Menu
Nhà đất cần bán
Bán biệt thự
Bán nhà mặt phố
Bán nhà trong ngõ
Bán chung cư
Bán đất
Bán đất nền dự án
Bán kho xưởng
Bán nhà phân lô, liền kề
Bán mặt bằng, sàn văn phòng
Bán nhà tập thể
Bán đất rẫy, đất vườn
Bán nhà đất loại khác
Nhà đất cho thuê
Cho thuê cửa hàng
Cho thuê nhà mặt phố
Cho thuê văn phòng
Cho thuê chung cư
Cho thuê nhà riêng
Cho thuê biệt thự
Cho thuê mặt bằng thương mại
Cho thuê kho xưởng, đất trống
Cho thuê phòng trọ, nhà trọ
Cho thuê nhà đất loại khác
Cho thuê nhà mặt phố
Cho thuê đất rẫy, đất vườn
Cho thuê cửa hàng
Sang nhượng
Nhượng cửa hàng
Sang nhượng quán cafe
Sang nhượng cửa hàng – kiot
Sang nhượng khách sạn
Sang nhượng mặt bằng
Sang nhượng shop thời trang
Sang nhượng salon tóc
Đăng tin miễn phí
Dự án
Kiến thức bất động sản
Tư Vấn Pháp Luật
Thị trường
Hotline : 070 6141 858
Đăng tin Bán/Cho thuê
Đăng ký
Đăng nhập
Sang nhượng Nhà Đất
Nhà đất cần bán
Bán biệt thự
Bán nhà mặt phố
Bán nhà trong ngõ
Bán chung cư
Bán đất
Bán đất nền dự án
Bán kho xưởng
Bán nhà phân lô, liền kề
Bán mặt bằng, sàn văn phòng
Bán nhà tập thể
Bán đất rẫy, đất vườn
Bán nhà đất loại khác
Nhà đất cho thuê
Cho thuê cửa hàng
Cho thuê nhà mặt phố
Cho thuê văn phòng
Cho thuê chung cư
Cho thuê nhà riêng
Cho thuê biệt thự
Cho thuê mặt bằng thương mại
Cho thuê kho xưởng, đất trống
Cho thuê phòng trọ, nhà trọ
Cho thuê nhà đất loại khác
Cho thuê nhà mặt phố
Cho thuê đất rẫy, đất vườn
Cho thuê cửa hàng
Sang nhượng
Nhượng cửa hàng
Sang nhượng quán cafe
Sang nhượng cửa hàng – kiot
Sang nhượng khách sạn
Sang nhượng mặt bằng
Sang nhượng shop thời trang
Sang nhượng salon tóc
Đăng tin miễn phí
Dự án
Kiến thức bất động sản
Tư Vấn Pháp Luật
Thị trường
Trang chủ
page 554
Trang chủ
Bảng giá đất 2025
Gia Lai
Trang 554
Bảng giá đất tại Gia Lai năm 2025 | Trang 554
Ban hành kèm theo văn bản số
09/2020/QĐ-UBND
ngày 15/01/2020 của UBND tỉnh Gia Lai (Văn bản sửa đổi bổ sung số
24/2023/QĐ-UBND
ngày 22/05/2023 của UBND tỉnh Gia Lai)
STT
Tỉnh/TP
Quận/Huyện
Đường
Đoạn
VT1
VT2
VT3
VT4
VT5
Loại đất
11061
Gia Lai
Huyện Đức Cơ
Phạm Văn Đồng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Tăng Bạt Hổ (nối dài) - Chu Văn An
376.000
280.000
192.000
0
0
Đất SX-KD đô thị
11062
Gia Lai
Huyện Đức Cơ
Phạm Văn Đồng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Tăng Bạt Hổ (nối dài) - Chu Văn An
640.000
0
0
0
0
Đất SX-KD đô thị
11063
Gia Lai
Huyện Đức Cơ
Phạm Văn Đồng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Hoàng Văn Thụ - Tăng Bạt Hổ (nối dài)
240.000
0
0
0
0
Đất SX-KD đô thị
11064
Gia Lai
Huyện Đức Cơ
Phạm Văn Đồng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Hoàng Văn Thụ - Tăng Bạt Hổ (nối dài)
400.000
0
0
0
0
Đất SX-KD đô thị
11065
Gia Lai
Huyện Đức Cơ
Phạm Văn Đồng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Hoàng Văn Thụ - Tăng Bạt Hổ (nối dài)
600.000
0
0
0
0
Đất SX-KD đô thị
11066
Gia Lai
Huyện Đức Cơ
Phạm Văn Đồng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Hoàng Văn Thụ - Tăng Bạt Hổ (nối dài)
720.000
480.000
320.000
0
0
Đất SX-KD đô thị
11067
Gia Lai
Huyện Đức Cơ
Phạm Văn Đồng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Hoàng Văn Thụ - Tăng Bạt Hổ (nối dài)
1.120.000
0
0
0
0
Đất SX-KD đô thị
11068
Gia Lai
Huyện Đức Cơ
Phạm Văn Đồng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Lê Lợi ( nối dài) - Hoàng Văn Thụ
184.000
0
0
0
0
Đất SX-KD đô thị
11069
Gia Lai
Huyện Đức Cơ
Phạm Văn Đồng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Lê Lợi ( nối dài) - Hoàng Văn Thụ
256.000
0
0
0
0
Đất SX-KD đô thị
11070
Gia Lai
Huyện Đức Cơ
Phạm Văn Đồng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Lê Lợi ( nối dài) - Hoàng Văn Thụ
360.000
0
0
0
0
Đất SX-KD đô thị
11071
Gia Lai
Huyện Đức Cơ
Phạm Văn Đồng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Lê Lợi ( nối dài) - Hoàng Văn Thụ
432.000
288.000
208.000
0
0
Đất SX-KD đô thị
11072
Gia Lai
Huyện Đức Cơ
Phạm Văn Đồng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Lê Lợi ( nối dài) - Hoàng Văn Thụ
720.000
0
0
0
0
Đất SX-KD đô thị
11073
Gia Lai
Huyện Đức Cơ
Phạm Văn Đồng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Trần Hưng Đạo - Lê Lợi ( nối dài)
168.000
0
0
0
0
Đất SX-KD đô thị
11074
Gia Lai
Huyện Đức Cơ
Phạm Văn Đồng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Trần Hưng Đạo - Lê Lợi ( nối dài)
248.000
0
0
0
0
Đất SX-KD đô thị
11075
Gia Lai
Huyện Đức Cơ
Phạm Văn Đồng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Trần Hưng Đạo - Lê Lợi ( nối dài)
320.000
0
0
0
0
Đất SX-KD đô thị
11076
Gia Lai
Huyện Đức Cơ
Phạm Văn Đồng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Chư Ty
Trần Hưng Đạo - Lê Lợi ( nối dài)
376.000
280.000
192.000
0
0
Đất SX-KD đô thị
11077
Gia Lai
Huyện Đức Cơ
Phạm Văn Đồng (Mặt tiền đường) - Thị trấn Chư Ty
Trần Hưng Đạo - Lê Lợi ( nối dài)
640.000
0
0
0
0
Đất SX-KD đô thị
11078
Gia Lai
Huyện Đức Cơ
Siu Blẽh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Chư Ty
Tăng Bạt Hổ - KpaKlơng
136.000
0
0
0
0
Đất SX-KD đô thị
11079
Gia Lai
Huyện Đức Cơ
Siu Blẽh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Chư Ty
Tăng Bạt Hổ - KpaKlơng
184.000
0
0
0
0
Đất SX-KD đô thị
11080
Gia Lai
Huyện Đức Cơ
Siu Blẽh (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Chư Ty
Tăng Bạt Hổ - KpaKlơng
224.000
0
0
0
0
Đất SX-KD đô thị
« Trước
1
…
552
553
554
555
556
…
1.737
Tiếp »
070 6141 858