Trang chủ page 15
| STT | Tỉnh/TP | Quận/Huyện | Đường | Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 281 | Bình Định | Huyện Tây Sơn | Đường từ QL19B đi Tây Bình (ĐH28) | Đoạn từ Quốc lộ 19B - đến ranh giới xã Bình Hòa và thị trấn Phú Phong | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 282 | Bình Định | Huyện Tây Sơn | Tuyến từ Quán 50 đến giáp đường ĐT 638 (Đường Tây tỉnh) | Từ Cầu Hòa Mỹ - đến Trường Tiểu học Bình Thuận | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 283 | Bình Định | Huyện Tây Sơn | Tuyến từ Quán 50 đến giáp đường ĐT 638 (Đường Tây tỉnh) | Từ giáp nhà ông Nguyễn Văn Nhâm - đến giáp cầu Hòa Mỹ | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 284 | Bình Định | Huyện Tây Sơn | Tuyến từ Quán 50 đến giáp đường ĐT 638 (Đường Tây tỉnh) | Đoạn xây dựng mới từ thôn Kiên Ngãi - đến thôn Phú Hưng | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 285 | Bình Định | Huyện Tây Sơn | Tuyến từ Quán 50 đến giáp đường ĐT 638 (Đường Tây tỉnh) | Từ Cầu ông Lưu - đến hết nhà ông Nguyễn Văn Nhâm (KV trung tâm, đi qua trước UBND xã Bình Tân) | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 286 | Bình Định | Huyện Tây Sơn | Tuyến từ Quán 50 đến giáp đường ĐT 638 (Đường Tây tỉnh) | Đoạn từ ranh giới xã Bình Tân - Bình Thành - đến cầu ông Lưu | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 287 | Bình Định | Huyện Tây Sơn | Tuyến từ Quán 50 đến giáp đường ĐT 638 (Đường Tây tỉnh) | Từ ngã 3 điểm rẽ đoạn xây dựng mới - đến ranh giới xã Bình Tân - Bình Thành theo tuyến cũ. | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 288 | Bình Định | Huyện Tây Sơn | Tuyến từ Quán 50 đến giáp đường ĐT 638 (Đường Tây tỉnh) | Từ cầu văn Phong - đến giáp đến ngã 3 điểm rẽ đoạn xây dựng mới | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 289 | Bình Định | Huyện Tây Sơn | Tuyến từ Quán 50 đến giáp đường ĐT 638 (Đường Tây tỉnh) | Từ Quán 50 - đến cầu Văn Phong (thôn Kiên Ngãi) | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 290 | Bình Định | Huyện Tây Sơn | Tuyến từ đường Quốc lộ 19B đi Hà Nhe | Đoạn còn lại - | 580.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 291 | Bình Định | Huyện Tây Sơn | Tuyến từ đường Quốc lộ 19B đi Hà Nhe | Từ Suối Nhiên - đến ranh giới xã Tây Giang | 800.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 292 | Bình Định | Huyện Tây Sơn | Tuyến từ đường Quốc lộ 19B đi Hà Nhe | Từ cầu Văn Phong (dưới UBND xã Bình Thành) - đến suối Nhiên | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 293 | Bình Định | Huyện Tây Sơn | Quốc lộ 19B (Tuyến Gò Găng đi Kiên Mỹ) | Đoạn còn lại - | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 294 | Bình Định | Huyện Tây Sơn | Quốc lộ 19B (Tuyến Gò Găng đi Kiên Mỹ) | Từ giáp Cầu Mỹ An - đến giáp Cầu Hóc Lớn thôn Đại Chí | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 295 | Bình Định | Huyện Tây Sơn | Đường ngang 1 (ĐN1-Đô Đốc Mưu) - Khu QHDC ngã 3 Quốc lộ 19- đường Nguyễn Huệ - Thị Trấn Phú Phong | Từ đường Nguyễn Huệ - đến đường dọc 2 (ĐD2) | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 296 | Bình Định | Huyện Tây Sơn | Đường số 3 (đường Lê văn Thủ) - Khu quy hoạch dân cư Gò Dân - Thị Trấn Phú Phong | Từ nhà ông Trần Khương - đến nhà ông Huỳnh Cẩm Anh | 900.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 297 | Bình Định | Huyện Tây Sơn | Đường số 2 (đường Lê Văn Hưng) - Khu quy hoạch dân cư Gò Dân - Thị Trấn Phú Phong | Từ nhà ông Nguyễn Văn Mười - đến giáp đường Trần Văn Kỷ | 900.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 298 | Bình Định | Huyện Tây Sơn | Đường số 1(đường Lê Văn Trung) - Khu quy hoạch dân cư Gò Dân - Thị Trấn Phú Phong | Từ nhà ông Nguyễn Lãnh - đến giáp đường Trần Văn Kỷ | 900.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 299 | Bình Định | Huyện Tây Sơn | Các đường chưa đặt tên - Thị Trấn Phú Phong | Đường bê tông từ nhà ông Mười Thừa - đến đường Kiên Thành | 450.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 300 | Bình Định | Huyện Tây Sơn | Các đường chưa đặt tên - Thị Trấn Phú Phong | Đường nội bộ (Đoạn từ đường Nguyễn Nhạc - đến Cầu Thuận Nghĩa) | 900.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị |