Trang chủ page 337
| STT | Tỉnh/TP | Quận/Huyện | Đường | Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 6721 | Đồng Nai | Huyện Vĩnh Cửu | Đường Nguyễn Tất Thành (ĐT 767) - Thị Trấn Vĩnh An | Đoạn từ cầu Vĩnh An - đến ngã ba huyện Vĩnh Cửu | 7.500.000 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 | Đất ở đô thị |
| 6722 | Đồng Nai | Huyện Vĩnh Cửu | Đường Nguyễn Tất Thành (ĐT 767) - Thị Trấn Vĩnh An | Đoạn từ ngã ba đường Hồ Xuân Hương - đến cầu Vĩnh An | 5.000.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 800.000 | 0 | Đất ở đô thị |
| 6723 | Đồng Nai | Huyện Vĩnh Cửu | Đường tỉnh 767 - Thị Trấn Vĩnh An | từ ranh xã Vĩnh Tân - đến ngã ba đường Hồ Xuân Hương) | 5.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 | Đất ở đô thị |
| 6724 | Đồng Nai | Huyện Vĩnh Cửu | Đường Phan Chu Trinh (ĐT 768) - Thị Trấn Vĩnh An | đoạn từ đường Quang Trung - đến ngã ba Điện lực | 3.000.000 | 1.500.000 | 900.000 | 800.000 | 0 | Đất ở đô thị |
| 6725 | Đồng Nai | Huyện Vĩnh Cửu | Đường Lạc Long Quân (ĐT 768), đoạn từ đầu Trường Tiểu học Cây Gáo B (khu phố 3) đến đường Quang Trung - Thị Trấn Vĩnh An | Đoạn từ ngã ba đường Kho Mìn - đến đường Quang Trung | 3.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 800.000 | 0 | Đất ở đô thị |
| 6726 | Đồng Nai | Huyện Vĩnh Cửu | Đường Lạc Long Quân (ĐT 768), đoạn từ đầu Trường Tiểu học Cây Gáo B (khu phố 3) đến đường Quang Trung - Thị Trấn Vĩnh An | Đoạn từ đầu Trường Tiểu học Cây Gáo B - phân hiệu 1 (khu phố 3) - đến ngã ba đường Kho Mìn | 2.800.000 | 1.400.000 | 900.000 | 800.000 | 0 | Đất ở đô thị |
| 6727 | Đồng Nai | Huyện Vĩnh Cửu | Đường tỉnh 768 - Thị Trấn Vĩnh An | Đoạn từ đầu Trường Tiểu học Cây Gáo B - phân liệu 2 (khu phố 4) - đến đầu Trường Tiểu học Cây Gáo B - phân hiệu 1 (khu phố 3) | 2.200.000 | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 | Đất ở đô thị |
| 6728 | Đồng Nai | Huyện Vĩnh Cửu | Đường tỉnh 768 - Thị Trấn Vĩnh An | Đoạn từ giáp xã Trị An - đến đầu Trường Tiểu học Cây Gáo B - phân hiệu 2 (khu phố 4) | 1.600.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 | 0 | Đất ở đô thị |
| 6729 | Đồng Nai | Huyện Tân Phú | Các đường còn lại - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân | - | 50.000 | 40.000 | 35.000 | 25.000 | 0 | Đất rừng đặc dụng |
| 6730 | Đồng Nai | Huyện Tân Phú | Các đường nhóm II - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân | - | 55.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 | 0 | Đất rừng đặc dụng |
| 6731 | Đồng Nai | Huyện Tân Phú | Các đường nhóm I - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân | - | 60.000 | 50.000 | 45.000 | 35.000 | 0 | Đất rừng đặc dụng |
| 6732 | Đồng Nai | Huyện Tân Phú | Các đường còn lại - Xã Phú Lâm | - | 65.000 | 40.000 | 35.000 | 25.000 | 0 | Đất rừng đặc dụng |
| 6733 | Đồng Nai | Huyện Tân Phú | Các đường nhóm II - Xã Phú Lâm | - | 80.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 | 0 | Đất rừng đặc dụng |
| 6734 | Đồng Nai | Huyện Tân Phú | Các đường nhóm I - Xã Phú Lâm | - | 90.000 | 50.000 | 45.000 | 35.000 | 0 | Đất rừng đặc dụng |
| 6735 | Đồng Nai | Huyện Tân Phú | Các đường còn lại - Các xã: Phú Sơn, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn | - | 45.000 | 35.000 | 30.000 | 20.000 | 0 | Đất rừng đặc dụng |
| 6736 | Đồng Nai | Huyện Tân Phú | Các đường nhóm II - Các xã: Phú Sơn, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn | - | 50.000 | 40.000 | 32.000 | 25.000 | 0 | Đất rừng đặc dụng |
| 6737 | Đồng Nai | Huyện Tân Phú | Các đường nhóm I - Các xã: Phú Sơn, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn | - | 55.000 | 42.000 | 35.000 | 30.000 | 0 | Đất rừng đặc dụng |
| 6738 | Đồng Nai | Huyện Tân Phú | Các đường còn lại - Xã Phú Bình | - | 50.000 | 40.000 | 35.000 | 25.000 | 0 | Đất rừng đặc dụng |
| 6739 | Đồng Nai | Huyện Tân Phú | Các đường nhóm II - Xã Phú Bình | - | 55.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 | 0 | Đất rừng đặc dụng |
| 6740 | Đồng Nai | Huyện Tân Phú | Các đường nhóm I - Xã Phú Bình | - | 60.000 | 50.000 | 45.000 | 35.000 | 0 | Đất rừng đặc dụng |