Trang chủ page 7
| STT | Tỉnh/TP | Quận/Huyện | Đường | Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 121 | Hòa Bình | Huyện Lương Sơn | Các trục đường nhánh khu đất đấu giá xóm Mỏ - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Lương Sơn | - | 5.460.000 | 3.234.000 | 2.156.000 | 1.428.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 122 | Hòa Bình | Huyện Lương Sơn | Đoạn đường Hoàng Quốc Việt - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Lương Sơn | từ đường Trần Phú (QL6A) - đến hết thửa đất số 198, tờ bản đồ 146-a-IV (TK8) | 5.460.000 | 3.234.000 | 2.156.000 | 1.428.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 123 | Hòa Bình | Huyện Lương Sơn | Các đường nhánh trong khu thương mại và nhà ở Đông Dương - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Lương Sơn | - | 5.460.000 | 3.234.000 | 2.156.000 | 1.428.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 124 | Hòa Bình | Huyện Lương Sơn | Đoạn đường Võ Nguyên Giáp - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Lương Sơn | từ đường Trần Phú (QL6A) đi - đến cổng Trung Đoàn 36 | 5.460.000 | 3.234.000 | 2.156.000 | 1.428.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 125 | Hòa Bình | Huyện Lương Sơn | Đoạn đường Tôn Thất Tùng - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Lương Sơn | từ đường Trần Phú (QL6A) - đến cổng Bệnh viện Đa khoa huyện | 5.460.000 | 3.234.000 | 2.156.000 | 1.428.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 126 | Hòa Bình | Huyện Lương Sơn | Đoạn đường Hoàng Quốc Việt - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Lương Sơn | từ đường Trần Phú (QL6A) - đến hết nhà số 103, hộ nhà bà Đặng Thị Nga TK8 | 5.460.000 | 3.234.000 | 2.156.000 | 1.428.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 127 | Hòa Bình | Huyện Lương Sơn | Đoạn đường Lê Quý Đôn - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Lương Sơn | từ đường Trần Phú (QL6A) - đến cổng phụ sân vận động huyện TK12 | 5.460.000 | 3.234.000 | 2.156.000 | 1.428.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 128 | Hòa Bình | Huyện Lương Sơn | Đoạn đường Lê Quý Đôn - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Lương Sơn | từ đường Trần Phú (QL6A) - đến đường Âu Cơ TK11 | 5.460.000 | 3.234.000 | 2.156.000 | 1.428.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 129 | Hòa Bình | Huyện Lương Sơn | Đoạn đường Bùi Xuân Tiếp - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Lương Sơn | từ đường Trần Phú (QL6A) - đến đền thờ Liệt Sỹ TK12 | 5.460.000 | 3.234.000 | 2.156.000 | 1.428.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 130 | Hòa Bình | Huyện Lương Sơn | Đoạn đường Đồng Khởi - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Lương Sơn | từ đường Trần Phú (QL6A) - đến đường Âu Cơ TK11 | 5.460.000 | 3.234.000 | 2.156.000 | 1.428.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 131 | Hòa Bình | Huyện Lương Sơn | Đường Tô Vĩnh Diện (đường TSA) - Đường phố Loại 4 - Thị trấn Lương Sơn | từ ngõ 41 (Km 0+300) - đến Km1+390 (thửa đất số 79, tờ bản đồ 145-a) | 5.460.000 | 3.234.000 | 2.156.000 | 1.428.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 132 | Hòa Bình | Huyện Lương Sơn | Đường Trần Phú (QL 6A) tiểu khu 14, thị trấn Lương Sơn đi khu công nghiệp Nhuận Trạch - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Lương Sơn | - | 8.680.000 | 6.174.000 | 3.710.000 | 2.156.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 133 | Hòa Bình | Huyện Lương Sơn | Khu nhà ở Riverview Lương Sơn tại xóm Mỏ, thị trấn Lương Sơn, huyện Lương Sơn (Đợt 1, đợt 2) - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Lương Sơn | - | 8.680.000 | 6.174.000 | 3.710.000 | 2.156.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 134 | Hòa Bình | Huyện Lương Sơn | Các trục đường nhánh khu nhà ở xóm Mỏ và Tiểu khu 8 - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Lương Sơn | - | 8.680.000 | 6.174.000 | 3.710.000 | 2.156.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 135 | Hòa Bình | Huyện Lương Sơn | Khu nhà ở HUS - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Lương Sơn | - | 8.680.000 | 6.174.000 | 3.710.000 | 2.156.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 136 | Hòa Bình | Huyện Lương Sơn | Khu nhà ở Riveriew Lương Sơn - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Lương Sơn | - | 8.680.000 | 6.174.000 | 3.710.000 | 2.156.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 137 | Hòa Bình | Huyện Lương Sơn | Đoạn đường Trần Hưng Đạo - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Lương Sơn | Từ đường Trần Phú (thửa đất số 509, TBĐ 146-b-I - đến thửa đất số 273, tờ bản đồ 122-đ (đầu cầu Đông Dương, có chiều rộng mặt đường là 27m) | 8.680.000 | 6.174.000 | 3.710.000 | 2.156.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 138 | Hòa Bình | Huyện Lương Sơn | Các trục đường nhánh khu nhà ở thương mại và chợ trung tâm huyện - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Lương Sơn | - | 8.680.000 | 6.174.000 | 3.710.000 | 2.156.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 139 | Hòa Bình | Huyện Lương Sơn | Đoạn đường Trần Hưng Đạo - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Lương Sơn | Từ đường Trần Phú (Thửa đất số 509, TBĐ 146-b-I - đến thửa đất số 273, tờ bản đồ 122-đ (Đầu cầu Đông Dương, có chiều rộng mặt đường là 27m) | 8.680.000 | 6.174.000 | 3.710.000 | 2.156.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 140 | Hòa Bình | Huyện Lương Sơn | Đoạn đường Trần Phú (QL6A) đi qua thị trấn - Đường phố Loại 3 - Thị trấn Lương Sơn | Từ Km 42+ 560 (cầu Đồng Chúi rẽ sang xã Tân Vinh) - đến Km 44+650 (hết địa phận thị trấn Lương Sơn) | 8.680.000 | 6.174.000 | 3.710.000 | 2.156.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |