Trang chủ page 3
| STT | Tỉnh/TP | Quận/Huyện | Đường | Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 41 | Lào Cai | Huyện Bảo Yên | Đường Nguyễn Tất Thành - Thị Trấn Phố Ràng | Từ đỉnh dốc Cộng (giáp đất nhà số 899 đường Nguyễn Tất Thành) - đến ngã ba đường vào đội 6 nông trường | 800.000 | 400.000 | 280.000 | 160.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 42 | Lào Cai | Huyện Bảo Yên | Đường Nguyễn Tất Thành - Thị Trấn Phố Ràng | Từ ngã ba rẽ vào Lương thực cũ - đến hết đỉnh dốc Cộng (hết đất nhà số 899 đường Nguyễn Tất Thành) | 1.280.000 | 640.000 | 448.000 | 256.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 43 | Lào Cai | Huyện Bảo Yên | Đường Nguyễn Tất Thành - Thị Trấn Phố Ràng | Từ giáp nhà ông Phan Quốc Việt - đến ngã ba đường rẽ vào Lương Thực | 1.400.000 | 700.000 | 490.000 | 280.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 44 | Lào Cai | Huyện Bảo Yên | Đường Nguyễn Tất Thành - Thị Trấn Phố Ràng | Từ cầu Lự 2 - đến hết nhà ông Phan Quốc Việt | 1.400.000 | 700.000 | 490.000 | 280.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 45 | Lào Cai | Huyện Bảo Yên | Đường Nguyễn Tất Thành - Thị Trấn Phố Ràng | Từ giáp đất nhà ông Hòa Ngoan - đến cầu Lự 2 | 1.680.000 | 840.000 | 588.000 | 336.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 46 | Lào Cai | Huyện Bảo Yên | Đường Nguyễn Tất Thành - Thị Trấn Phố Ràng | Từ sau cây xăng Xuyên Quang - đến hết đất nhà ông Hòa Ngoan | 1.800.000 | 900.000 | 630.000 | 360.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 47 | Lào Cai | Huyện Bảo Yên | Đường Nguyễn Tất Thành - Thị Trấn Phố Ràng | Từ đường vào viện 94 cũ - đến hết đất cây xăng Xuyên Quang | 2.400.000 | 1.200.000 | 840.000 | 480.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 48 | Lào Cai | Huyện Bảo Yên | Đường Nguyễn Tất Thành - Thị Trấn Phố Ràng | Từ cây xăng Thương nghiệp (nhà Thi Lễ) - đến đầu cầu Lự 1 | 2.920.000 | 1.460.000 | 1.022.000 | 584.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 49 | Lào Cai | Huyện Bảo Yên | Đường Nguyễn Tất Thành - Thị Trấn Phố Ràng | Từ đường vào cổng phụ chợ - đến hết cây xăng Thương nghiệp | 3.400.000 | 1.700.000 | 1.190.000 | 680.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 50 | Lào Cai | Huyện Bảo Yên | Đường Nguyễn Tất Thành - Thị Trấn Phố Ràng | Từ Cầu Ràng - đến đường vào cổng phụ chợ | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.260.000 | 720.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 51 | Lào Cai | Huyện Bảo Yên | Đường Nguyễn Tất Thành - Thị Trấn Phố Ràng | Từ giáp Hội trường tổ dân phố 2C - đến hết đất thị trấn (đỉnh dốc km3) | 600.000 | 300.000 | 210.000 | 120.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 52 | Lào Cai | Huyện Bảo Yên | Đường Nguyễn Tất Thành - Thị Trấn Phố Ràng | Từ cầu Trắng Thiết Thuý - đến Hội trường tổ dân phố 2C | 1.000.000 | 500.000 | 350.000 | 200.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 53 | Lào Cai | Huyện Bảo Yên | Đường Nguyễn Tất Thành - Thị Trấn Phố Ràng | Từ ngã 3 đường cầu Đen QL70 - đến cầu Trắng Thiết Thuý | 1.400.000 | 700.000 | 490.000 | 280.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 54 | Lào Cai | Huyện Bảo Yên | Đường Nguyễn Tất Thành - Thị Trấn Phố Ràng | Từ sau đất nhà số 224 đường Nguyễn Tất Thành - đến ngã 3 đường cầu Đen nối Quốc lộ 70 | 2.000.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 55 | Lào Cai | Huyện Bảo Yên | Đường Nguyễn Tất Thành - Thị Trấn Phố Ràng | Từ cầu Ràng - đến hết đất nhà số 224 đường Nguyễn Tất Thành | 2.400.000 | 1.200.000 | 840.000 | 480.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
| 56 | Lào Cai | Huyện Bảo Yên | Đường Nguyễn Tất Thành - Thị Trấn Phố Ràng | Từ cầu Lự 1 - đến đường vào viện 94 cũ | 3.250.000 | 1.625.000 | 1.137.500 | 650.000 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 57 | Lào Cai | Huyện Bảo Yên | Đường Nguyễn Tất Thành - Thị Trấn Phố Ràng | Từ cầu Lự 1 - đến đường vào viện 94 cũ | 2.600.000 | 1.300.000 | 910.000 | 520.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |