Trang chủ page 13
| STT | Tỉnh/TP | Quận/Huyện | Đường | Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 241 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Khu vực 1 - Xã Chính Lý | Từ ngã tư ông Sơn thôn 7 (tờ 32, thửa 201) - đến ngã tư UBND xã (tờ 31, thửa 107) | 3.800.000 | 3.040.000 | 2.280.000 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 242 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Khu vực 1 - Xã Chính Lý | - Đường xã Từ đường Quốc lộ 38B (Tờ 28, thửa 193) - đến đê Sông Hồng (Tờ 4, thửa 479) | 550.000 | 440.000 | 330.000 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 243 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Khu vực 1 - Xã Chính Lý | - Đường trục xã Từ ngã tư UBND xã (Tờ 32, thửa 210) - đến ngã tư chùa Dũng Kim (Tờ 22, thửa 83) | 550.000 | 440.000 | 330.000 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 244 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Khu vực 1 - Xã Chính Lý | - Đường trục xã Từ ngã tư ông Sơn thôn 7 (Tờ 31, thửa 96) - đến ngã tư UBND xã (Tờ 32, thửa 210) | 550.000 | 440.000 | 330.000 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 245 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Khu vực 1 - Xã Chính Lý | - Đường trục xã Từ đường ĐT492 ngã ba ông Kiệm thôn 8 (Tờ 47, thửa 89) - đến ngã tư ông Sơn thôn 7 (Tờ 31, thửa 9) | 550.000 | 440.000 | 330.000 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 246 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Khu vực 2 - Xã Văn Lý | Các trục đường thôn - | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 247 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Khu vực 1 - Xã Văn Lý | Các trục đường xã - | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 248 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Khu vực 3 - Xã Chân Lý | Đường trục thôn - | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 249 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Khu vực 2 - Xã Chân Lý | Đường trục xã còn lại - | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 250 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Khu vực 1 - Xã Chân Lý | Đường xã Đường đê bối cứu hộ cứu nạn đê Sông Hồng - | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 251 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Khu vực 1 - Xã Chân Lý | Đường xã Từ khu TĐC cầu Hưng Hà - đến thôn 7 Cao Hào | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 252 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Khu vực 1 - Xã Chân Lý | Đường nối đền Trần Thương xã Trần Hưng Đạo (xã Nhân Đạo cũ) - đến giáp cầu Thái Hà xã Chân Lý | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 253 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Đường ĐH 02 - Khu vực 1 - Xã Chân Lý | Từ đê Sông Hồng (Tờ 13, thửa 81 và thửa 164) - đến giáp xã Bắc Lý | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 254 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Đường trục đường thôn - Khu vực 3 - Xã Phú Phúc | Đoạn từ thửa 30 tờ 40 - đến thửa 75 tờ 35 | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 255 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Khu vực 3 - Xã Phú Phúc | Các trục đường thôn - | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 256 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Khu vực 2 - Xã Phú Phúc | Đường trục xã - | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 257 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Đường kinh tế mới - Khu vực 1 - Xã Phú Phúc | Từ bến đò Phú Hậu - đến giáp đê sông Hồng | 550.000 | 440.000 | 330.000 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 258 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Đường ĐH07 - Khu vực 1 - Xã Phú Phúc | Từ đê Sông Hồng (Tờ 41, thửa 124 và thửa 136) - đến Quốc lộ 38B | 550.000 | 440.000 | 330.000 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 259 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Khu vực 3 - Xã Đạo Lý | Các trục đường thôn - | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 260 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Khu vực 2 - Xã Đạo Lý | Đường trục xã - | 550.000 | 440.000 | 330.000 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |