Menu
Nhà đất cần bán
Bán biệt thự
Bán nhà mặt phố
Bán nhà trong ngõ
Bán chung cư
Bán đất
Bán đất nền dự án
Bán kho xưởng
Bán nhà phân lô, liền kề
Bán mặt bằng, sàn văn phòng
Bán nhà tập thể
Bán đất rẫy, đất vườn
Bán nhà đất loại khác
Nhà đất cho thuê
Cho thuê cửa hàng
Cho thuê nhà mặt phố
Cho thuê văn phòng
Cho thuê chung cư
Cho thuê nhà riêng
Cho thuê biệt thự
Cho thuê mặt bằng thương mại
Cho thuê kho xưởng, đất trống
Cho thuê phòng trọ, nhà trọ
Cho thuê nhà đất loại khác
Cho thuê nhà mặt phố
Cho thuê đất rẫy, đất vườn
Cho thuê cửa hàng
Sang nhượng
Nhượng cửa hàng
Sang nhượng quán cafe
Sang nhượng cửa hàng – kiot
Sang nhượng khách sạn
Sang nhượng mặt bằng
Sang nhượng shop thời trang
Sang nhượng salon tóc
Đăng tin miễn phí
Dự án
Kiến thức bất động sản
Tư Vấn Pháp Luật
Thị trường
Hotline : 070 6141 858
Đăng tin Bán/Cho thuê
Đăng ký
Đăng nhập
Sang nhượng Nhà Đất
Nhà đất cần bán
Bán biệt thự
Bán nhà mặt phố
Bán nhà trong ngõ
Bán chung cư
Bán đất
Bán đất nền dự án
Bán kho xưởng
Bán nhà phân lô, liền kề
Bán mặt bằng, sàn văn phòng
Bán nhà tập thể
Bán đất rẫy, đất vườn
Bán nhà đất loại khác
Nhà đất cho thuê
Cho thuê cửa hàng
Cho thuê nhà mặt phố
Cho thuê văn phòng
Cho thuê chung cư
Cho thuê nhà riêng
Cho thuê biệt thự
Cho thuê mặt bằng thương mại
Cho thuê kho xưởng, đất trống
Cho thuê phòng trọ, nhà trọ
Cho thuê nhà đất loại khác
Cho thuê nhà mặt phố
Cho thuê đất rẫy, đất vườn
Cho thuê cửa hàng
Sang nhượng
Nhượng cửa hàng
Sang nhượng quán cafe
Sang nhượng cửa hàng – kiot
Sang nhượng khách sạn
Sang nhượng mặt bằng
Sang nhượng shop thời trang
Sang nhượng salon tóc
Đăng tin miễn phí
Dự án
Kiến thức bất động sản
Tư Vấn Pháp Luật
Thị trường
Trang chủ
page 542
Trang chủ
Bảng giá đất 2025
Gia Lai
Trang 542
Bảng giá đất tại Gia Lai năm 2025 | Trang 542
Ban hành kèm theo văn bản số
09/2020/QĐ-UBND
ngày 15/01/2020 của UBND tỉnh Gia Lai (Văn bản sửa đổi bổ sung số
24/2023/QĐ-UBND
ngày 22/05/2023 của UBND tỉnh Gia Lai)
STT
Tỉnh/TP
Quận/Huyện
Đường
Đoạn
VT1
VT2
VT3
VT4
VT5
Loại đất
10821
Gia Lai
Huyện Đức Cơ
Lê Lợi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Phan Đình Phùng
248.000
200.000
160.000
0
0
Đất SX-KD đô thị
10822
Gia Lai
Huyện Đức Cơ
Lê Lợi (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Phan Đình Phùng
400.000
0
0
0
0
Đất SX-KD đô thị
10823
Gia Lai
Huyện Đức Cơ
Tăng Bạt Hổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Chí Thanh - Anh Hùng Núp
184.000
0
0
0
0
Đất SX-KD đô thị
10824
Gia Lai
Huyện Đức Cơ
Tăng Bạt Hổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Chí Thanh - Anh Hùng Núp
256.000
0
0
0
0
Đất SX-KD đô thị
10825
Gia Lai
Huyện Đức Cơ
Tăng Bạt Hổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Chí Thanh - Anh Hùng Núp
360.000
0
0
0
0
Đất SX-KD đô thị
10826
Gia Lai
Huyện Đức Cơ
Tăng Bạt Hổ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Chí Thanh - Anh Hùng Núp
432.000
288.000
208.000
0
0
Đất SX-KD đô thị
10827
Gia Lai
Huyện Đức Cơ
Tăng Bạt Hổ (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Nguyễn Chí Thanh - Anh Hùng Núp
720.000
0
0
0
0
Đất SX-KD đô thị
10828
Gia Lai
Huyện Đức Cơ
Tăng Bạt Hổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Nguyễn Chí Thanh
144.000
0
0
0
0
Đất SX-KD đô thị
10829
Gia Lai
Huyện Đức Cơ
Tăng Bạt Hổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Nguyễn Chí Thanh
192.000
0
0
0
0
Đất SX-KD đô thị
10830
Gia Lai
Huyện Đức Cơ
Tăng Bạt Hổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Nguyễn Chí Thanh
240.000
0
0
0
0
Đất SX-KD đô thị
10831
Gia Lai
Huyện Đức Cơ
Tăng Bạt Hổ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Nguyễn Chí Thanh
272.000
208.000
168.000
0
0
Đất SX-KD đô thị
10832
Gia Lai
Huyện Đức Cơ
Tăng Bạt Hổ (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Quang Trung - Nguyễn Chí Thanh
480.000
0
0
0
0
Đất SX-KD đô thị
10833
Gia Lai
Huyện Đức Cơ
Tăng Bạt Hổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Siu Blẽh - Hết ranh giới thị trấn
120.000
0
0
0
0
Đất SX-KD đô thị
10834
Gia Lai
Huyện Đức Cơ
Tăng Bạt Hổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Siu Blẽh - Hết ranh giới thị trấn
160.000
0
0
0
0
Đất SX-KD đô thị
10835
Gia Lai
Huyện Đức Cơ
Tăng Bạt Hổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Siu Blẽh - Hết ranh giới thị trấn
192.000
0
0
0
0
Đất SX-KD đô thị
10836
Gia Lai
Huyện Đức Cơ
Tăng Bạt Hổ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Siu Blẽh - Hết ranh giới thị trấn
208.000
184.000
144.000
0
0
Đất SX-KD đô thị
10837
Gia Lai
Huyện Đức Cơ
Tăng Bạt Hổ (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Siu Blẽh - Hết ranh giới thị trấn
240.000
0
0
0
0
Đất SX-KD đô thị
10838
Gia Lai
Huyện Đức Cơ
Tăng Bạt Hổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Phan Đình Phùng - Siu Blẽh
136.000
0
0
0
0
Đất SX-KD đô thị
10839
Gia Lai
Huyện Đức Cơ
Tăng Bạt Hổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Phan Đình Phùng - Siu Blẽh
184.000
0
0
0
0
Đất SX-KD đô thị
10840
Gia Lai
Huyện Đức Cơ
Tăng Bạt Hổ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Phan Đình Phùng - Siu Blẽh
224.000
0
0
0
0
Đất SX-KD đô thị
« Trước
1
…
540
541
542
543
544
…
1.737
Tiếp »
070 6141 858