| STT | Tỉnh/TP | Quận/Huyện | Đường | Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hòa Bình | Huyện Lương Sơn | Đoạn đường Tôn Thất Tùng - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Lương Sơn | từ đường Trần Phú (QL6A) - đến cổng Bệnh viện Đa khoa huyện | 6.160.000 | 3.696.000 | 2.520.000 | 1.624.000 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 2 | Hòa Bình | Huyện Lương Sơn | Đoạn đường Hoàng Quốc Việt - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Lương Sơn | từ đường Trần Phú (QL6A) - đến hết nhà số 103, hộ nhà bà Đặng Thị Nga TK8 | 6.160.000 | 3.696.000 | 2.520.000 | 1.624.000 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 3 | Hòa Bình | Huyện Lương Sơn | Đoạn đường Lê Quý Đôn - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Lương Sơn | từ đường Trần Phú (QL6A) - đến cổng phụ sân vận động huyện TK12 | 6.160.000 | 3.696.000 | 2.520.000 | 1.624.000 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 4 | Hòa Bình | Huyện Lương Sơn | Đoạn đường Lê Quý Đôn - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Lương Sơn | từ đường Trần Phú (QL6A) - đến đường Âu Cơ TK11 | 6.160.000 | 3.696.000 | 2.520.000 | 1.624.000 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 5 | Hòa Bình | Huyện Lương Sơn | Đoạn đường Bùi Xuân Tiếp - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Lương Sơn | từ đường Trần Phú (QL6A) - đến đền thờ Liệt Sỹ TK12 | 6.160.000 | 3.696.000 | 2.520.000 | 1.624.000 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 6 | Hòa Bình | Huyện Lương Sơn | Đoạn đường Đồng Khởi - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Lương Sơn | từ đường Trần Phú (QL6A) - đến đường Âu Cơ TK11 | 6.160.000 | 3.696.000 | 2.520.000 | 1.624.000 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 7 | Hòa Bình | Huyện Lương Sơn | Đường Tô Vĩnh Diện (đường TSA) - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Lương Sơn | từ ngõ 41 (Km 0+300) - đến Km1+390 (thửa đất số 79, tờ bản đồ 145-a) | 6.160.000 | 3.696.000 | 2.520.000 | 1.624.000 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 8 | Hòa Bình | Huyện Lương Sơn | Đường Trần Phú (QL 6A) tiểu khu 14, thị trấn Lương Sơn đi khu công nghiệp Nhuận Trạch - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Lương Sơn | - | 9.856.000 | 7.056.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 9 | Hòa Bình | Huyện Lương Sơn | Khu nhà ở Riverview Lương Sơn tại xóm Mỏ, thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn (Đợt 1, đợt 2) - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Lương Sơn | - | 9.856.000 | 7.056.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 10 | Hòa Bình | Huyện Lương Sơn | Các trục đường nhánh khu nhà ở xóm Mỏ và Tiểu khu 8 - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Lương Sơn | - | 9.856.000 | 7.056.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 11 | Hòa Bình | Huyện Lương Sơn | Khu nhà ở HUS - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Lương Sơn | - | 9.856.000 | 7.056.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 12 | Hòa Bình | Huyện Lương Sơn | Khu nhà ở Riveriew Lương Sơn - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Lương Sơn | - | 9.856.000 | 7.056.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 13 | Hòa Bình | Huyện Lương Sơn | Đoạn đường Trần Hưng Đạo - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Lương Sơn | Từ đường Trần Phú (thửa đất số 509, TBĐ 146-b-I - đến thửa đất số 273, tờ bản đồ 122-đ (đầu cầu Đông Dương, có chiều rộng mặt đường là 27m) | 9.856.000 | 7.056.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 14 | Hòa Bình | Huyện Lương Sơn | Các trục đường nhánh khu nhà ở thương mại và chợ trung tâm huyện - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Lương Sơn | - | 9.856.000 | 7.056.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 15 | Hòa Bình | Huyện Lương Sơn | Đoạn đường Trần Hưng Đạo - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Lương Sơn | Từ đường Trần Phú (Thửa đất số 509, TBĐ 146-b-I - đến thửa đất số 273, tờ bản đồ 122-đ (Đầu cầu Đông Dương, có chiều rộng mặt đường là 27m) | 9.856.000 | 7.056.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 16 | Hòa Bình | Huyện Lương Sơn | Đoạn đường Trần Phú (QL6A) đi qua thị trấn - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Lương Sơn | Từ Km 42+ 560 (cầu Đồng Chúi rẽ sang xã Tân Vinh) - đến Km 44+650 (hết địa phận thị trấn Lương Sơn) | 9.856.000 | 7.056.000 | 4.200.000 | 2.520.000 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 17 | Hòa Bình | Huyện Lương Sơn | Đoạn đường Trần Phú (QL6A) - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Lương Sơn | từ Km 41+680 (Đường La Văn Cầu Tiểu khu 6) - đến Km 42+ 560 (cầu Đồng Chúi rẽ sang xã Tân Vinh) | 11.088.000 | 7.420.000 | 4.928.000 | 2.744.000 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 18 | Hòa Bình | Huyện Lương Sơn | Đoạn đường Trần Phú (QL6A) - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Lương Sơn | từ Km 40+560 (cầu Đồng Bái) đi về hướng Xuân Mai - đến hết thị trấn Lương Sơn | 11.088.000 | 7.420.000 | 4.928.000 | 2.744.000 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 19 | Hòa Bình | Huyện Lương Sơn | Đường phố Loại 1 - Thị trấn Lương Sơn | Đoạn đường Phạm Văn Đồng từ đường Trần Phú (QL6A) - đến cổng xí nghiệp khai thác công trình thủy lợi (có chiều rộng mặt đường 27m) | 12.320.000 | 9.296.000 | 6.300.000 | 3.360.000 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 20 | Hòa Bình | Huyện Lương Sơn | Đoạn đường Trần Phú (QL6A) đi qua thị trấn - Đường phố Loại 1 - Thị trấn Lương Sơn | từ Km 40+560 (cầu Đồng Bái) - đến Km 41+680 (Đường La Văn Cầu tiểu khu 6) | 12.320.000 | 9.296.000 | 6.300.000 | 3.360.000 | 0 | Đất TM-DV đô thị |