Trang chủ page 155
| STT | Tỉnh/TP | Quận/Huyện | Đường | Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3081 | Hà Nam | Huyện Thanh Liêm | Đoạn nhánh nối ĐT494C - Đường tránh QL21 (ĐT494 cũ) - Khu vực 1 - Thi trấn Kiện Khê | Từ Nhà máy xi măng Kiện Khê - đến giáp huyện Kim Bảng | 1.150.000 | 805.000 | 575.000 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 3082 | Hà Nam | Huyện Thanh Liêm | Đường tránh QL1A - Khu vực 1 - Thi trấn Kiện Khê | Đoạn từ giáp phường Thanh Tuyền - đến hết địa bàn thị trấn Kiện Khê | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 3083 | Hà Nam | Huyện Thanh Liêm | Quốc lộ 21 (ĐT494 cũ) - Khu vực 1 - Thi trấn Kiện Khê | Đoạn từ đường tránh thành phố Phủ Lý - đến giáp huyện Kim Bảng | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 3084 | Hà Nam | Huyện Thanh Liêm | Đường ĐT494C - Khu vực 1 - Thi trấn Kiện Khê | Đoạn từ đường tránh QL1A (cây xăng Phú Thịnh cũ) - đến hết địa bàn thị trấn (Giáp Thung Mơ, xã Thanh Thủy) | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 3085 | Hà Nam | Huyện Thanh Liêm | Đường ĐT494C - Khu vực 1 - Thi trấn Kiện Khê | Đoạn Từ giáp thành phố Phủ Lý - đến đường tránh QL1A | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.400.000 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 3086 | Hà Nam | Huyện Thanh Liêm | ĐH01 (đường nội thị) - Khu vực 1 - Thi trấn Kiện Khê | Đoạn từ giáp phường Thanh Tuyền - đến đầu cầu Kiện Khê | 2.300.000 | 1.610.000 | 1.150.000 | 0 | 0 | Đất ở đô thị |
| 3087 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Huyện Lý Nhân (Đồi núi) | - | 25.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất rừng sản xuất |
| 3088 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Huyện Lý Nhân (Đồi núi) | - | 45.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất trồng cây lâu năm |
| 3089 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Huyện Lý Nhân (Đồi núi) | - | 35.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất nuôi trồng thuỷ sản |
| 3090 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Huyện Lý Nhân (Đồi núi) | - | 35.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất trồng cây hàng năm |
| 3091 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Huyện Lý Nhân (Đồng bằng) | - | 72.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất trồng cây lâu năm |
| 3092 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Huyện Lý Nhân (Đồng bằng) | - | 60.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất nuôi trồng thuỷ sản |
| 3093 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Huyện Lý Nhân (Đồng bằng) | - | 60.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất trồng cây hàng năm |
| 3094 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Khu công nghiệp Thái Hà | - | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD |
| 3095 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Cụm Công nghiệp Hòa Hậu | - | 550.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD |
| 3096 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Xã Nguyên Lý | Các tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang từ 7 đến 10,5m (Vị trí tại Xứ đồng: Khoái Đông; Cửa Thơ) - | 2.688.000 | 1.881.600 | 1.344.000 | 806.400 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 3097 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Xã Đức Lý | Các tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang từ 7 đến 10,5m (Vị trí tại Xứ đồng: Đồng Cửa; Cửa Đình) - | 2.460.000 | 1.722.000 | 1.230.000 | 738.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 3098 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Xã Chính Lý | Các tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang từ 7 đến 10,5m, rộng 13m (Vị trí tại Xứ đồng: Trại Quyền; Trại Đào) - | 1.368.000 | 957.600 | 684.000 | 410.400 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 3099 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Xã Chính Lý | Các tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang từ 7 đến 10,5m, rộng 15m (Vị trí tại Xứ đồng: Trại Quyền; Trại Đào) - | 1.824.000 | 1.276.800 | 912.000 | 547.200 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 3100 | Hà Nam | Huyện Lý Nhân | Xã Phúc Phúc | Các tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang từ 7 đến 10,5m (Vị trí tại Xứ đồng: Thượng Đoạn) - | 2.160.000 | 1.512.000 | 1.080.000 | 648.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |