Trang chủ page 53
| STT | Tỉnh/TP | Quận/Huyện | Đường | Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1041 | Đắk Lắk | Huyện Ea Kar | Quốc lộ 29B - Xã Ea Sô | Quốc lộ 29B (từ đất nhà bà Vương Thị Phượng) - Hết ranh giới thửa đất ông Đờn | 240.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 1042 | Đắk Lắk | Huyện Ea Kar | Đường tỉnh lộ 11 - Xã Ea Sô | Đường vào nhà ông Nguyễn Văn Quýnh - Cầu sông Ea Dăh | 224.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 1043 | Đắk Lắk | Huyện Ea Kar | Đường tỉnh lộ 11 - Xã Ea Sô | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nhàn - Đường vào nhà ông Nguyễn Văn Quýnh | 288.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 1044 | Đắk Lắk | Huyện Ea Kar | Đường tỉnh lộ 11 - Xã Ea Sô | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hùng Thủy - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Nhàn | 216.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 1045 | Đắk Lắk | Huyện Ea Kar | Đường tỉnh lộ 11 - Xã Ea Sô | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Bảy Lý - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Hùng Thủy | 304.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 1046 | Đắk Lắk | Huyện Ea Kar | Đường tỉnh lộ 11 - Xã Ea Sô | Đường đi thôn 6 ranh giới 2 xã Ea Sar và xã Ea Sô - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Bảy Lý | 224.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 1047 | Đắk Lắk | Huyện Ea Kar | Khu vực còn lại - Xã Ea Sar | - | 80.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 1048 | Đắk Lắk | Huyện Ea Kar | Khu dân cư thôn 2. thôn 5 - Xã Ea Sar | - | 80.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 1049 | Đắk Lắk | Huyện Ea Kar | Quốc lộ 29 - Xã Ea Sar | Ngã 3 nhà ông Lương Thanh Giáo - Hết ranh giới Ea Sar - Ea Dăh | 160.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 1050 | Đắk Lắk | Huyện Ea Kar | Quốc lộ 29 - Xã Ea Sar | Ranh giới Ea Sô - Ea Sar - Ngã 3 nhà ông Lương Thanh Giáo | 88.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 1051 | Đắk Lắk | Huyện Ea Kar | Quốc lộ 29 - Xã Ea Sar | Ngã 3 đường đi đập Bằng Lăng - Ranh giới Ea Sô - Ea Sar | 216.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 1052 | Đắk Lắk | Huyện Ea Kar | Quốc lộ 29 - Xã Ea Sar | Hết cổng trường Cao Bá Quát - Ngã 3 đường đi đập Bằng Lăng | 440.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 1053 | Đắk Lắk | Huyện Ea Kar | Quốc lộ 29 - Xã Ea Sar | Ngã 3 nhà máy sợi Tài Anh Đường - Hết cổng trường Cao Bá Quát | 224.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 1054 | Đắk Lắk | Huyện Ea Kar | Quốc lộ 29 - Xã Ea Sar | Cầu sông Krông Năng - Ngã 3 nhà máy sợi Tài Anh Đường | 360.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 1055 | Đắk Lắk | Huyện Ea Kar | Khu vực còn lại - Xã Cư Yang | - | 88.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 1056 | Đắk Lắk | Huyện Ea Kar | Khu dân cư trung tâm xã (thôn 5. 6) - Xã Cư Yang | - | 96.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 1057 | Đắk Lắk | Huyện Ea Kar | Đường liên huyện Cư Yang - M'Đrăk - Xã Cư Yang | Ngã 3 thôn 9 (hết ranh giới thửa đất nhà bà Phạm Thị Quế) - Ranh giới xã Cư Yang, EaKar - xã Krông Á, M'Đrăk | 96.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 1058 | Đắk Lắk | Huyện Ea Kar | Đường liên xã Ea Păl - Cư Yang - Xã Cư Yang | Cầu thôn 9 - Hết thôn 14 | 88.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 1059 | Đắk Lắk | Huyện Ea Kar | Đường liên xã Ea Păl - Cư Yang - Xã Cư Yang | Cầu thôn 6 - Cầu thôn 9 | 104.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 1060 | Đắk Lắk | Huyện Ea Kar | Đường liên xã Ea Păl - Cư Yang - Xã Cư Yang | Hết ranh giới thửa đất nhà ông Võ Hoàng Lan - Cầu thôn 6 | 680.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |