Trang chủ page 14
| STT | Tỉnh/TP | Quận/Huyện | Đường | Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 261 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Đường ĐH 04 - Khu vực 1 - Xã Đạo Lý | Từ giáp xã Bắc Lý (tờ 4, thửa 459) - đến dốc Lưu (tờ 4, thửa 174) | 5.720.000 | 4.576.000 | 3.432.000 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 262 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Đường ĐH 04 - Khu vực 1 - Xã Đạo Lý | Từ giáp xã Bắc Lý (tờ 7, thửa 420) - đến dốc Lưu (tờ 7, thửa 280) | 5.720.000 | 4.576.000 | 3.432.000 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 263 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Đường ĐH 04 - Khu vực 1 - Xã Đạo Lý | Từ giáp xã Bắc Lý (Tờ 24, thửa 44) - đến dốc Lưu (Tờ 8, thửa 129 và thửa 131) | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 264 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Khu vực 3 - Xã Nhân Bình | Các trục đường thôn - | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 265 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Đường xã - Khu vực 2 - Xã Nhân Bình | Đoạn từ tờ 22, thửa 107, thửa 108 - đến tờ 23, thửa 19, thửa 20 | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.520.000 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 266 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Khu vực 2 - Xã Nhân Bình | Đường xã Từ hộ ông Triển (Tờ 31, thửa 3) - đến Bưu điện Văn hóa xã | 550.000 | 440.000 | 330.000 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 267 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Khu vực 2 - Xã Nhân Bình | Đường xã Từ cầu Quý (tờ 22 thửa 51) - đến Trường học | 550.000 | 440.000 | 330.000 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 268 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Khu vực 2 - Xã Nhân Bình | Đường xã Từ nhà trẻ Do Đạo (Tờ 20, thửa 93 và thửa 94) - đến quán Liệu (Tờ 33, thửa 101 và thửa 100) | 550.000 | 440.000 | 330.000 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 269 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Khu vực 2 - Xã Nhân Bình | Đường xã Từ dốc Vệ (Tờ 22, thửa 21 và thửa 52) - đến máng C1 (Tờ 23, thửa 5 và thửa 51) | 550.000 | 440.000 | 330.000 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 270 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Khu vực 2 - Xã Nhân Bình | Đường xã Từ đê Sông Hồng (Tờ 14, thửa 43 và thửa 62) - đến cầu Nhân Hưng (Tờ 10, thửa 13 và thửa 21) | 550.000 | 440.000 | 330.000 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 271 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Đường ĐH 11 - Khu vực 2 - Xã Nhân Bình | Từ dốc Lam Cầu (Tờ 38, thửa 2 và thửa 25) - đến hết máng C1 (Tờ 41, thửa 41) | 550.000 | 440.000 | 330.000 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 272 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Khu vực 2 - Xã Nhân Bình | Đường xã Từ UBND xã (Tờ 31, thửa 37) - đến thôn Bàng Ba( hết xóm Sổ cũ, Tờ 40, thửa 28) | 550.000 | 440.000 | 330.000 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 273 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Khu vực 1 - Xã Nhân Bình | Đường xã Từ dốc điểm đầu nối với đê Sông Hồng (Tờ 32, thửa 74 và tờ 38, thửa 6) - đến cửa hàng bà Hài (Tờ 34, thửa 21 và thửa 72) | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 274 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Khu vực 1 - Xã Nhân Bình | Đường xã Từ dốc Quán Cung (Tờ 22, thửa 136 và tờ 32 thửa 3) - đến Trạm bơm Do Đạo | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 275 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Đường đê sông Hồng - Khu vực 1 - Xã Nhân Bình | từ quán Cung (Tờ 22, thửa 135) - đến Cây xăng của Doanh nghiệp tư nhân Tuấn Hùng | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 276 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Khu vực 1 - Xã Nhân Bình | Đường xã Từ cửa UBND xã (Tờ 31, thửa 14 và tờ 22, thửa 123) - đến đê Sông Hồng (Tờ 22, thửa 93 và thửa 129) | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 277 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Khu vực 2 - Xã Nhân Bình | Các trục đường thôn - | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 278 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Khu vực 2 - Xã Nhân Bình | Đường xã còn lại - | 550.000 | 440.000 | 330.000 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 279 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Đường ĐH12 - Khu vực 1 - Xã Nhân Bình | Đoạn từ giáp xã Nhân Nghĩa (tờ 15 thửa 190, tờ 2 thửa 23) - đến xã Xuân Khê (tờ 6 thửa 29,30) | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 280 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Đường xã (đường trường học) - Khu vực 1 - Xã Nhân Bình | Từ đường Quốc lộ 38B - đến đường Bối (Tờ 25, thửa 104 và thửa 4) | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 0 | 0 | Đất ở nông thôn |