Trang chủ page 208
| STT | Tỉnh/TP | Quận/Huyện | Đường | Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 4141 | Đắk Nông | Huyện Đắk Mil | Tỉnh lộ 682 - Xã Đức Mạnh | Cầu Đức Lễ (cũ) - Ngã ba Thọ Hoàng (đi Đắk Sắk) | 576.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 4142 | Đắk Nông | Huyện Đắk Mil | Tỉnh lộ 682 - Xã Đức Mạnh | Ngã ba đường vào nghĩa địa Bác Ái (Đức Hiệp) - Cầu Đức Lễ (cũ) (Tà luy âm) | 320.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 4143 | Đắk Nông | Huyện Đắk Mil | Tỉnh lộ 682 - Xã Đức Mạnh | Ngã ba đường vào nghĩa địa Bác Ái (Đức Hiệp) - Cầu Đức Lễ (cũ) - Tà luy dương | 440.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 4144 | Đắk Nông | Huyện Đắk Mil | Tỉnh lộ 682 - Xã Đức Mạnh | Km 0 + 200m - Ngã ba đường vào nghĩa địa Bác Ái (Đức Hiệp) | 768.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 4145 | Đắk Nông | Huyện Đắk Mil | Tỉnh lộ 682 - Xã Đức Mạnh | Ngã ba Đức Mạnh (km 0) - Km 0 + 200m (Tà luy âm) | 768.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 4146 | Đắk Nông | Huyện Đắk Mil | Tỉnh lộ 682 - Xã Đức Mạnh | Ngã ba Đức Mạnh (km 0) - Km 0 + 200m (Tà luy dương) | 864.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 4147 | Đắk Nông | Huyện Đắk Mil | Quốc lộ 14 - Xã Đức Mạnh | Cây xăng Thanh Hằng - Giáp ranh xã Đắk N’Drót - Đắk R'la | 520.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 4148 | Đắk Nông | Huyện Đắk Mil | Quốc lộ 14 - Xã Đức Mạnh | Nhà máy nước Dawa - Cây xăng Thanh Hằng | 672.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 4149 | Đắk Nông | Huyện Đắk Mil | Quốc lộ 14 (Tà luy âm) - Xã Đức Mạnh | Hợp tác xã Mạnh Thắng - Nhà máy nước Dawa | 672.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 4150 | Đắk Nông | Huyện Đắk Mil | Quốc lộ 14 (Tà luy dương) - Xã Đức Mạnh | Hợp tác xã Mạnh Thắng - Nhà máy nước Dawa | 1.152.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 4151 | Đắk Nông | Huyện Đắk Mil | Quốc lộ 14 - Xã Đức Mạnh | Đường vào Trường Lê Quý Đôn - Hợp tác xã Mạnh Thắng | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 4152 | Đắk Nông | Huyện Đắk Mil | Quốc lộ 14 - Xã Đức Mạnh | Trường mẫu giáo Thần Tiên - Đường vào Trường Lê Quý Đôn | 2.040.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 4153 | Đắk Nông | Huyện Đắk Mil | Quốc lộ 14 - Xã Đức Mạnh | Giáp xã Đắk Lao - Trường Mẫu Giáo Thần Tiên | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 4154 | Đắk Nông | Huyện Đắk Mil | Đường nội thôn Thuận Hoà - Xã Thuận An | Ngã ba (Đập đội 2) giáp ranh xã Đắk Lao - Cổng chào thôn Thuận Hòa | 150.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 4155 | Đắk Nông | Huyện Đắk Mil | Đường từ QL 14 đi Công ty Cà Phê Thuận An - Xã Thuận An | Đập Núi lửa - QL 14 (nhà ông Phạm Văn Tê) | 120.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 4156 | Đắk Nông | Huyện Đắk Mil | Xã Thuận An | Đất ở các khu dân cư còn lại - | 100.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 4157 | Đắk Nông | Huyện Đắk Mil | Đường đi Đồi Chim - Xã Thuận An | Ngã ba Quốc lộ 14 (Nhà ông Trác Nhơn Diệu) - Hết đất nhà ông Dương Nghiêm | 230.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 4158 | Đắk Nông | Huyện Đắk Mil | Đường liên thôn Thuận Hạnh - Đức An 2 - Xã Thuận An | Ngã ba nhà ông Nguyễn Minh Tuấn (thôn Thuận Hạnh) - Ngã ba nhà ông Nguyễn Hảo (thôn Đức An) | 200.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 4159 | Đắk Nông | Huyện Đắk Mil | Đường từ Quốc lộ14 đi bon Sa Pa - Xã Thuận An | Ngã ba đi bon Sa Pa - Đi tỉnh lộ 683 | 208.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 4160 | Đắk Nông | Huyện Đắk Mil | Đường liên thôn Thuận Hạnh - Đức An 1 - Xã Thuận An | Ngã ba nhà thờ - Đường đi bon Sa Pa (Sau chợ xã) | 242.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |