Trang chủ page 46
| STT | Tỉnh/TP | Quận/Huyện | Đường | Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 901 | Kon Tum | Huyện Đăk Hà | Tỉnh lộ 671 - Xã Hà Mòn | Đoạn từ ngã ba của 3 xã - Đến giáp ranh giới xã Ngọc Wang (giáp ngầm 2) | 208.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 902 | Kon Tum | Huyện Đăk Hà | Tỉnh lộ 671 - Xã Hà Mòn | Đoạn từ Nhà văn hóa thôn 1 - Đến ngã ba của 3 xã | 291.200 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 903 | Kon Tum | Huyện Đăk Hà | Tỉnh lộ 671 - Xã Hà Mòn | Đoạn từ đường Hùng Vương - Đến đường vào Nhà văn hóa thôn 1 | 780.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 904 | Kon Tum | Huyện Đăk Hà | Quốc lộ 14 - Xã Hà Mòn | Đoạn từ hết đất Nhà văn hóa thôn 5 - Đến giáp ranh giới xã Đăk La | 560.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 905 | Kon Tum | Huyện Đăk Hà | Quốc lộ 14 - Xã Hà Mòn | Đoạn từ đất Trạm bảo vệ thực vật - Đến hết đất Nhà văn hóa thôn 5 | 960.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 906 | Kon Tum | Huyện Đăk Hà | Quốc lộ 14 - Xã Hà Mòn | Đoạn từ giáp ranh đất thị trấn phía nam - Đến trụ sở Trạm bảo vệ thực vật | 1.536.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 907 | Kon Tum | Huyện Đăk Hà | Các đường còn lại - Xã Đăk Ngọk | - | 52.800 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 908 | Kon Tum | Huyện Đăk Hà | Xã Đăk Ngọk | Từ ngã ba vào đập Đăk Uy - đến cầu Đăk Peng (ranh giới Đăk Ui) | 61.600 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 909 | Kon Tum | Huyện Đăk Hà | Xã Đăk Ngọk | Từ hết đất nhà ông Nguyễn Văn Tuần - đến ngã ba vào đập Đăk Uy | 79.200 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 910 | Kon Tum | Huyện Đăk Hà | Xã Đăk Ngọk | Đoạn từ ngã ba Công ty Cà phê 704 - đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Tuần | 167.200 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 911 | Kon Tum | Huyện Đăk Hà | Xã Đăk Ngọk | Đoạn đường từ Hội trường thôn 1 (thôn Đăk Bình) - đến cầu vồng | 79.200 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 912 | Kon Tum | Huyện Đăk Hà | Xã Đăk Ngọk | Đoạn đường từ cầu tràn (thôn 7 (thôn Đăk Tin)) - đến giáp kênh Nam | 70.400 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 913 | Kon Tum | Huyện Đăk Hà | Xã Đăk Ngọk | Đoạn đường từ hết đất nhà ông Ngô Hữu Thiệt - đến cầu tràn (thôn 7 (thôn Đăk Tin)) | 79.200 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 914 | Kon Tum | Huyện Đăk Hà | Xã Đăk Ngọk | Đường từ nhà ông Lê Văn Tính (ông Nguyễn Văn Đích) (đường dây 500kV) - đến giáp Công ty Cà phê 704 | 172.800 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 915 | Kon Tum | Huyện Đăk Hà | Xã Đăk Ngọk | Đoạn đường từ sau nhà ông Lê Văn Tính (ông Nguyễn Văn Đích) (đường dây 500kV) - đến giáp đất Công ty Cà phê 704 | 336.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 916 | Kon Tum | Huyện Đăk Hà | Tỉnh lộ 671 - Xã Đăk Ngọk | Đoạn từ ngã ba 3 xã - Đến ranh giới xã Ngọc Wang | 176.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 917 | Kon Tum | Huyện Đăk Hà | Các đường còn lại - Xã Đắk Long | - | 35.200 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 918 | Kon Tum | Huyện Đăk Hà | Huyện Đăk Hà (tại các xã) | Đối với đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | 29.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất nông nghiệp khác |
| 919 | Kon Tum | Huyện Đăk Hà | Thị trấn Đăk Hà | Đối với đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | 34.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất nông nghiệp khác |
| 920 | Kon Tum | Huyện Đăk Hà | Huyện Đăk Hà (tại các xã) | - | 24.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất nông nghiệp khác |