Menu
Nhà đất cần bán
Bán biệt thự
Bán nhà mặt phố
Bán nhà trong ngõ
Bán chung cư
Bán đất
Bán đất nền dự án
Bán kho xưởng
Bán nhà phân lô, liền kề
Bán mặt bằng, sàn văn phòng
Bán nhà tập thể
Bán đất rẫy, đất vườn
Bán nhà đất loại khác
Nhà đất cho thuê
Cho thuê cửa hàng
Cho thuê nhà mặt phố
Cho thuê văn phòng
Cho thuê chung cư
Cho thuê nhà riêng
Cho thuê biệt thự
Cho thuê mặt bằng thương mại
Cho thuê kho xưởng, đất trống
Cho thuê phòng trọ, nhà trọ
Cho thuê nhà đất loại khác
Cho thuê nhà mặt phố
Cho thuê đất rẫy, đất vườn
Cho thuê cửa hàng
Sang nhượng
Nhượng cửa hàng
Sang nhượng quán cafe
Sang nhượng cửa hàng – kiot
Sang nhượng khách sạn
Sang nhượng mặt bằng
Sang nhượng shop thời trang
Sang nhượng salon tóc
Đăng tin miễn phí
Dự án
Kiến thức bất động sản
Tư Vấn Pháp Luật
Thị trường
Hotline : 070 6141 858
Đăng tin Bán/Cho thuê
Đăng ký
Đăng nhập
Sang nhượng Nhà Đất
Nhà đất cần bán
Bán biệt thự
Bán nhà mặt phố
Bán nhà trong ngõ
Bán chung cư
Bán đất
Bán đất nền dự án
Bán kho xưởng
Bán nhà phân lô, liền kề
Bán mặt bằng, sàn văn phòng
Bán nhà tập thể
Bán đất rẫy, đất vườn
Bán nhà đất loại khác
Nhà đất cho thuê
Cho thuê cửa hàng
Cho thuê nhà mặt phố
Cho thuê văn phòng
Cho thuê chung cư
Cho thuê nhà riêng
Cho thuê biệt thự
Cho thuê mặt bằng thương mại
Cho thuê kho xưởng, đất trống
Cho thuê phòng trọ, nhà trọ
Cho thuê nhà đất loại khác
Cho thuê nhà mặt phố
Cho thuê đất rẫy, đất vườn
Cho thuê cửa hàng
Sang nhượng
Nhượng cửa hàng
Sang nhượng quán cafe
Sang nhượng cửa hàng – kiot
Sang nhượng khách sạn
Sang nhượng mặt bằng
Sang nhượng shop thời trang
Sang nhượng salon tóc
Đăng tin miễn phí
Dự án
Kiến thức bất động sản
Tư Vấn Pháp Luật
Thị trường
Trang chủ
page 324
Trang chủ
Bảng giá đất 2025
Gia Lai
Trang 324
Bảng giá đất tại Gia Lai năm 2025 | Trang 324
Ban hành kèm theo văn bản số
09/2020/QĐ-UBND
ngày 15/01/2020 của UBND tỉnh Gia Lai (Văn bản sửa đổi bổ sung số
24/2023/QĐ-UBND
ngày 22/05/2023 của UBND tỉnh Gia Lai)
STT
Tỉnh/TP
Quận/Huyện
Đường
Đoạn
VT1
VT2
VT3
VT4
VT5
Loại đất
6461
Gia Lai
Huyện Krông Pa
Thanh Niên (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc
Hai Bà Trưng - Kpă Tít
448.000
0
0
0
0
Đất SX-KD đô thị
6462
Gia Lai
Huyện Krông Pa
Thanh Niên (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc
Hai Bà Trưng - Kpă Tít
896.000
0
0
0
0
Đất SX-KD đô thị
6463
Gia Lai
Huyện Krông Pa
Thanh Niên (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc
Hai Bà Trưng - Kpă Tít
1.344.000
0
0
0
0
Đất SX-KD đô thị
6464
Gia Lai
Huyện Krông Pa
Thanh Niên (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc
Hai Bà Trưng - Kpă Tít
1.920.000
1.280.000
640.000
0
0
Đất SX-KD đô thị
6465
Gia Lai
Huyện Krông Pa
Thanh Niên (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc
Hai Bà Trưng - Kpă Tít
3.200.000
0
0
0
0
Đất SX-KD đô thị
6466
Gia Lai
Huyện Krông Pa
Võ Thị Sáu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc
Hùng Vương - Quang Trung
2.864.000
0
0
0
0
Đất SX-KD đô thị
6467
Gia Lai
Huyện Krông Pa
Võ Thị Sáu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc
Hùng Vương - Quang Trung
5.728.000
0
0
0
0
Đất SX-KD đô thị
6468
Gia Lai
Huyện Krông Pa
Võ Thị Sáu (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc
Hùng Vương - Quang Trung
860.000
0
0
0
0
Đất SX-KD đô thị
6469
Gia Lai
Huyện Krông Pa
Võ Thị Sáu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc
Hùng Vương - Quang Trung
12.288.000
8.192.000
4.096.000
0
0
Đất SX-KD đô thị
6470
Gia Lai
Huyện Krông Pa
Võ Thị Sáu (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc
Hùng Vương - Quang Trung
2.048.000
0
0
0
0
Đất SX-KD đô thị
6471
Gia Lai
Huyện Krông Pa
Lý Tự Trọng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc
Trần Hưng Đạo - Hai Bà Trưng
2.288.000
0
0
0
0
Đất SX-KD đô thị
6472
Gia Lai
Huyện Krông Pa
Lý Tự Trọng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc
Trần Hưng Đạo - Hai Bà Trưng
4.584.000
0
0
0
0
Đất SX-KD đô thị
6473
Gia Lai
Huyện Krông Pa
Lý Tự Trọng (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc
Trần Hưng Đạo - Hai Bà Trưng
688.000
0
0
0
0
Đất SX-KD đô thị
6474
Gia Lai
Huyện Krông Pa
Lý Tự Trọng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc
Trần Hưng Đạo - Hai Bà Trưng
9.824.000
6.552.000
3.272.000
0
0
Đất SX-KD đô thị
6475
Gia Lai
Huyện Krông Pa
Lý Tự Trọng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc
Trần Hưng Đạo - Hai Bà Trưng
16.384.000
0
0
0
0
Đất SX-KD đô thị
6476
Gia Lai
Huyện Krông Pa
Nay Der (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Phú Túc
Đường vào khu sản xuất(gần nhà Ha Hai) - Hết ranh giới TT Phú Túc đi xã Ia Mlah
744.000
0
0
0
0
Đất SX-KD đô thị
6477
Gia Lai
Huyện Krông Pa
Nay Der (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Phú Túc
Đường vào khu sản xuất(gần nhà Ha Hai) - Hết ranh giới TT Phú Túc đi xã Ia Mlah
1.496.000
0
0
0
0
Đất SX-KD đô thị
6478
Gia Lai
Huyện Krông Pa
Nay Der (Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm hẻm loại phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Phú Túc
Đường vào khu sản xuất(gần nhà Ha Hai) - Hết ranh giới TT Phú Túc đi xã Ia Mlah
2.248.000
0
0
0
0
Đất SX-KD đô thị
6479
Gia Lai
Huyện Krông Pa
Nay Der (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Phú Túc
Đường vào khu sản xuất(gần nhà Ha Hai) - Hết ranh giới TT Phú Túc đi xã Ia Mlah
3.216.000
2.144.000
1.072.000
0
0
Đất SX-KD đô thị
6480
Gia Lai
Huyện Krông Pa
Nay Der (Mặt tiền đường) - Thị trấn Phú Túc
Đường vào khu sản xuất(gần nhà Ha Hai) - Hết ranh giới TT Phú Túc đi xã Ia Mlah
5.368.000
0
0
0
0
Đất SX-KD đô thị
« Trước
1
…
322
323
324
325
326
…
1.737
Tiếp »
070 6141 858