Trang chủ page 51
| STT | Tỉnh/TP | Quận/Huyện | Đường | Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1001 | Đắk Nông | Huyện Đắk Mil | Quốc lộ 14 - Xã Đắk R'la | Ngã ba Đắk R'la - Long Sơn - Đường vào mỏ đá Đô Ry | 528.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 1002 | Đắk Nông | Huyện Đắk Mil | Quốc lộ 14 - Xã Đắk R'la | Trường Nguyễn Thị Minh Khai - Ngã ba Đắk R'la - Long Sơn | 594.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 1003 | Đắk Nông | Huyện Đắk Mil | Quốc lộ 14 (Tà luy âm) - Xã Đắk R'la | Ranh giới xã Đắk Gằn - Trường Nguyễn Thị Minh Khai | 266.400 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 1004 | Đắk Nông | Huyện Đắk Mil | Quốc lộ 14 (Tà luy dương) - Xã Đắk R'la | Ranh giới xã Đắk Gằn - Trường Nguyễn Thị Minh Khai | 462.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 1005 | Đắk Nông | Huyện Đắk Mil | Đất ở các khu dân cư còn lại - Xã Đức Mạnh | Đất ở các thôn Đức Lộc, Đức Thuận, Đức An, Đức Hiệp, Đức Hòa - | 90.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 1006 | Đắk Nông | Huyện Đắk Mil | Đất ở các khu dân cư còn lại - Xã Đức Mạnh | Đất ở các thôn Đức Nghĩa, Đức Vinh, Đức Sơn, Đức Bình, Đức Thành, Đức Thắng, Đức Lợi, Đức Phúc, Đức Lễ A, Đức Lễ B - | 90.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 1007 | Đắk Nông | Huyện Đắk Mil | Đất ở các khu dân cư còn lại - Xã Đức Mạnh | Đất ở các thôn Đức Tân, Đức Ái, Đức Trung - | 99.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 1008 | Đắk Nông | Huyện Đắk Mil | Đường thôn Đức Trung - Đức Ái - Xã Đức Mạnh | Km 0 + 200m - | 150.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 1009 | Đắk Nông | Huyện Đắk Mil | Đường thôn Đức Thành (đường ông Liệu) - Xã Đức Mạnh | Km 0 + 500 m - | 180.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 1010 | Đắk Nông | Huyện Đắk Mil | Đường thôn Đức Thắng (đường ông Lê) - Xã Đức Mạnh | Km 0 + 700m - | 150.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 1011 | Đắk Nông | Huyện Đắk Mil | Đường thôn Đức Sơn (đường cây xăng Phúc Duy) - Xã Đức Mạnh | Giáp thôn Đức Bình - | 150.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 1012 | Đắk Nông | Huyện Đắk Mil | Các đường nhánh có đấu nối với QL14 còn lại - Xã Đức Mạnh | Km 0 + 200m trở đi - | 120.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 1013 | Đắk Nông | Huyện Đắk Mil | Các đường nhánh có đấu nối với QL14 còn lại - Xã Đức Mạnh | Km 0 (QL 14) - Km 0 + 200m | 150.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 1014 | Đắk Nông | Huyện Đắk Mil | Đường thôn Đức Bìn | Quốc lộ 14 (Km 0) - Chùa Thiện Đức | 198.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 1015 | Đắk Nông | Huyện Đắk Mil | Đường ông Vinh thôn Đức An - Đức Thuận - Xã Đức Mạnh | Km 0 (Quốc lộ 14) - Km 0 + 300m | 150.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 1016 | Đắk Nông | Huyện Đắk Mil | Đường ông Hồng thôn Đức Phúc - Đức An - Đức Thuận - Xã Đức Mạnh | Km 0 (Quốc lộ 14) - Km 0 + 500m | 150.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 1017 | Đắk Nông | Huyện Đắk Mil | Đường vào trường Phan Bội Châu thôn Đức Phúc - Đức Lợi - Xã Đức Mạnh | Km 0 (Quốc lộ 14) - Km 0 + 400m | 150.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 1018 | Đắk Nông | Huyện Đắk Mil | Đường vào nghĩa địa Bắc Ái thôn Đức Trung - Đức Ái - Xã Đức Mạnh | Km 0 (Quốc lộ 14) - Km 0 + 300m | 150.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 1019 | Đắk Nông | Huyện Đắk Mil | Đường vào nhà bà Tợi thôn Đức Vinh - Xã Đức Mạnh | Km 0 (Quốc lộ 14) - Km 0 + 300m | 180.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 1020 | Đắk Nông | Huyện Đắk Mil | Đường vào nghĩa địa Vinh Hương, Đức Nghĩa, Đức Vinh - Xã Đức Mạnh | Km 0 (Quốc lộ 14) - Km 0 + 300m | 180.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |