĐH.DK.14) | Hết ranh quy hoạch Khu công nghiệp giai đoạn 2 (Thửa 348 tờ 10 Phú An Hòa (nay là xã An Phước)) - Sông Ba Lai (Thửa 04 tờ 11 Phú An Hòa (nay là xã An Phước)) | 432.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 27 | Bến Tre | Huyện Châu Thành | Đường huyện (ĐH.DK.14) | Quốc lộ 57B (Thửa 48 tờ 2 An Phước) - Hết ranh quy hoạch Khu công nghiệp giai đoạn 2 (Thửa 560 tờ 5 An Phước) | 504.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 28 | Bến Tre | Huyện Châu Thành | Đường huyện (ĐH.DK.14) | Quốc lộ 57B (Thửa 07 tờ 6 Phú An Hòa (nay là xã An Phước)) - Hết ranh quy hoạch Khu công nghiệp giai đoạn 2 (Thửa 61 tờ 10 Phú An Hòa (nay là xã An Phước)) | 504.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 29 | Bến Tre | Huyện Châu Thành | Đường huyện (ĐH.DK.14) | Hết ranh quy hoạch Khu công nghiệp giai đoạn 2 (Thửa 172 tờ 04 An Phước) - Sông Ba Lai (Thửa 73 tờ 09 An Phước) | 432.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 30 | Bến Tre | Huyện Châu Thành | Đường huyện (ĐH.DK.14) | Hết ranh quy hoạch Khu công nghiệp giai đoạn 2 (Thửa 348 tờ 10 Phú An Hòa (nay là xã An Phước)) - Sông Ba Lai (Thửa 04 tờ 11 Phú An Hòa (nay là xã An Phước)) | 432.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 31 | Bến Tre | Huyện Châu Thành | Đường huyện (ĐH.DK.14) | Quốc lộ 57B (Thửa 48 tờ 2 An Phước) - Hết ranh quy hoạch Khu công nghiệp giai đoạn 2 (Thửa 560 tờ 5 An Phước) | 504.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 32 | Bến Tre | Huyện Châu Thành | Đường huyện (ĐH.DK.14) | Quốc lộ 57B (Thửa 07 tờ 6 Phú An Hòa (nay là xã An Phước)) - Hết ranh quy hoạch Khu công nghiệp giai đoạn 2 (Thửa 61 tờ 10 Phú An Hòa (nay là xã An Phước)) | 504.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 33 | Bến Tre | Huyện Châu Thành | Đường huyện (ĐH.DK.14) | Lộ vườn Tam Phước-Hữu Định (Thửa 95 tờ 8 Hữu Định) - Giáp đường huyện ĐH.04 (Thửa 75 tờ 9 Phước Thạnh) | 432.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 34 | Bến Tre | Huyện Châu Thành | Đường huyện (ĐH.DK.14) | Lộ vườn Tam Phước-Hữu Định (Thửa 226 tờ 8 Hữu Định) - Giáp đường huyện ĐH.04 (Thửa 484 tờ 9 Phước Thạnh) | 432.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 35 | Bến Tre | Huyện Châu Thành | Đường huyện (ĐH.DK.14) | Giáp thành phố Bến Tre (Thửa 1106 tờ 15 Hữu Định) - Lộ vườn Tam Phước-Hữu Định (Thửa 223 tờ 8 Hữu Định) | 720.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 36 | Bến Tre | Huyện Châu Thành | Đường huyện (ĐH.DK.14) | Giáp thành phố Bến Tre (Thửa 377 tờ 15 Hữu Định) - Lộ vườn Tam Phước-Hữu Định (Thửa 227 tờ 8 Hữu Định) | 720.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |