Trang chủ page 38
| STT | Tỉnh/TP | Quận/Huyện | Đường | Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 741 | Bình Định | Huyện Tây Sơn | Hẻm 256 đường Quang Trung - Thị Trấn Phú Phong | Từ nhà ông Nguyễn Định - đến đường Nguyễn Thiện Thuật (đến 2m) | 520.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 742 | Bình Định | Huyện Tây Sơn | Hẻm 154 đường Quang Trung - Thị Trấn Phú Phong | Từ nhà ông Hứa Tự Chiến - đến nhà ông Nguyễn Văn Bông (đến 2m) | 360.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 743 | Bình Định | Huyện Tây Sơn | Hẻm 154 đường Quang Trung - Thị Trấn Phú Phong | Đoạn máy gạo ông Nam - | 520.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 744 | Bình Định | Huyện Tây Sơn | Hẻm 154 đường Quang Trung - Thị Trấn Phú Phong | Từ nhà ông Võ Văn Bá - đến nhà ông Hứa Tự Chiến (từ 2m đến | 640.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 745 | Bình Định | Huyện Tây Sơn | Hẻm 142 đường Quang Trung - Thị Trấn Phú Phong | Từ nhà ông Trần Thông - đến cuối hẻm (đến 2m) | 392.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 746 | Bình Định | Huyện Tây Sơn | Hẻm 138 đường Quang Trung - Thị Trấn Phú Phong | Từ Miếu Cây Đề - đến nhà bà Phan Thị Mai (từ 2m đến | 560.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 747 | Bình Định | Huyện Tây Sơn | Hẻm 118 đường Quang Trung - Thị Trấn Phú Phong | Từ nhà BS Thanh - đến đường Nguyễn Thiện Thuật (rộng đến 2m) | 440.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 748 | Bình Định | Huyện Tây Sơn | Khu quy hoạch Khu đô thị mới phía Nam Quốc lộ 19, thị trấn Phú Phong - Thị Trấn Phú Phong | Các tuyến đường nội bộ (chưa đặt tên) - | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 749 | Bình Định | Huyện Tây Sơn | Khu dân cư khối 1 (trước nhà 6 Bộ) - Thị Trấn Phú Phong | Không bao gồm đường Trương Văn Hiến - | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 750 | Bình Định | Huyện Tây Sơn | Khu dân cư Soi Khánh, Soi Cát - Thị Trấn Phú Phong | Đường S3, S4, S5, S6 từ đường Đô Đốc Tuyết - đến giáp khu quy hoạch đê bao Sông Kôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 751 | Bình Định | Huyện Tây Sơn | Khu dân cư Soi Khánh, Soi Cát - Thị Trấn Phú Phong | Đường S2, từ đường Đô đốc Tuyết - đến giáp khu quy hoạch đê bao sông Kôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 752 | Bình Định | Huyện Tây Sơn | Khu dân cư Soi Khánh, Soi Cát - Thị Trấn Phú Phong | Đường ĐS1 (trọn đường) - | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 753 | Bình Định | Huyện Tây Sơn | Khu dân cư phía Bắc đường Nguyễn Thiện Thuật - Thị Trấn Phú Phong | Đường quy hoạch D2 và D3 (trọn đường) - | 880.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 754 | Bình Định | Huyện Tây Sơn | Khu dân cư phía Bắc đường Nguyễn Thiện Thuật - Thị Trấn Phú Phong | Đường quy hoạch N1 và N2 (trọn đường) - | 800.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 755 | Bình Định | Huyện Tây Sơn | Khu dân cư sinh thái Bầu Bà Lặn - Thị Trấn Phú Phong | Đường mới phía Nam Bầu Bà Lặn - | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 756 | Bình Định | Huyện Tây Sơn | Khu dân cư và dịch vụ đê bao Sông Kôn - Thị Trấn Phú Phong | Các tuyến đường ngang trong khu dân cư còn lại (tính trọn đường) - | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 757 | Bình Định | Huyện Tây Sơn | Đường Huỳnh Thị Cúc (ĐD5) - Khu QHDC ngã 3 Quốc lộ 19- đường Nguyễn Huệ - Thị Trấn Phú Phong | Trọn đường - | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 758 | Bình Định | Huyện Tây Sơn | Đường Trương Văn Đa (ĐD4) - Khu QHDC ngã 3 Quốc lộ 19- đường Nguyễn Huệ - Thị Trấn Phú Phong | Trọn đường - | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 759 | Bình Định | Huyện Tây Sơn | Đường Bình Khê (ĐD3) - Khu QHDC ngã 3 Quốc lộ 19- đường Nguyễn Huệ - Thị Trấn Phú Phong | Đoạn còn lại - | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 760 | Bình Định | Huyện Tây Sơn | Đường Bình Khê (ĐD3) - Khu QHDC ngã 3 Quốc lộ 19- đường Nguyễn Huệ - Thị Trấn Phú Phong | Từ đường Hùng Vương - đến đường Đô Đốc Bảo | 3.040.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD đô thị |