Trang chủ page 8
| STT | Tỉnh/TP | Quận/Huyện | Đường | Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 141 | Hòa Bình | Huyện Lương Sơn | Đoạn đường Trần Phú (QL6A) - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Lương Sơn | từ Km 41+680 (Đường La Văn Cầu Tiểu khu 6) - đến Km 42+ 560 (cầu Đồng Chúi rẽ sang xã Tân Vinh) | 9.702.000 | 6.468.000 | 4.340.000 | 2.408.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 142 | Hòa Bình | Huyện Lương Sơn | Đoạn đường Trần Phú (QL6A) - Đường phố Loại 2 - Thị trấn Lương Sơn | từ Km 40+560 (cầu Đồng Bái) đi về hướng Xuân Mai - đến hết thị trấn Lương Sơn | 9.702.000 | 6.468.000 | 4.340.000 | 2.408.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 143 | Hòa Bình | Huyện Lương Sơn | Đường phố Loại 1 - Thị trấn Lương Sơn | Đoạn đường Phạm Văn Đồng từ đường Trần Phú (QL6A) - đến cổng xí nghiệp khai thác công trình thủy lợi (có chiều rộng mặt đường 27m) | 10.780.000 | 8.134.000 | 5.600.000 | 2.940.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 144 | Hòa Bình | Huyện Lương Sơn | Đoạn đường Trần Phú (QL6A) đi qua thị trấn - Đường phố Loại 1 - Thị trấn Lương Sơn | từ Km 40+560 (cầu Đồng Bái) - đến Km 41+680 (Đường La Văn Cầu tiểu khu 6) | 10.780.000 | 8.134.000 | 5.600.000 | 2.940.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 145 | Hòa Bình | Huyện Lương Sơn | Các trục đường còn lại thuộc tiểu khu Mòng và tiểu khu Đồng Bái - Đường phố Loại 8 - Thị trấn Lương Sơn | - | 1.540.000 | 987.000 | 840.000 | 497.000 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 146 | Hòa Bình | Huyện Lương Sơn | Đoạn Ngõ 745 Đường Trần Phú - Đường phố Loại 7 - Thị trấn Lương Sơn | từ thửa đất số 278, tờ bản đồ 122-e (TK Đồng Bái) - đến hết thửa đất số 132, tờ bản đồ 122-e (hộ bà Hoàng Thị Sáng, TK Đồng Bái) | 2.240.000 | 1.400.000 | 1.092.000 | 742.000 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 147 | Hòa Bình | Huyện Lương Sơn | Đoạn Ngõ 747 Đường Trần Phú - Đường phố Loại 7 - Thị trấn Lương Sơn | từ từ thửa đất số 278, tờ bản đồ 122-e (TK Đồng Bái) - đến hết thửa đất số 136, tờ bản đồ 122-3 (hộ ông Đinh Công Hiệp, TK Đồng Bái) | 2.240.000 | 1.400.000 | 1.092.000 | 742.000 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 148 | Hòa Bình | Huyện Lương Sơn | Đoạn Ngõ 747 Đường Trần Phú - Đường phố Loại 7 - Thị trấn Lương Sơn | từ thửa đất số 278, tờ bản đồ 122-e (TK Đồng Bái) - đến hết thửa đất số 136, tờ bản đồ 122-e (hộ ông Đinh Công Hiệp, TK Đồng Bái) | 2.240.000 | 1.400.000 | 1.092.000 | 742.000 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 149 | Hòa Bình | Huyện Lương Sơn | Đoạn Ngõ 667 đường Trần Phú - Đường phố Loại 7 - Thị trấn Lương Sơn | từ đường Trần Phú (QL6A) cầu Đồng Bái đi - đến Nhà Văn hóa tiểu khu Đồng Bái | 2.240.000 | 1.400.000 | 1.092.000 | 742.000 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 150 | Hòa Bình | Huyện Lương Sơn | Đoạn đường Võ Nguyên Giáp - Đường phố Loại 7 - Thị trấn Lương Sơn | từ thửa đất số 152, tờ bản đồ 122-c (hộ ông Nguyễn Đình Phan) - đến thửa đất số 413, tờ bản đồ 122-a (hộ ông Nguyễn Văn Trọng, TK Xóm Mòng) | 2.240.000 | 1.400.000 | 1.092.000 | 742.000 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 151 | Hòa Bình | Huyện Lương Sơn | Các trục đường còn lại thuộc thị trấn Lương Sơn - Đường phố Loại 6 - Thị trấn Lương Sơn | - | 2.520.000 | 1.540.000 | 1.120.000 | 812.000 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 152 | Hòa Bình | Huyện Lương Sơn | Đường Võ Nguyễn Giáp - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Lương Sơn | đoạn từ cổng Trung đoàn 36 - đến hết thửa đất số 152, tờ bản đồ 122-c | 4.928.000 | 2.968.000 | 2.016.000 | 1.400.000 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 153 | Hòa Bình | Huyện Lương Sơn | Các trục đường nhánh khu đấu giá Tiểu khu 9 - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Lương Sơn | - | 4.928.000 | 2.968.000 | 2.016.000 | 1.400.000 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 154 | Hòa Bình | Huyện Lương Sơn | Đoạn Ngõ 877 đường Trần Phú - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Lương Sơn | từ đường Trần Phú (QL6A) - đến Công ty CP Việt Hương (thửa đất số 330, TBĐ 122-e, TK14) | 4.928.000 | 2.968.000 | 2.016.000 | 1.400.000 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 155 | Hòa Bình | Huyện Lương Sơn | Đoạn đường Nguyễn Thị Định - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Lương Sơn | từ đường Tô Vĩnh Diện - đến đường Trần Phú TK2 | 4.928.000 | 2.968.000 | 2.016.000 | 1.400.000 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 156 | Hòa Bình | Huyện Lương Sơn | Đoạn Ngõ 139 đường Trần Phú - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Lương Sơn | từ đường Trần Phú (QL6A) - đến hết thửa đất số 106, tờ bản đồ 145-a-I (TK3) | 4.928.000 | 2.968.000 | 2.016.000 | 1.400.000 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 157 | Hòa Bình | Huyện Lương Sơn | Đoạn Ngõ 174 đường Trần Phú - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Lương Sơn | từ đường Trần Phú (QL6A) - đến hết thửa đất 51, tờ bản đồ 145-A-III (TK4) | 4.928.000 | 2.968.000 | 2.016.000 | 1.400.000 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 158 | Hòa Bình | Huyện Lương Sơn | Đường phố Loại 5 - Thị trấn Lương Sơn | Đoạn Ngõ 676 đường Trần Phú (QL6A) - đến hết thửa đất số 28, tờ bản đồ 146-a-IV (TK8) | 4.928.000 | 2.968.000 | 2.016.000 | 1.400.000 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 159 | Hòa Bình | Huyện Lương Sơn | Đoạn Ngõ 314 đường Trần Phú - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Lương Sơn | từ đường Trần Phú (QL6A) - đến hết thửa đất số 301, tờ b đồ 145-b-IV (TK6) | 4.928.000 | 2.968.000 | 2.016.000 | 1.400.000 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 160 | Hòa Bình | Huyện Lương Sơn | Đoạn Ngõ 344 đường Trần Phú - Đường phố Loại 5 - Thị trấn Lương Sơn | từ đường Trần Phú (QL6A) - đến hết thửa đất số 167, tờ bản đồ 145-b-IV (TK6) | 4.928.000 | 2.968.000 | 2.016.000 | 1.400.000 | 0 | Đất TM-DV đô thị |