Trang chủ page 58
| STT | Tỉnh/TP | Quận/Huyện | Đường | Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1141 | Gia Lai | Huyện Ia Grai | Đường QH D3 - Khu QH khu dân cư Tổ dân phố 6, Thị trấn Ia Kha (Từ lô A17 đến lô A32) | Đường QH D1 - Đường QH D2 | 560.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở |
| 1142 | Gia Lai | Huyện Ia Grai | Đường QH D2 (Các lô 2 mặt đường) - Khu QH khu dân cư Tổ dân phố 6, Thị trấn Ia Kha (Lô A52) | - | 560.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở |
| 1143 | Gia Lai | Huyện Ia Grai | Đường QH D2 (Các lô 2 mặt đường) - Khu QH khu dân cư Tổ dân phố 6, Thị trấn Ia Kha (Lô A51) | - | 600.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở |
| 1144 | Gia Lai | Huyện Ia Grai | Đường QH D2 (Các lô 2 mặt đường) - Khu QH khu dân cư Tổ dân phố 6, Thị trấn Ia Kha (Lô A16) | - | 650.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở |
| 1145 | Gia Lai | Huyện Ia Grai | Đường QH D1 (Các lô 2 mặt đường) - Khu QH khu dân cư Tổ dân phố 6, Thị trấn Ia Kha (Lô A69) | - | 560.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở |
| 1146 | Gia Lai | Huyện Ia Grai | Đường QH D1 (Các lô 2 mặt đường) - Khu QH khu dân cư Tổ dân phố 6, Thị trấn Ia Kha (Lô A34) | - | 600.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở |
| 1147 | Gia Lai | Huyện Ia Grai | Đường QH D1 (Các lô 2 mặt đường) - Khu QH khu dân cư Tổ dân phố 6, Thị trấn Ia Kha (Lô A3) | - | 650.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở |
| 1148 | Gia Lai | Huyện Ia Grai | Nguyễn Viết Xuân - Khu QH khu dân cư Tổ dân phố 6, Thị trấn Ia Kha (Từ lô A01 đến lô A15) | Đường QH D1 - Đường QH D2 | 850.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở |
| 1149 | Gia Lai | Huyện Ia Grai | Đường Quốc lộ 14C - Đường Quy hoạch ven hồ - Khu QH khu đất do BQL dự án Thủy điện 4 bàn giao về địa phương quản lý tại xã Ia O | Đoạn từ đường quy hoạch D1 thuộc khu quy hoạch đất do BQL dự án Thủy điện 4 bàn giao về địa phương quản lý - hết công trình Thủy điện Sê San 11 | 280.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 1150 | Gia Lai | Huyện Ia Grai | Đường Quốc lộ 14C - Đường Quy hoạch D2 - Từ mét thứ 100 đến cuối đường - Khu QH khu đất do BQL dự án Thủy điện 4 bàn giao về địa phương quản lý tại xã Ia O | Đoạn từ đường quy hoạch D1 thuộc khu quy hoạch đất do BQL dự án Thủy điện 4 bàn giao về địa phương quản lý - hết công trình Thủy điện Sê San 10 | 150.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 1151 | Gia Lai | Huyện Ia Grai | Đường Quốc lộ 14C - Đường Quy hoạch D2 - Từ chỉ giới xây dựng đường QL 14 C đến mét thứ 100 - Khu QH khu đất do BQL dự án Thủy điện 4 bàn giao về địa phương quản lý tại xã Ia O | Đoạn từ đường quy hoạch D1 thuộc khu quy hoạch đất do BQL dự án Thủy điện 4 bàn giao về địa phương quản lý - hết công trình Thủy điện Sê San 9 | 220.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 1152 | Gia Lai | Huyện Ia Grai | Đường Quốc lộ 14C - Đường Quy hoạch D1 - Từ mét thứ 100 đến cuối đường - Khu QH khu đất do BQL dự án Thủy điện 4 bàn giao về địa phương quản lý tại xã Ia O | Đoạn từ đường quy hoạch D1 thuộc khu quy hoạch đất do BQL dự án Thủy điện 4 bàn giao về địa phương quản lý - hết công trình Thủy điện Sê San 7 | 250.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 1153 | Gia Lai | Huyện Ia Grai | Đường Quốc lộ 14C - Đường Quy hoạch D1 - Từ chỉ giới xây dựng đường QL 14 C đến mét thứ 100 - Khu QH khu đất do BQL dự án Thủy điện 4 bàn giao về địa phương quản lý tại xã Ia O | Đoạn từ đường quy hoạch D1 thuộc khu quy hoạch đất do BQL dự án Thủy điện 4 bàn giao về địa phương quản lý - hết công trình Thủy điện Sê San 6 | 360.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 1154 | Gia Lai | Huyện Ia Grai | Đường Quốc lộ 14C - Khu QH khu đất do BQL dự án Thủy điện 4 bàn giao về địa phương quản lý tại xã Ia O | Đoạn từ đường quy hoạch D1 thuộc khu quy hoạch đất do BQL dự án Thủy điện 4 bàn giao về địa phương quản lý - hết công trình Thủy điện Sê San 4 | 550.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 1155 | Gia Lai | Huyện Ia Grai | Đường Quốc lộ 14C - Đường Quy hoạch ven hồ - Khu QH khu đất do BQL dự án Thủy điện 4 bàn giao về địa phương quản lý tại xã Ia O | Đoạn từ ngã 3 làng Dăng - đến giáp đường quy hoạch D1 thuộc khu quy hoạch đất do BQL dự án Thủy điện 4 bàn giao về địa phương quản lý (hết khu đất quy hoạch đất dự trữ công cộn | 360.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 1156 | Gia Lai | Huyện Ia Grai | Đường Quốc lộ 14C - Đường Quy hoạch D2 - Từ mét thứ 100 đến cuối đường - Khu QH khu đất do BQL dự án Thủy điện 4 bàn giao về địa phương quản lý tại xã Ia O | Đoạn từ ngã 3 làng Dăng - đến giáp đường quy hoạch D1 thuộc khu quy hoạch đất do BQL dự án Thủy điện 4 bàn giao về địa phương quản lý (hết khu đất quy hoạch đất dự trữ công cộn | 220.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 1157 | Gia Lai | Huyện Ia Grai | Đường Quốc lộ 14C - Đường Quy hoạch D2 - Từ chỉ giới xây dựng đường QL 14 C đến mét thứ 100 - Khu QH khu đất do BQL dự án Thủy điện 4 bàn giao về địa phương quản lý tại xã Ia O | Đoạn từ ngã 3 làng Dăng - đến giáp đường quy hoạch D1 thuộc khu quy hoạch đất do BQL dự án Thủy điện 4 bàn giao về địa phương quản lý (hết khu đất quy hoạch đất dự trữ công cộn | 280.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 1158 | Gia Lai | Huyện Ia Grai | Đường Quốc lộ 14C - Đường Quy hoạch D1 - Từ mét thứ 100 đến cuối đường - Khu QH khu đất do BQL dự án Thủy điện 4 bàn giao về địa phương quản lý tại xã Ia O | Đoạn từ ngã 3 làng Dăng - đến giáp đường quy hoạch D1 thuộc khu quy hoạch đất do BQL dự án Thủy điện 4 bàn giao về địa phương quản lý (hết khu đất quy hoạch đất dự trữ công cộn | 250.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 1159 | Gia Lai | Huyện Ia Grai | Đường Quốc lộ 14C - Đường Quy hoạch D1 - Từ chỉ giới xây dựng đường QL 14 C đến mét thứ 100 - Khu QH khu đất do BQL dự án Thủy điện 4 bàn giao về địa phương quản lý tại xã Ia O | Đoạn từ ngã 3 làng Dăng - đến giáp đường quy hoạch D1 thuộc khu quy hoạch đất do BQL dự án Thủy điện 4 bàn giao về địa phương quản lý (hết khu đất quy hoạch đất dự trữ công cộn | 360.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 1160 | Gia Lai | Huyện Ia Grai | Đường Quốc lộ 14C - Khu QH khu đất do BQL dự án Thủy điện 4 bàn giao về địa phương quản lý tại xã Ia O | Đoạn từ ngã 3 làng Dăng - đến giáp đường quy hoạch D1 thuộc khu quy hoạch đất do BQL dự án Thủy điện 4 bàn giao về địa phương quản lý (hết khu đất quy hoạch đất dự trữ công cộn | 730.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |