Trang chủ page 71
| STT | Tỉnh/TP | Quận/Huyện | Đường | Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1401 | Đắk Lắk | Huyện Cư M'Gar | Đường liên xã Ea H'đing - Xã Ea Kiết | Ngã tư UBND xã + 500m - Giáp ranh xã Ea H'đing | 288.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 1402 | Đắk Lắk | Huyện Cư M'Gar | Các tuyến đường ngang tiếp giáp đường Quốc lộ 29 (Ea Kiết đi Krông Búk - Ea Súp) - Xã Ea Kiết | Trừ khu vực đã có - Vào sâu 300m | 252.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 1403 | Đắk Lắk | Huyện Cư M'Gar | Quốc lộ 29 (Đi huyện Ea Súp) - Xã Ea Kiết | Ngã ba (Tiểu đoàn 303) - Giáp ranh giới huyện Ea Súp | 288.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 1404 | Đắk Lắk | Huyện Cư M'Gar | Quốc lộ 29 (Đi huyện Ea Súp) - Xã Ea Kiết | Giáp ranh giới đất trụ sở lâm trường buôn Ja Wầm - Ngã ba (Tiểu đoàn 303) | 360.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 1405 | Đắk Lắk | Huyện Cư M'Gar | Quốc lộ 29 (Đi huyện Ea Súp) - Xã Ea Kiết | Ngã Tư thôn 10 (đi huyện Ea Súp) - Giáp ranh giới đất trụ sở lâm trường buôn Ja Wầm | 600.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 1406 | Đắk Lắk | Huyện Cư M'Gar | Quốc lộ 29 (Đi huyện Ea Súp) - Xã Ea Kiết | Ngã tư UBND xã + 500m - Ngã Tư thôn 10 (đi huyện Ea Súp) | 840.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 1407 | Đắk Lắk | Huyện Cư M'Gar | Quốc lộ 29 (Đi huyện Krông Búk) - Xã Ea Kiết | Đến Hết ranh giới trường Phan Đăng Lưu (huyện Krông Búk) - Giáp ranh xã Ea Kuếh | 360.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 1408 | Đắk Lắk | Huyện Cư M'Gar | Quốc lộ 29 (Đi huyện Krông Búk) - Xã Ea Kiết | Ngã tư UBND xã + 500m - Đến Hết ranh giới trường Phan Đăng Lưu (huyện Krông Búk) | 480.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 1409 | Đắk Lắk | Huyện Cư M'Gar | Quốc lộ 29 (Ngã tư UBND xã) - Xã Ea Kiết | Ngã tư UBND xã - Ngã Tư (Trường Hoàng Văn Thụ) | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 1410 | Đắk Lắk | Huyện Cư M'Gar | Quốc lộ 29 (Ngã tư UBND xã) - Xã Ea Kiết | Ngã tư UBND xã - + 500m đi xã Ea H’đing, huyện Krông Búk. huyện Ea Súp | 1.860.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 1411 | Đắk Lắk | Huyện Cư M'Gar | Khu vực còn lại - Xã Ea M'Dróh | - | 96.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 1412 | Đắk Lắk | Huyện Cư M'Gar | Đường liên xã: Ea M'Dróh - Ea Kiết - Quảng Hiệp - Xã Ea M'Dróh | Đầu đường vào Hội trường thôn Đoàn Kết - Giáp ranh giới xã Ea Kiết | 192.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 1413 | Đắk Lắk | Huyện Cư M'Gar | Đường liên xã: Ea M'Dróh - Ea Kiết - Quảng Hiệp - Xã Ea M'Dróh | Từ Giáp ranh giới Quảng Hiệp - Đầu đường vào Hội trường thôn Đoàn Kết | 348.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 1414 | Đắk Lắk | Huyện Cư M'Gar | Đường vào mỏ đá An Nguyên - Xã Ea M'Dróh | Ngã tư UBND xã + 500m - Hết đường | 156.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 1415 | Đắk Lắk | Huyện Cư M'Gar | Đường liên xã Ea M'Dróh - Quảng Hiệp - Xã Ea M'Dróh | Ngã tư UBND xã + 500m - Giáp ranh xã Quảng Hiệp | 192.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 1416 | Đắk Lắk | Huyện Cư M'Gar | Đường liên xã Ea M'Dróh - Ea Huar huyện Buôn Đôn - Xã Ea M'Dróh | Ngã tư UBND xã + 500m - Giáp ranh giới xã Ea Huar (huyện Buôn Đôn) | 156.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 1417 | Đắk Lắk | Huyện Cư M'Gar | Đường liên xã Ea M'Dróh - Ea Kiết - Xã Ea M'Dróh | Ngã tư UBND xã + 500m - Giáp ranh giới xã Ea Kiết | 192.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 1418 | Đắk Lắk | Huyện Cư M'Gar | Đường liên xã Ea M'Dróh - Quảng Hiệp - Ea Kiết - Buôn Đôn và Mỏ đá An Nguyên - Xã Ea M'Dróh | Ngã tư UBND xã + 500m về các phía - | 450.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 1419 | Đắk Lắk | Huyện Cư M'Gar | Đường dân cư thôn Hiệp Lợi - Xã Quảng Hiệp | Đập buôn Thung - Đường liên xã đi thị trấn Quảng Phú | 216.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 1420 | Đắk Lắk | Huyện Cư M'Gar | Khu vực còn lại - Xã Quảng Hiệp | - | 120.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |