Trang chủ page 120
| STT | Tỉnh/TP | Quận/Huyện | Đường | Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2381 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Ngõ số 195 - Khu vực 2 - Thị trấn Vĩnh Trụ (đơn vị hành chính Thị trấn Vĩnh trụ cũ) | Từ đường Trần Nhân Tông (Tờ 2, thửa 148 và thửa 159) - đến đường Trần Quang Khải (Tờ 2, thửa 204) | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 2382 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Ngõ số 221 - Khu vực 2 - Thị trấn Vĩnh Trụ (đơn vị hành chính Thị trấn Vĩnh trụ cũ) | Từ đường Trần Nhân Tông (Tờ 2, thửa 145 và thửa 325) - đến khu vực Trường THCS Nam Cao (Tờ 2, thửa 307 và thửa 308) | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 2383 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Đường Trần Nhật Duật (đường Bờ Sông) - Khu vực 2 - Thị trấn Vĩnh Trụ (đơn vị hành chính Thị trấn Vĩnh trụ cũ) | Từ đường Trần Hưng Đạo (tờ 5 thửa 397) - đến hết Khu Đô thị Sông Châu | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 2384 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Đường Trần Thánh Tông - Khu vực 2 - Thị trấn Vĩnh Trụ (đơn vị hành chính Thị trấn Vĩnh trụ cũ) | Từ đường Trần Hưng Đạo (Tờ 5, thửa 240 và thửa 340) - đến Trạm y tế thị trấn (Tờ 6, thửa 101 và thửa 106) | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 2385 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Đường Trần Quang Khải - Khu vực 2 - Thị trấn Vĩnh Trụ (đơn vị hành chính Thị trấn Vĩnh trụ cũ) | Từ Huyện đội (Tờ 1, thửa 3) - đến UBND huyện | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 2386 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Đường Trần Nhân Tông - Khu vực 2 - Thị trấn Vĩnh Trụ (đơn vị hành chính Thị trấn Vĩnh trụ cũ) | Từ Ngân hàng Nông nghiệp (Tờ 2, thửa 7 và thửa 33) - đến khu huyện đội (Tờ 1, thửa 1) | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 2387 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Đường Trần Nhân Tông - Khu vực 1 - Thị trấn Vĩnh Trụ (đơn vị hành chính Thị trấn Vĩnh trụ cũ) | Từ Ngã tư Hiệu sách (Tờ 5, thửa 230 và thửa 68) - đến Ngân hàng nông nghiệp (Tờ 2, thửa 127 và thửa 62) | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 2388 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Đường Trần Hưng Đạo - Khu vực 1 - Thị trấn Vĩnh Trụ (đơn vị hành chính Thị trấn Vĩnh trụ cũ) | Từ đập Vĩnh Trụ (Tờ 5, thửa 201 và thửa 276) - đến Gốc gạo đôi (Tờ 4, thửa 67 và thửa 94) | 7.500.000 | 5.250.000 | 3.750.000 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 2389 | Hà Nam | Huyện Bình Lục | Huyện Kim Bảng (Đồi núi) | - | 25.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất rừng sản xuất |
| 2390 | Hà Nam | Huyện Bình Lục | Huyện Kim Bảng (Đồi núi) | - | 45.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất trồng cây lâu năm |
| 2391 | Hà Nam | Huyện Bình Lục | Huyện Kim Bảng (Đồi núi) | - | 35.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất nuôi trồng thuỷ sản |
| 2392 | Hà Nam | Huyện Bình Lục | Huyện Kim Bảng (Đồi núi) | - | 35.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất trồng cây hàng năm |
| 2393 | Hà Nam | Huyện Bình Lục | Huyện Kim Bảng (Đồng bằng) | - | 72.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất trồng cây lâu năm |
| 2394 | Hà Nam | Huyện Bình Lục | Huyện Kim Bảng (Đồng bằng) | - | 60.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất nuôi trồng thuỷ sản |
| 2395 | Hà Nam | Huyện Bình Lục | Huyện Kim Bảng (Đồng bằng) | - | 60.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất trồng cây hàng năm |
| 2396 | Hà Nam | Huyện Bình Lục | Cụm công nghiệp Trung Lương | - | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD |
| 2397 | Hà Nam | Huyện Bình Lục | Cụm Công nghiệp Bình Lục | - | 550.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD |
| 2398 | Hà Nam | Huyện Bình Lục | Đường ĐT 499 - Xã Bình Nghĩa | Đoạn từ giáp xã Tràng An - đến giáp xã Công Lý (huyện Lý Nhân) | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 2399 | Hà Nam | Huyện Bình Lục | Đường ĐT 499 - Xã Tràng An | Đoạn từ giáp xã Đinh Xá (TP Phủ Lý) - đến giáp xã Bình Nghĩa | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 2400 | Hà Nam | Huyện Bình Lục | Đường Đê hữu Sông Sắt | Từ Trạm bơm Đồng Du chạy - đến hết địa phận xã An Lão (qua địa phận xã Đồng Du Bối Cầu, An Mỹ, An Đổ, Tiêu Động, An Lão) | 366.000 | 256.200 | 183.000 | 109.800 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |