| STT | Tỉnh/TP | Quận/Huyện | Đường | Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hà Nội | Huyện Quốc Oai | Đường địa phương | Đường từ giáp Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) - đến ngã 3 Trầm Nứa | 10.472.000 | 8.063.000 | 6.378.000 | 5.902.000 | 0 | Đất ở |
| 2 | Hà Nội | Huyện Quốc Oai | Đường địa phương | Đường từ giáp Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) - ngã 3 chè Long Phú - đến Trụ sở HTX nông nghiệp xã Hòa Thạch | 10.472.000 | 8.063.000 | 6.378.000 | 5.902.000 | 0 | Đất ở |
| 3 | Hà Nội | Huyện Quốc Oai | Đường địa phương | Đường 419 (đường 80 cũ) giáp thị trấn Quốc Oai - đến giáp xã Tiên Phương | 13.860.000 | 10.395.000 | 8.190.000 | 7.560.000 | 0 | Đất ở |
| 4 | Hà Nội | Huyện Quốc Oai | Đường địa phương | Đoạn ngã 3 giao tỉnh lộ 421B - đến đường Quốc Oai - Hòa Thạch (Địa bàn xã Ngọc Mỹ) | 10.780.000 | 8.301.000 | 6.566.000 | 6.076.000 | 0 | Đất ở |
| 5 | Hà Nội | Huyện Quốc Oai | Đường địa phương | Đoạn từ giáp đường 421B - đến Công an huyện Quốc Oai | 16.638.000 | 12.145.000 | 9.529.000 | 8.773.000 | 0 | Đất ở |
| 6 | Hà Nội | Huyện Quốc Oai | Đường địa phương | Đoạn từ giáp 421B - đến hết xã Thạch Thán giáp thị trấn Quốc Oai | 16.940.000 | 12.366.000 | 9.702.000 | 8.932.000 | 0 | Đất ở |
| 7 | Hà Nội | Huyện Quốc Oai | Đường địa phương | Đoạn từ Đại Lộ Thăng Long - đến cầu Đìa Lở thôn 5 xã Phú Cát | 12.403.000 | 9.426.000 | 7.442.000 | 6.878.000 | 0 | Đất ở |
| 8 | Hà Nội | Huyện Quốc Oai | Đường địa phương | Đoạn giáp Nghĩa trang Cấn Hữu - đến đường 419 (ngã 3 Cầu Muống - xã Thạch Thán) | 7.865.000 | 6.213.000 | 4.934.000 | 4.576.000 | 0 | Đất ở |
| 9 | Hà Nội | Huyện Quốc Oai | Đường địa phương | Đoạn giáp đường 21 A (Hồ Chí Minh) - đến Nghĩa trang xã Cấn Hữu | 10.472.000 | 8.063.000 | 6.378.000 | 5.902.000 | 0 | Đất ở |
| 10 | Hà Nội | Huyện Quốc Oai | Đường địa phương | Đoạn giáp cầu Làng Nông Lâm - đến Trại cá Phú Cát | 7.563.000 | 5.974.000 | 4.744.000 | 4.400.000 | 0 | Đất ở |
| 11 | Hà Nội | Huyện Quốc Oai | Đường địa phương | Đoạn giáp đường Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) - đến cầu Làng Nông Lâm | 10.472.000 | 8.063.000 | 6.378.000 | 5.902.000 | 0 | Đất ở |
| 12 | Hà Nội | Huyện Quốc Oai | Đường địa phương | Đoạn giáp đường Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) - đến hết Thôn Yên Thái xã Đông Yên | 10.472.000 | 8.063.000 | 6.378.000 | 5.902.000 | 0 | Đất ở |
| 13 | Hà Nội | Huyện Quốc Oai | Đường địa phương | Đoạn giáp đường 419 từ ngã ba xã Tân Hòa - đến hết địa phận Quốc Oai | 6.958.000 | 5.496.000 | 4.364.000 | 4.048.000 | 0 | Đất ở |
| 14 | Hà Nội | Huyện Quốc Oai | Đường địa phương | Đường từ giáp Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) - đến ngã 3 Trầm Nứa | 4.209.000 | 3.428.000 | 2.542.000 | 2.385.000 | 0 | Đất TM-DV |
| 15 | Hà Nội | Huyện Quốc Oai | Đường địa phương | Đường từ giáp Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) - ngã 3 chè Long Phú - đến Trụ sở HTX nông nghiệp xã Hòa Thạch | 4.209.000 | 3.428.000 | 2.542.000 | 2.385.000 | 0 | Đất TM-DV |
| 16 | Hà Nội | Huyện Quốc Oai | Đường địa phương | Đường 419 (đường 80 cũ) giáp thị trấn Quốc Oai - đến giáp xã Tiên Phương | 5.493.000 | 4.135.000 | 3.266.000 | 3.011.000 | 0 | Đất TM-DV |
| 17 | Hà Nội | Huyện Quốc Oai | Đường địa phương | Đoạn ngã 3 giao tỉnh lộ 421B - đến đường Quốc Oai - Hòa Thạch (Địa bàn xã Ngọc Mỹ) | 4.215.000 | 3.238.000 | 2.544.000 | 2.349.000 | 0 | Đất TM-DV |
| 18 | Hà Nội | Huyện Quốc Oai | Đường địa phương | Đoạn từ giáp đường 421B - đến Công an huyện Quốc Oai | 5.951.000 | 4.463.000 | 3.592.000 | 3.315.000 | 0 | Đất TM-DV |
| 19 | Hà Nội | Huyện Quốc Oai | Đường địa phương | Đoạn từ giáp 421B - đến hết xã Thạch Thán giáp thị trấn Quốc Oai | 6.745.000 | 5.014.000 | 3.818.000 | 3.359.000 | 0 | Đất TM-DV |
| 20 | Hà Nội | Huyện Quốc Oai | Đường địa phương | Đoạn từ Đại Lộ Thăng Long - đến cầu Đìa Lở thôn 5 xã Phú Cát | 4.916.000 | 3.750.000 | 2.967.000 | 2.738.000 | 0 | Đất TM-DV |