Trang chủ page 78
| STT | Tỉnh/TP | Quận/Huyện | Đường | Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1541 | Hòa Bình | Thành phố Hòa Bình | Đường phố Loại 8 - PHƯỜNG THỐNG NHẤT | Đường từ cầu Sinh (theo đường Cun cũ) - đến hết địa phận phường Thống Nhất | 784.000 | 490.000 | 294.000 | 196.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 1542 | Hòa Bình | Thành phố Hòa Bình | Đường thuộc xóm Chùa - Đường phố Loại 8 - PHƯỜNG THỐNG NHẤT | Đoạn từ ngã ba (thửa đất 79, TBĐ 24 của Triệu Quý Thương) - đến ngã ba thửa đất 183, TBĐ 24 của bà Dương Thị Hà | 784.000 | 490.000 | 294.000 | 196.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 1543 | Hòa Bình | Thành phố Hòa Bình | Đường thuộc xóm Chùa - Đường phố Loại 8 - PHƯỜNG THỐNG NHẤT | Đoạn từ ngã ba (thửa đất 206, TBĐ 24 của Triệu Văn Báo) - đến thửa đất 50, TBĐ 26 của ông Bàn Sinh Lợi | 784.000 | 490.000 | 294.000 | 196.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 1544 | Hòa Bình | Thành phố Hòa Bình | Đường thuộc xóm Chùa - Đường phố Loại 8 - PHƯỜNG THỐNG NHẤT | Đoạn từ ngã ba (từ thửa đất của Phùng Sinh Vinh) - đến bãi quay xe hồ Đồng Chụa | 784.000 | 490.000 | 294.000 | 196.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 1545 | Hòa Bình | Thành phố Hòa Bình | Đường thuộc xóm Chùa - Đường phố Loại 8 - PHƯỜNG THỐNG NHẤT | Đoạn từ thửa đất 136, TBĐ 09 của bà Đoàn Thị Thanh - đến thửa đất 102, TBĐ 09 của ông Nguyễn Văn Biên | 784.000 | 490.000 | 294.000 | 196.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 1546 | Hòa Bình | Thành phố Hòa Bình | Đường thuộc xóm Chùa - Đường phố Loại 8 - PHƯỜNG THỐNG NHẤT | Đoạn từ ngã ba (thửa đất 137, TBĐ 09 của ông Vương Bốn) - đến thửa đất 198, TBĐ 09 của ông Nguyễn Văn Phân | 784.000 | 490.000 | 294.000 | 196.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 1547 | Hòa Bình | Thành phố Hòa Bình | Đường thuộc xóm Chùa - Đường phố Loại 8 - PHƯỜNG THỐNG NHẤT | Đoạn từ thửa đất 110,TBĐ 09 của bà Nguyễn Thi Bi (qua nhà ông Trịnh Hiệp Quý) - đến nga ba (sau thửa đất 178, TBĐ 09 của bà Nguyễn Thị Ninh) | 784.000 | 490.000 | 294.000 | 196.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 1548 | Hòa Bình | Thành phố Hòa Bình | Đường thuộc xóm Chùa - Đường phố Loại 8 - PHƯỜNG THỐNG NHẤT | Đoạn từ ngã ba xóm Rậm (thửa đất 384, TBĐ 10 của bà Nguyễn Thị Đông) - đến thửa đất 188, TBĐ 09 của ông Vũ Thiện Chiến | 784.000 | 490.000 | 294.000 | 196.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 1549 | Hòa Bình | Thành phố Hòa Bình | Đường thuộc xóm Hạ Sơn - Đường phố Loại 8 - PHƯỜNG THỐNG NHẤT | Đoạn từ ngã ba Trường tiểu học Thống nhất - đến thửa đất 232, TBĐ 13 của ông Quách Văn Thểm (Nhức) | 784.000 | 490.000 | 294.000 | 196.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 1550 | Hòa Bình | Thành phố Hòa Bình | Đường thuộc xóm Hạ Sơn - Đường phố Loại 8 - PHƯỜNG THỐNG NHẤT | Đoạn từ ngã ba (thửa đất của ông Nguyễn Tiến Phúc) - đến Cầu Máng (thửa đất 128, TBĐ 13 của bà Phạm Thị Nụ) | 784.000 | 490.000 | 294.000 | 196.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 1551 | Hòa Bình | Thành phố Hòa Bình | Đường thuộc xóm Hạ Sơn - Đường phố Loại 8 - PHƯỜNG THỐNG NHẤT | Đoạn từ ngã ba vào hồ Thống Nhất (thửa đất của ông Hoàng Sơn Hải) - đến thửa đất 08, TBĐ 18 của bà Nguyễn Thị Thành | 784.000 | 490.000 | 294.000 | 196.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 1552 | Hòa Bình | Thành phố Hòa Bình | Đường thuộc xóm Đồng Gạo - Đường phố Loại 8 - PHƯỜNG THỐNG NHẤT | Đoạn từ ngã ba thửa đất 06, TBĐ 15 của ông Đặng Văn Cường - đến thửa đất 02, TBĐ 15 của ông Nguyễn Tiến Lãng | 784.000 | 490.000 | 294.000 | 196.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 1553 | Hòa Bình | Thành phố Hòa Bình | Đường thuộc xóm Đồng Gạo - Đường phố Loại 8 - PHƯỜNG THỐNG NHẤT | Đoạn từ ngã ba thửa đất của ông Đàm Văn Bình - đến hồ Đồng Gạo | 784.000 | 490.000 | 294.000 | 196.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 1554 | Hòa Bình | Thành phố Hòa Bình | Đường thuộc xóm Đồng Gạo - Đường phố Loại 8 - PHƯỜNG THỐNG NHẤT | Đoạn từ ngã ba Kho xăng Bộ chỉ huy quân sự - đến xóm Đồng Gạo (ngã ba thửa đất 74, TBĐ 15 của bà Đinh Thị Mai) | 784.000 | 490.000 | 294.000 | 196.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 1555 | Hòa Bình | Thành phố Hòa Bình | Khu tái định cư đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 6 mới) - Đường phố Loại 8 - PHƯỜNG THỐNG NHẤT | - | 784.000 | 490.000 | 294.000 | 196.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 1556 | Hòa Bình | Thành phố Hòa Bình | Các đường không tên có mặt cắt dưới 3m (của tổ 1,2,3,4 ) - Đường phố Loại 8 - PHƯỜNG THỐNG NHẤT | - | 784.000 | 490.000 | 294.000 | 196.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 1557 | Hòa Bình | Thành phố Hòa Bình | Các đường không tên có mặt cắt từ 3m đến trên 5m (của tổ 1,2,3,4) - Đường phố Loại 7 - PHƯỜNG THỐNG NHẤT | - | 980.000 | 644.000 | 392.000 | 294.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 1558 | Hòa Bình | Thành phố Hòa Bình | Đường Lê Lai - Đường phố Loại 7 - PHƯỜNG THỐNG NHẤT | đoạn tiếp giáp phường Dân Chủ - đến xóm Đồng Gạo (ngã ba thửa đất của ông Đàm Văn Bình) | 980.000 | 644.000 | 392.000 | 294.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 1559 | Hòa Bình | Thành phố Hòa Bình | Đoạn đường sinh thái suối Khang thuộc tổ 9 (trước là xóm Đồng Chụa) - Đường phố Loại 7 - PHƯỜNG THỐNG NHẤT | - | 980.000 | 644.000 | 392.000 | 294.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 1560 | Hòa Bình | Thành phố Hòa Bình | Đường phố Loại 7 - PHƯỜNG THỐNG NHẤT | Đường từ ngã tư (thửa đất của bà Khổng Thị Huy) - đến xóm Hạ Sơn (tiếp giáp đường sinh thái Suối Khang, thửa đất 172, TBĐ 13 của ông Nguyễn Văn Hùng) | 980.000 | 644.000 | 392.000 | 294.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |