| STT | Tỉnh/TP | Quận/Huyện | Đường | Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lào Cai | Huyện Bắc Hà | Đường Ngọc Uyển - Thị Trấn Bắc Hà | Đất hai bên đường từ Sn139 (ông Tuấn Minh) - đến hết đất Sn019 (bà Nguyễn Thị Hợi) | 15.000.000 | 7.500.000 | 5.250.000 | 3.000.000 | 0 | Đất ở đô thị |
| 2 | Lào Cai | Huyện Bắc Hà | Đường Ngọc Uyển - Thị Trấn Bắc Hà | Đất hai bên đường từ Hạt quản lý đường bộ 8 Bắc Hà (Nhà Hùng Mai - Sn 335) - đến hết Sn367 (đất nhà Phạm Văn Chích) | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.200.000 | 0 | Đất ở đô thị |
| 3 | Lào Cai | Huyện Bắc Hà | Đường Ngọc Uyển - Thị Trấn Bắc Hà | Đất hai bên đường từ cổng Hoàng A Tưởng - đến hết đất Hạt quản lý đường bộ 8 Bắc Hà | 7.500.000 | 3.750.000 | 2.625.000 | 1.500.000 | 0 | Đất ở đô thị |
| 4 | Lào Cai | Huyện Bắc Hà | Đường Ngọc Uyển - Thị Trấn Bắc Hà | Đất hai bên đường từ Sn168 (Công an huyện) - đến hết Sn156 (nhà bà Đỉnh) vòng đến Sn257 (cổng Hoàng A Tưởng) nhập từ 03 đoạn Đất hai bên đường từ Sn168 (Công an huyện) đến hết đất phòng Giáo dục, | 11.000.000 | 5.500.000 | 3.850.000 | 2.200.000 | 0 | Đất ở đô thị |
| 5 | Lào Cai | Huyện Bắc Hà | Đường Ngọc Uyển - Thị Trấn Bắc Hà | Đất hai bên đường từ số nhà 146 (công ty cổ phần sách - TBTH Lào Cai) - đến hết số nhà 66 (đất nhà Hoàng Thị Nhử giáp CA huyện) | 12.000.000 | 6.000.000 | 4.200.000 | 2.400.000 | 0 | Đất ở đô thị |
| 6 | Lào Cai | Huyện Bắc Hà | Đường Ngọc Uyển - Thị Trấn Bắc Hà | Đất hai bên đường từ giáp Sn098 (TT viễn thông BH- SMC) - đến hết Sn144 (đất trạm điện lực Bắc Hà) | 15.000.000 | 7.500.000 | 5.250.000 | 3.000.000 | 0 | Đất ở đô thị |
| 7 | Lào Cai | Huyện Bắc Hà | Đường Ngọc Uyển - Thị Trấn Bắc Hà | Đất hai bên đường từ nhà Thắm Lai Sn037 (đầu đường rẽ lên Phố Cũ) - đến hết đến hết Sn107 (đất nhà ông Cường), (đối diện hết đất Trung tâm viễn thông Bắc Hà - Si Ma Cai) (Sn098) | 12.000.000 | 6.000.000 | 4.200.000 | 2.400.000 | 0 | Đất ở đô thị |
| 8 | Lào Cai | Huyện Bắc Hà | Đường Ngọc Uyển - Thị Trấn Bắc Hà | Đất hai bên đường từ nhà Thắng Huyền Sn029 (đường rẽ vào phố Tân Hà) - đến hết nhà Thúy Quỳnh - Sn035 (đầu đường lên Phố Cũ) | 10.000.000 | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.000.000 | 0 | Đất ở đô thị |
| 9 | Lào Cai | Huyện Bắc Hà | Đường Ngọc Uyển - Thị Trấn Bắc Hà | Đất hai bên đường từ giáp cầu Trắng giáp ranh xã Tà Chải, xã Na Hối - đến hết đất nhà Hùng Ly Sn027 (đường rẽ vào phố Tân Hà) | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.150.000 | 1.800.000 | 0 | Đất ở đô thị |
| 10 | Lào Cai | Huyện Bắc Hà | Đường Ngọc Uyển - Thị Trấn Bắc Hà | Đất hai bên đường từ Sn139 (ông Tuấn Minh) - đến hết đất Sn019 (bà Nguyễn Thị Hợi) | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.200.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 11 | Lào Cai | Huyện Bắc Hà | Đường Ngọc Uyển - Thị Trấn Bắc Hà | Đất hai bên đường từ Hạt quản lý đường bộ 8 Bắc Hà (Nhà Hùng Mai - Sn 335) - đến hết Sn367 (đất nhà Phạm Văn Chích) | 2.400.000 | 1.200.000 | 840.000 | 480.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 12 | Lào Cai | Huyện Bắc Hà | Đường Ngọc Uyển - Thị Trấn Bắc Hà | Đất hai bên đường từ cổng Hoàng A Tưởng - đến hết đất Hạt quản lý đường bộ 8 Bắc Hà | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 600.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 13 | Lào Cai | Huyện Bắc Hà | Đường Ngọc Uyển - Thị Trấn Bắc Hà | Đất hai bên đường từ Sn168 (Công an huyện) - đến hết Sn156 (nhà bà Đỉnh) vòng đến Sn257 (cổng Hoàng A Tưởng) nhập từ 03 đoạn Đất hai bên đường từ Sn168 (Công an huyện) đến hết đất phòng Giáo dục, | 4.400.000 | 2.200.000 | 1.540.000 | 880.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 14 | Lào Cai | Huyện Bắc Hà | Đường Ngọc Uyển - Thị Trấn Bắc Hà | Đất hai bên đường từ số nhà 146 (công ty cổ phần sách - TBTH Lào Cai) - đến hết số nhà 66 (đất nhà Hoàng Thị Nhử giáp CA huyện) | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.680.000 | 960.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 15 | Lào Cai | Huyện Bắc Hà | Đường Ngọc Uyển - Thị Trấn Bắc Hà | Đất hai bên đường từ giáp Sn098 (TT viễn thông BH- SMC) - đến hết Sn144 (đất trạm điện lực Bắc Hà) | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.200.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 16 | Lào Cai | Huyện Bắc Hà | Đường Ngọc Uyển - Thị Trấn Bắc Hà | Đất hai bên đường từ nhà Thắm Lai Sn037 (đầu đường rẽ lên Phố Cũ) - đến hết đến hết Sn107 (đất nhà ông Cường), (đối diện hết đất Trung tâm viễn thông Bắc Hà - Si Ma Cai) (Sn098) | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.680.000 | 960.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 17 | Lào Cai | Huyện Bắc Hà | Đường Ngọc Uyển - Thị Trấn Bắc Hà | Đất hai bên đường từ nhà Thắng Huyền Sn029 (đường rẽ vào phố Tân Hà) - đến hết nhà Thúy Quỳnh - Sn035 (đầu đường lên Phố Cũ) | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 800.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 18 | Lào Cai | Huyện Bắc Hà | Đường Ngọc Uyển - Thị Trấn Bắc Hà | Đất hai bên đường từ giáp cầu Trắng giáp ranh xã Tà Chải, xã Na Hối - đến hết đất nhà Hùng Ly Sn027 (đường rẽ vào phố Tân Hà) | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.260.000 | 720.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 19 | Lào Cai | Huyện Bắc Hà | Đường Ngọc Uyển - Thị Trấn Bắc Hà | Đất hai bên đường từ Sn139 (ông Tuấn Minh) - đến hết đất Sn019 (bà Nguyễn Thị Hợi) | 7.500.000 | 3.750.000 | 2.625.000 | 1.500.000 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 20 | Lào Cai | Huyện Bắc Hà | Đường Ngọc Uyển - Thị Trấn Bắc Hà | Đất hai bên đường từ Hạt quản lý đường bộ 8 Bắc Hà (Nhà Hùng Mai - Sn 335) - đến hết Sn367 (đất nhà Phạm Văn Chích) | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 600.000 | 0 | Đất TM-DV đô thị |