Trang chủ page 9
| STT | Tỉnh/TP | Quận/Huyện | Đường | Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 161 | Đắk Lắk | Huyện Ea H'Leo | Giải Phóng - Thị trấn Ea Drăng | Ngã ba đường vào nghĩa địa thị trấn - Ngã ba đường vào thuỷ điện | 1.344.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 162 | Đắk Lắk | Huyện Ea H'Leo | Điện Biên Phủ (TL 15) - Thị trấn Ea Drăng | Hết ranh giới đất nhà ông Đỗ Văn Minh (Thửa 80; TBĐ số 42) - Giáp địa giới xã Dliê Yang | 2.112.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 163 | Đắk Lắk | Huyện Ea H'Leo | Điện Biên Phủ (TL 15) - Thị trấn Ea Drăng | Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Văn Yên (Thửa 24; TBĐ số 42) - Hết ranh giới đất nhà ông Đỗ Văn Minh (Thửa 80; TBĐ số 42) | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 164 | Đắk Lắk | Huyện Ea H'Leo | Điện Biên Phủ (TL 15) - Thị trấn Ea Drăng | Bệnh viện Đa khoa Ea H'leo - Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Văn Yên (Thửa 24; TBĐ số 42) | 3.840.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 165 | Đắk Lắk | Huyện Ea H'Leo | Điện Biên Phủ (TL 15) - Thị trấn Ea Drăng | Trần Phú (Ngã tư ngân hàng) - Nguyễn Trãi | 6.720.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 166 | Đắk Lắk | Huyện Ea H'Leo | Điện Biên Phủ (TL 15) - Thị trấn Ea Drăng | Giải Phóng - Trần Phú (Ngã tư ngân hàng) | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 167 | Đắk Lắk | Huyện Ea H'Leo | Ama Khê - Thị trấn Ea Drăng | Nguyễn Chí Thanh - Giải Phóng | 864.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 168 | Đắk Lắk | Huyện Ea H'Leo | Ama Khê - Thị trấn Ea Drăng | Trường Chinh - Nguyễn Chí Thanh | 960.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 169 | Đắk Lắk | Huyện Ea H'Leo | Ama Khê - Thị trấn Ea Drăng | Điện Biên Phủ - Trường Chinh | 768.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 170 | Đắk Lắk | Huyện Ea H'Leo | Hoàng Hoa Thám - Thị trấn Ea Drăng | Thanh Tịnh - Hết đường (hết ranh giới thửa đất nhà ông Nguyễn Đảo) | 360.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 171 | Đắk Lắk | Huyện Ea H'Leo | Nguyễn Chánh - Thị trấn Ea Drăng | Đặng Thái Thân - Đến hết ranh giới nhà ông Nguyễn kiểm thửa 32, tờ 34 | 300.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 172 | Đắk Lắk | Huyện Ea H'Leo | Các đường còn lại - Thị trấn Ea Drăng | Đường đất, cấp phối - | 300.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 173 | Đắk Lắk | Huyện Ea H'Leo | Các đường còn lại - Thị trấn Ea Drăng | Đường đã nhựa hoặc bê tông hóa - | 504.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 174 | Đắk Lắk | Huyện Ea H'Leo | Đường hiện trạng ≥3,5m cấp phối, đất (Tính cho cả tuyến đường, tính chiều rộng đoạn nhỏ nhất) - Thị trấn Ea Drăng | - | 576.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 175 | Đắk Lắk | Huyện Ea H'Leo | Đường hiện trạng ≥3,5m đã nhựa hóa, bê tông (Nhân dân tự đầu tư) - Thị trấn Ea Drăng | - | 720.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 176 | Đắk Lắk | Huyện Ea H'Leo | Đường hiện trạng ≥3,5m đã nhựa hóa, bê tông - Thị trấn Ea Drăng | - | 864.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 177 | Đắk Lắk | Huyện Ea H'Leo | Đường vành đai phía Đông (TDP8 đi TDP9) - Thị trấn Ea Drăng | Lý Tự Trọng - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hoàng Ngọc Tuấn | 900.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 178 | Đắk Lắk | Huyện Ea H'Leo | Đường vành đai phía Tây - Thị trấn Ea Drăng | Nút giao đường đi bãi rác huyện (Thửa đất nhà ông Bùi Văn Luận) - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Trương Tuấn Chính | 960.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 179 | Đắk Lắk | Huyện Ea H'Leo | Đường Trong KDC thôn 3 - Xã Ea H’Leo | Quốc lộ 14 nhà bà Đỗ Thị Hồng (Thửa 76; TBĐ số 148) - Hết ranh giới thửa đất ở ông Bùi Văn Dũng (Thửa 118; TBĐ số 154) | 300.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 180 | Đắk Lắk | Huyện Ea H'Leo | Đường Trong KDC thôn 2 C (Đường Pháp) - Xã Ea H’Leo | Ngã ba Buôn Dang (Chuồng Trâu) - Thửa 60; TBĐ số 129 - Hết ranh giới thửa đất ở ông Phúng Văn Nhờ (Thửa 48; TBĐ số 16) | 280.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |