Trang chủ page 28
| STT | Tỉnh/TP | Quận/Huyện | Đường | Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 541 | Đắk Nông | Huyện Đắk Mil | Quốc lộ 14 (Tà luy âm) - Xã Đắk R'la | Ranh giới xã Đắk Gằn - Trường Nguyễn Thị Minh Khai | 444.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 542 | Đắk Nông | Huyện Đắk Mil | Quốc lộ 14 (Tà luy dương) - Xã Đắk R'la | Ranh giới xã Đắk Gằn - Trường Nguyễn Thị Minh Khai | 770.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 543 | Đắk Nông | Huyện Đắk Mil | Các đường nhánh có đấu nối với QL14 còn lại - Xã Đức Mạnh | Km 0 + 200m trở đi - | 200.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 544 | Đắk Nông | Huyện Đắk Mil | Các đường nhánh có đấu nối với QL14 còn lại - Xã Đức Mạnh | Km 0 (QL 14) - Km 0 + 200m | 250.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 545 | Đắk Nông | Huyện Đắk Mil | Đất ở các khu dân cư còn lại - Xã Đức Mạnh | Đất ở các thôn Đức Lộc, Đức Thuận, Đức An, Đức Hiệp, Đức Hòa - | 150.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 546 | Đắk Nông | Huyện Đắk Mil | Đất ở các khu dân cư còn lại - Xã Đức Mạnh | Đất ở các thôn Đức Nghĩa, Đức Vinh, Đức Sơn, Đức Bình, Đức Thành, Đức Thắng, Đức Lợi, Đức Phúc, Đức Lễ A, Đức Lễ B - | 150.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 547 | Đắk Nông | Huyện Đắk Mil | Đất ở các khu dân cư còn lại - Xã Đức Mạnh | Đất ở các thôn Đức Tân, Đức Ái, Đức Trung - | 165.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 548 | Đắk Nông | Huyện Đắk Mil | Đường thôn Đức Trung - Đức Ái - Xã Đức Mạnh | Km 0 + 200m - | 250.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 549 | Đắk Nông | Huyện Đắk Mil | Đường thôn Đức Thành (đường ông Liệu) - Xã Đức Mạnh | Km 0 + 500 m - | 300.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 550 | Đắk Nông | Huyện Đắk Mil | Đường thôn Đức Thắng (đường ông Lê) - Xã Đức Mạnh | Km 0 + 700m - | 250.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 551 | Đắk Nông | Huyện Đắk Mil | Đường thôn Đức Sơn (đường cây xăng Phúc Duy) - Xã Đức Mạnh | Giáp thôn Đức Bình - | 250.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 552 | Đắk Nông | Huyện Đắk Mil | Đường thôn Đức Bình - Xã Đức Mạnh | Quốc lộ 14 (Km 0) - Chùa Thiện Đức | 330.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 553 | Đắk Nông | Huyện Đắk Mil | Đường ông Vinh thôn Đức An - Đức Thuận - Xã Đức Mạnh | Km 0 (Quốc lộ 14) - Km 0 + 300m | 250.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 554 | Đắk Nông | Huyện Đắk Mil | Đường ông Hồng thôn Đức Phúc - Đức An - Đức Thuận - Xã Đức Mạnh | Km 0 (Quốc lộ 14) - Km 0 + 500m | 250.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 555 | Đắk Nông | Huyện Đắk Mil | Đường nội 3 bon Đắk Krai, Đắk Srai, Đắk Gằn - Xã Đắk Gằn | Ngã tư thứ 2 - Hết đường bê tông | 120.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 556 | Đắk Nông | Huyện Đắk Mil | Đường nội 3 bon Đắk Krai, Đắk Srai, Đắk Gằn - Xã Đắk Gằn | Nhà Văn Hóa cộng đồng 3 bon - Đến ngã tư thứ 2 | 154.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 557 | Đắk Nông | Huyện Đắk Mil | Đường nội 3 bon Đắk Krai, Đắk Srai, Đắk Gằn - Xã Đắk Gằn | 200m - Ngã ba đi thôn Nam Định | 150.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 558 | Đắk Nông | Huyện Đắk Mil | Đường nội 3 bon Đắk Krai, Đắk Srai, Đắk Gằn - Xã Đắk Gằn | 100m - Đến 200m | 165.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 559 | Đắk Nông | Huyện Đắk Mil | Đường nội 3 bon Đắk Krai, Đắk Srai, Đắk Gằn - Xã Đắk Gằn | Từ Quốc lộ 14 đến giáo họ Tân Lập - Đi vào 100m | 240.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 560 | Đắk Nông | Huyện Đắk Mil | Đường nội bon Đắk Láp - Xã Đắk Gằn | Các đường ngang của bon Đắk Láp - | 150.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |