Trang chủ page 47
| STT | Tỉnh/TP | Quận/Huyện | Đường | Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 921 | Đắk Lắk | Huyện Ea H'Leo | Đường Trong KDC thôn 2 B - Xã Ea H’Leo | Quốc lộ 14 Nhà ở ông Nguyễn Toàn (Thửa 54; TBĐ số 135) - Thửa đất ông Phan Hữu Bi (Thửa 43; TBĐ số 135) | 168.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 922 | Đắk Lắk | Huyện Ea H'Leo | Đường Trong KDC thôn 2 B - Xã Ea H’Leo | Trường Chu Văn An (Thửa 58; TBĐ số 141) - Hết ranh giới thửa đất ở ông Trần Văn Chí (Thửa 252; TBĐ số 140) | 180.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 923 | Đắk Lắk | Huyện Ea H'Leo | Đường Trong KDC thôn 2 A - Xã Ea H’Leo | Quốc lộ 14 Nhà ở ông Trà Văn Hiệp (Thửa 54,TBĐ số 127) - Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Hòa (Thửa 90; TBĐ số 23) | 168.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 924 | Đắk Lắk | Huyện Ea H'Leo | Quốc lộ 14 - Xã Ea H’Leo | Hết ranh giới đất Xí nghiệp gỗ Thanh Nguyên - Thửa 17; TBĐ số 3 (Phía Đông đường) và thửa 127; TBĐ số 2 (Phía Tây đường) - Cầu 110 (Hai bên đường) | 415.800 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 925 | Đắk Lắk | Huyện Ea H'Leo | Quốc lộ 14 - Xã Ea H’Leo | Hết ranh giới Thửa đất 28; TBĐ số 112 (Phía Tây đường) và đường hẻm vào nhà bà Tục (Phía Đông đường) - Hết ranh giới đất Xí nghiệp gỗ Thanh Nguyên - Thửa 17; TBĐ số 3 (Phía Đông đường) và thửa 127; TBĐ số 2 (Phía Tây đường) | 363.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 926 | Đắk Lắk | Huyện Ea H'Leo | Quốc lộ 14 - Xã Ea H’Leo | Giáp ngã ba - Thửa 65; TBĐ số 127 (Phía Tây đường) và thửa 53; TBĐ số 127 (Phía Đông đường) - Hết ranh giới Thửa đất 28; TBĐ số 112 (Phía Tây đường) và đường hẻm vào nhà bà Tục (Phía Đông đường) | 693.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 927 | Đắk Lắk | Huyện Ea H'Leo | Quốc lộ 14 - Xã Ea H’Leo | Giáp ngã ba vào buôn Dang - Thửa 25; TBĐ số 134 (Phía Đông đường) và thửa 28; TBĐ số 134 (Phía Tây đường) - Giáp ngã ba - Thửa 65; TBĐ số 127 (Phía Tây đường) và thửa 53; TBĐ số 127 (Phía Đông đường) | 990.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 928 | Đắk Lắk | Huyện Ea H'Leo | Quốc lộ 14 - Xã Ea H’Leo | Hết ranh giới thửa đất Trường THCS Chu Văn An và thửa 34; TBĐ số 141 (Phía Đông đường) - Giáp ngã ba vào buôn Dang - Thửa 25; TBĐ số 134 (Phía Đông đường) và thửa 28; TBĐ số 134 (Phía Tây đường) | 2.112.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 929 | Đắk Lắk | Huyện Ea H'Leo | Quốc lộ 14 - Xã Ea H’Leo | UBND Xã Ea H’leo (Hướng cầu 110) - Thửa 29; TBĐ số 148 (Phía Tây đường) và thửa 28; TBĐ số 148 (Phía Đông đường) - Hết ranh giới thửa đất Trường THCS Chu Văn An và thửa 34; TBĐ số 141 (Phía Đông đường) | 1.650.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 930 | Đắk Lắk | Huyện Ea H'Leo | Quốc lộ 14 - Xã Ea H’Leo | Hết ranh giới đất Hội trường thôn 8 - Thửa 15; TBĐ số 184 (Phía Tây đường) và thửa 19; TBĐ số 184 (Phía Đông đường) - Giáp địa giới xã Ea Ral (Hai bên đường) | 598.800 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 931 | Đắk Lắk | Huyện Ea H'Leo | Quốc lộ 14 - Xã Ea H’Leo | Hết ranh giới đất vườn nhà ông Trinh, CT UBND xã - Thửa 30; TBĐ số 175 (Phía Đông đường) và thửa 27; TBĐ số 175 (Phía Tây đường) - Hết ranh giới đất Hội trường thôn 8 - Thửa 15; TBĐ số 184 (Phía Tây đường) và thửa 19; TBĐ số 184 (Phía Đông đường) | 945.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 932 | Đắk Lắk | Huyện Ea H'Leo | Quốc lộ 14 - Xã Ea H’Leo | Hết ranh giới thửa đất hộ ông Nay Y Ble - Thửa 17; TBĐ số 159 (Phía Tây đường) và thửa 22; TBĐ số 159 (Phía Đông đường) - Hết ranh giới đất vườn nhà ông Trinh, CT UBND xã - Thửa 30; TBĐ số 175 (Phía Đông đường) và thửa 27; TBĐ số 175 (Phía Tây đường) | 756.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 933 | Đắk Lắk | Huyện Ea H'Leo | Quốc lộ 14 - Xã Ea H’Leo | UBND Xã Ea H’leo, hướng đi BMT - Thửa 29; TBĐ số 148 (Phía Tây đường) và thửa 28; TBĐ số 148 (Phía Đông đường) - Hết ranh giới thửa đất hộ ông Nay Y Ble - Thửa 17; TBĐ số 159 (Phía Tây đường) và thửa 22; TBĐ số 159 (Phía Đông đường) | 1.008.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 934 | Đắk Lắk | Huyện Ea H'Leo | Các đường còn lại (Đường đất, đường cấp phối) - Xã Ea Nam | - | 88.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 935 | Đắk Lắk | Huyện Ea H'Leo | Các đường còn lại (Đã nhựa hóa, bê tông hóa) - Xã Ea Nam | - | 96.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 936 | Đắk Lắk | Huyện Ea H'Leo | Đường hiện trạng >= 3,5m (Đường đất hoặc cấp phối) - Xã Ea Nam | - | 120.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 937 | Đắk Lắk | Huyện Ea H'Leo | Đường hiện trạng >= 3,5m (Bê tông hóa hoặc nhựa hóa) - Xã Ea Nam | - | 187.200 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 938 | Đắk Lắk | Huyện Ea H'Leo | Đường song song với Quốc lộ 14 phía trước chợ Ea Nam - Xã Ea Nam | Đầu đường đối diện cây Xăng Hải Hà - Hết đường | 352.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 939 | Đắk Lắk | Huyện Ea H'Leo | Đường vào buôn Druh - Xã Ea Nam | Ngã ba Quốc lộ 14 (Thửa 9; TBĐ số 117) - Hết đường (Giáp nghĩa địa cũ) - Thửa 55; TBĐ số 114 | 224.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 940 | Đắk Lắk | Huyện Ea H'Leo | Đường Liên huyện Ea H'leo - Cư Mgar - Xã Ea Nam | Ngã ba Đường liên xã đi Ea Khal (Ngã 3 nông trường) - Thửa 7; TBĐ số 109 - Hết địa giới hành chính xã Ea Nam (Thửa 9; TBĐ số 86) | 160.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |