Trang chủ page 16
| STT | Tỉnh/TP | Quận/Huyện | Đường | Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 301 | Bến Tre | Huyện Mỏ Cày Nam | Đường dẫn vào cầu Cổ Chiên (Quốc lộ 60 mở mới) | Điểm 600m hướng vòng xoay Thành Thới A (Thửa 11 tờ 11 xã Đa Phước Hội) - Đến vòng xoay Thành Thới A (Thửa 125 tờ 22 xã Thành Thới A) | 800.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 302 | Bến Tre | Huyện Mỏ Cày Nam | Đường dẫn vào cầu Cổ Chiên (Quốc lộ 60 mở mới) | Ngã tư Quốc lộ 60 cũ, xã Đa Phước Hội (Thửa 6 tờ 24 xã Đa Phước Hội) - Kéo dài thêm 600m hướng vòng xoay Thành Thới A (Thửa 8 tờ 11 xã Đa Phước Hội) | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 303 | Bến Tre | Huyện Mỏ Cày Nam | Đường dẫn vào cầu Cổ Chiên (Quốc lộ 60 mở mới) | Ngã tư Quốc lộ 60 cũ, xã Đa Phước Hội (Thửa 17 tờ 21 xã Đa Phước Hội) - Kéo dài thêm 600m hướng vòng xoay Thành Thới A (Thửa 419 tờ 7 xã Đa Phước Hội) | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 304 | Bến Tre | Huyện Mỏ Cày Nam | Tuyến tránh thị trấn Mỏ Cày | Điểm 600m cầu Mỏ Cày (mới) (Thửa 311 tờ 9 xã Tân Hội) - Ranh giới xã Hòa Lộc (Mỏ Cày Bắc) (Thửa 132 tờ 1 xã Tân Hội) | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 305 | Bến Tre | Huyện Mỏ Cày Nam | Tuyến tránh thị trấn Mỏ Cày | Điểm 600m cầu Mỏ Cày (mới) (Thửa 358 tờ 9 xã Tân Hội) - Ranh giới xã Hòa Lộc (Mỏ Cày Bắc) (Thửa 163 tờ 1 xã Tân Hội) | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 306 | Bến Tre | Huyện Mỏ Cày Nam | Tuyến tránh thị trấn Mỏ Cày | Ngã 4 Quốc lộ 60, xã Đa Phước Hội (Thửa 10 tờ 21 xã Đa Phước Hội) - Cầu Mỏ Cày (mới) kéo dài thêm 600m (Thửa 540 tờ 9 xã Tân Hội) | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 307 | Bến Tre | Huyện Mỏ Cày Nam | HL 17 | Cống Vàm Đồn (Thửa 78 tờ 23 xã Hương Mỹ) - Về hướng cống Bình Bát 2000m (Thửa 25 tờ 29 xã Hương Mỹ) | 720.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 308 | Bến Tre | Huyện Mỏ Cày Nam | HL 17 | Cống Vàm Đồn (Thửa 1 tờ 23 xã Hương Mỹ) - Về hướng cống Bình Bát 2000m (Thửa 368tờ 24 xã Hương Mỹ) | 720.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 309 | Bến Tre | Huyện Mỏ Cày Nam | HL 17 | Đoạn từ phà Cổ Chiên (Thửa 80 tờ 19 xã Thành Thới B) - Chân cầu Cổ Chiên (Thửa 154 tờ 26 xã Thành Thới A) | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 310 | Bến Tre | Huyện Mỏ Cày Nam | HL 17 | Đoạn từ phà Cổ Chiên (Thửa 51 tờ 19 xã Thành Thới B) - Chân cầu Cổ Chiên (Thửa 142 tờ 26 xã Thành Thới A) | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 311 | Bến Tre | Huyện Mỏ Cày Nam | HL 17 | Đoạn từ phà Cổ Chiên (Đoạn từ phà Cổ Chiên ) - Chân cầu Cổ Chiên (Chân cầu Cổ Chiên) | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 312 | Bến Tre | Huyện Mỏ Cày Nam | QL57 | Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai (Thửa 1 tờ 42 xã Hương Mỹ) - Ranh với huyện Thạnh Phú (Thửa 203 tờ 12 xã Hương Mỹ) | 936.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 313 | Bến Tre | Huyện Mỏ Cày Nam | QL57 | Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai (Thửa 79 tờ 11 xã Hương Mỹ) - Ranh với huyện Thạnh Phú (Thửa 337 tờ 12 xã Hương Mỹ) | 936.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 314 | Bến Tre | Huyện Mỏ Cày Nam | QL57 | Ranh xã Hương Mỹ và xã Minh Đức (Thửa 78 tờ 15 xã Cẩm Sơn) - Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai (Thửa 10 tờ 41 xã Hương Mỹ) | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 315 | Bến Tre | Huyện Mỏ Cày Nam | QL57 | Ranh xã Hương Mỹ và xã Minh Đức (Thửa 4 tờ 4 xã Hương Mỹ) - Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai (Thửa 436 tờ 11 xã Hương Mỹ) | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 316 | Bến Tre | Huyện Mỏ Cày Nam | QL57 | Trên ngã tư Tân Trung (về hướng TT Mỏ Cày 300m) (Thửa 47 tờ 2 xã Cẩm Sơn) - Dưới ngã tư Tân Trung 300m (về hướng Hương Mỹ) (Thửa 1 tờ 9 xã Cẩm Sơn) | 936.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 317 | Bến Tre | Huyện Mỏ Cày Nam | QL57 | Trên ngã tư Tân Trung (về hướng TT Mỏ Cày 300m) (Thửa 138 tờ 24 xã Tân Trung) - Dưới ngã tư Tân Trung 300m (về hướng Hương Mỹ) (Thửa 38 tờ 29 xã Tân Trung) | 936.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 318 | Bến Tre | Huyện Mỏ Cày Nam | QL57 | Trên ngã tư Cái Quao 300m (về hướng Thị Trấn Mỏ Cày) (Thửa 437 tờ 10 xã An Thới) - Hết Trường THPT Ca Văn Thỉnh kéo dài thêm 300m (về hướng ngã tư Tân Trung) (Thửa 76 tờ 16 xã An Thới) | 936.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 319 | Bến Tre | Huyện Mỏ Cày Nam | QL57 | Trên ngã tư Cái Quao 300m (về hướng Thị Trấn Mỏ Cày) (Thửa 103 tờ 24 xã An Định) - Hết Trường THPT Ca Văn Thỉnh kéo dài thêm 300m (về hướng ngã tư Tân Trung) (Thửa 80 tờ 28 xã An Định) | 936.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 320 | Bến Tre | Huyện Mỏ Cày Nam | QL57 | Ngã ba Thom (Thửa 1 tờ 4 xã Đa Phước Hội) - Cầu Mương Điều (Thửa 110 tờ 8 xã Đa Phước Hội) | 3.240.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |