Trang chủ page 76
| STT | Tỉnh/TP | Quận/Huyện | Đường | Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1501 | Đắk Lắk | Huyện Cư M'Gar | Tuyến đường Hồ Chí Minh đoạn tránh đông TP Buôn Ma Thuột - Xã Cuôr Đăng | Đường dãy 1 song song QL14 (hết thửa đất số 103, tờ bản đồ số 65) - Ngã ba buôn Aring | 2.970.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 1502 | Đắk Lắk | Huyện Cư M'Gar | Tuyến đường Hồ Chí Minh đoạn tránh đông TP Buôn Ma Thuột - Xã Cuôr Đăng | Đường bê tông thứ nhất (hết thửa đất số 53, tờ bản đồ số 65) - Đường dãy 1 song song QL14 (hết thửa đất số 103, tờ bản đồ số 65) | 4.656.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 1503 | Đắk Lắk | Huyện Cư M'Gar | Tuyến đường Hồ Chí Minh đoạn tránh đông TP Buôn Ma Thuột - Xã Cuôr Đăng | Quốc lộ 14 - Đường bê tông thứ nhất (hết thửa đất số 53, tờ bản đồ số 65) | 8.004.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 1504 | Đắk Lắk | Huyện Cư M'Gar | Đường vào buôn Aring - Xã Cuôr Đăng | Ngã ba (đường tránh đông) - Hết đường buôn Aring | 480.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 1505 | Đắk Lắk | Huyện Cư M'Gar | Khu dân cư buôn Aring - Xã Cuôr Đăng | - | 180.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 1506 | Đắk Lắk | Huyện Cư M'Gar | Khu dân cư buôn Cuôr Đăng A, Cuôr Đăng B, buôn Kroa B, buôn Kroa C, buôn Ko Hneh - Xã Cuôr Đăng | - | 240.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 1507 | Đắk Lắk | Huyện Cư M'Gar | Khu vực chợ - Xã Cuôr Đăng | Các lô đất trong khu vực chợ - | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 1508 | Đắk Lắk | Huyện Cư M'Gar | Đường ngang Quốc lộ 14 - Xã Cuôr Đăng | Đường thuộc khu tái định cư (mặt tiếp giáp đường N1) - | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 1509 | Đắk Lắk | Huyện Cư M'Gar | Đường ngang Quốc lộ 14 - Xã Cuôr Đăng | Vào sâu 200m - Vào sâu 400m | 900.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 1510 | Đắk Lắk | Huyện Cư M'Gar | Đường ngang Quốc lộ 14 - Xã Cuôr Đăng | Quốc lộ 14 (trừ khu vực đã có) - Vào sâu 200m | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 1511 | Đắk Lắk | Huyện Cư M'Gar | Đường song song Quốc Lộ 14 - Xã Cuôr Đăng | Đường thuộc khu tái định cư (mặt tiếp giáp đường N2) - | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 1512 | Đắk Lắk | Huyện Cư M'Gar | Đường song song Quốc Lộ 14 - Xã Cuôr Đăng | Đường thứ hai - buôn Ko Hneh | 480.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 1513 | Đắk Lắk | Huyện Cư M'Gar | Đường song song Quốc Lộ 14 - Xã Cuôr Đăng | Đường thứ nhất - buôn Ko Hneh | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 1514 | Đắk Lắk | Huyện Cư M'Gar | Đường song song Quốc Lộ 14 - Xã Cuôr Đăng | Đường thứ nhất - Buôn Cuôr Đăng A, Cuôr Đăng B, buôn Kroa B, buôn Kroa C | 720.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 1515 | Đắk Lắk | Huyện Cư M'Gar | Đường vào Công ty cà phê Thắng Lợi - Xã Cuôr Đăng | Ngã ba (tiếp giáp đường Tránh Đông) - Giáp ranh huyện Krông Pắc | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 1516 | Đắk Lắk | Huyện Cư M'Gar | Khu vực còn lại vào xã Ea Drơng (trừ trục đường liên xã) - Xã Cuôr Đăng | - | 900.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 1517 | Đắk Lắk | Huyện Cư M'Gar | Đường liên xã - Xã Cuôr Đăng | Hết ranh giới trường THPT Nguyễn Trãi - Ranh giới xã Ea Drơng | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 1518 | Đắk Lắk | Huyện Cư M'Gar | Đường liên xã - Xã Cuôr Đăng | Ngã ba Cuôr Đăng (đi Ea Drơng) - Hết ranh giới trường THPT Nguyễn Trãi | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 1519 | Đắk Lắk | Huyện Cư M'Gar | Quốc lộ 14 - Xã Cuôr Đăng | Ranh giới xã Ea Drơng (-600m) - Ranh giới xã Ea Drơng | 14.130.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 1520 | Đắk Lắk | Huyện Cư M'Gar | Quốc lộ 14 - Xã Cuôr Đăng | Suối Ea Mkang - Ranh giới xã Ea Drơng (-600m) | 6.594.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |