Trang chủ page 125
STT | Tỉnh/TP | Quận/Huyện | Đường | Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
2481 | Lạng Sơn | Huyện Bắc Sơn | Tuyến đường ĐT 243 (Gốc Me - Hữu Liên - Mỏ Nhài - Tam Canh) và ĐH 78 (Mỏ Nhài - Nhất Hòa - Vũ Lễ) - Xã Long Đống | Đoạn từ đường rẽ vào chân đèo Tam Canh - Hết địa giới xã Long Đống giáp xã Quỳnh Sơn | 560.000 | 336.000 | 224.000 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
2482 | Lạng Sơn | Huyện Bắc Sơn | Quốc lộ 1B: đoạn 5 - Xã Vũ Lễ | Km 73+00 (đèo Nặm Rù) - Km 96 +100 (cầu Ngả Hai) | 420.000 | 252.000 | 168.000 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
2483 | Lạng Sơn | Huyện Bắc Sơn | Quốc lộ 1B: đoạn 4 - Xã Vũ Lễ | Km 99 + 700 - Km 700+750 (Mốc 2T6 địa giới Lạng Sơn-Thái Nguyên) | 315.000 | 189.000 | 126.000 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
2484 | Lạng Sơn | Huyện Bắc Sơn | Quốc lộ 1B: đoạn 3 - Xã Vũ Lễ | Km 98+300 - Km 99+700 | 455.000 | 273.000 | 182.000 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
2485 | Lạng Sơn | Huyện Bắc Sơn | Quốc lộ 1B (Thôn Vũ Lâm) đoạn 2 - Xã Vũ Lễ | Đoạn từ Km 97+300 (Đèo Khế) - Km 98+300 (Vị trí biển báo hết khu dân cư). | 1.260.000 | 756.000 | 504.000 | 252.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
2486 | Lạng Sơn | Huyện Bắc Sơn | Quốc lộ 1B (thôn Ngả Hai) đoạn 1 - Xã Vũ Lễ | Đoạn từ Km 96+100 (đầu cầu Ngả Hai) - Km 97+300 (Đèo Khế). | 1.260.000 | 756.000 | 504.000 | 252.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
2487 | Lạng Sơn | Huyện Bắc Sơn | Quốc lộ 1B: Xã Chiến Thắng - Xã Long Đống | Km 88+800 - Km 89+800 (khu trung tâm chợ xã Chiến Thắng) | 560.000 | 336.000 | 224.000 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
2488 | Lạng Sơn | Huyện Bắc Sơn | Quốc lộ 1B: Xã Vũ Sơn - Xã Long Đống | Đoạn từ Km 85+400 - Km 86+600 (khu trung tâm chợ xã Vũ Sơn) | 560.000 | 336.000 | 224.000 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
2489 | Lạng Sơn | Huyện Bắc Sơn | Quốc lộ 1B: Xã Đồng Ý - Xã Long Đống | Km 79+900 - Km 80+500 (khu trung tâm chợ xã Đồng Ý) | 560.000 | 336.000 | 224.000 | 0 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
2490 | Lạng Sơn | Huyện Bắc Sơn | Đường Văn Cao - Xã Long Đống | Đoạn từ đầu cầu cấp III - Mốc 3x1 (Địa giới xã Long Đống giáp thị trấn Bắc Sơn và xã Bắc Quỳnh (xã Quỳnh Sơn cũ) | 1.260.000 | 756.000 | 504.000 | 252.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
2491 | Lạng Sơn | Huyện Bắc Sơn | Đường Khởi Nghĩa Bắc Sơn (đoạn 2) - Xã Long Đống | Km 68+800 (Chân đèo Tam Canh) - Ngã ba rẽ vào trường THCS xã Long Đống. | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 420.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
2492 | Lạng Sơn | Huyện Bắc Sơn | Đường Khởi Nghĩa Bắc Sơn (đoạn 1) - Xã Long Đống | Ngã ba rẽ vào trường THCS xã Long Đống - Km 69+183 (hết địa giới xã Long Đống giáp thị trấn Bắc Sơn) | 2.450.000 | 1.470.000 | 980.000 | 490.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
2493 | Lạng Sơn | Huyện Bắc Sơn | Đường Văn Cao - Các đoạn đường khu vực giáp ranh đô thị | Mốc 3x1 (hết địa giới thị trấn Bắc Sơn giáp xã Bắc Quỳnh (xã Quỳnh Sơn cũ) và xã Long Đống) - Nối vào điểm cuối đường Lương Văn Tri | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
2494 | Lạng Sơn | Huyện Bắc Sơn | Đường Lương Văn Tri đoạn 2 - Các đoạn đường khu vực giáp ranh đô thị | Hết địa giới thị trấn Bắc Sơn (xã Hữu Vĩnh cũ) giáp xã Bắc Quỳnh (xã Quỳnh Sơn cũ) - Điểm cuối đường Văn Cao | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
2495 | Lạng Sơn | Huyện Bắc Sơn | Đường Nà Lay- Quỳnh Sơn - Các đoạn đường khu vực giáp ranh đô thị | Ngã ba giao nhau với điểm cuối đường Văn Cao và điểm cuối đường Lương Văn Tri - Nối vào đường ĐT243 thuộc xã Bắc Quỳnh (xã Quỳnh Sơn cũ) | 760.000 | 456.000 | 304.000 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
2496 | Lạng Sơn | Huyện Bắc Sơn | Tuyến đường ĐH71 (xã Hữu Vĩnh - Chiêu Vũ - Vũ Lăng) - Xã Chiêu Vũ (Khu trung tâm xã) | Đoạn từ đỉnh đèo Bó Xa - Đầu cầu Dằm Cống | 240.000 | 144.000 | 96.000 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
2497 | Lạng Sơn | Huyện Bắc Sơn | Tuyến đường ĐH73 (xã Tân Lập - Tân Hương - Vũ Lăng) - Xã Tân Hương (Khu trung tâm xã) | Đường rẽ vào Trường Mầm non xã Tân Hương - Đường rẽ đi thôn Lân Vi, xã Chiến Thắng (Đèo Keng Tiếm) | 240.000 | 144.000 | 80.000 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
2498 | Lạng Sơn | Huyện Bắc Sơn | Tuyến đường ĐH73 (xã Tân Lập - Tân Hương - Vũ Lăng) - Xã Tân Lập (Khu trung tâm xã) | Đường rẽ vào thôn Mỏ Pia - Đường rẽ vào thôn Xa Đán | 240.000 | 144.000 | 80.000 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
2499 | Lạng Sơn | Huyện Bắc Sơn | Tuyến đường ĐH74 (xã Nhất Hòa - xã Nhất Tiến) - Xã Nhất Tiến (Khu trung tâm xã) | Trường Phổ thông dân tộc bán trú THCS xã Nhất Tiến - Đường rẽ vào Trường Phổ thông dân tộc bán trú Tiểu học 1 xã Nhất Tiến | 240.000 | 144.000 | 80.000 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
2500 | Lạng Sơn | Huyện Bắc Sơn | Tuyến đường ĐH76 - ĐH77 (xã Đồng Ý - xã Tân Tri) - Xã Tân Tri (Khu trung tâm xã) | Đường rẽ vào khu dân cư Nà Nhuốt, thôn Ngọc Lâu - Hết Trạm y tế xã (đường rẽ vào khu dân cư Xó Pheo, thôn Pò Đồn) | 240.000 | 144.000 | 80.000 | 0 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |