| STT | Tỉnh/TP | Quận/Huyện | Đường | Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lào Cai | Huyện Bát Xát | Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E) - Thị Trấn Bát Xát | Đoạn từ cây xăng - đến đường rẽ vào tổ 7 | 3.250.000 | 1.625.000 | 1.137.500 | 650.000 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 2 | Lào Cai | Huyện Bát Xát | Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E) - Thị Trấn Bát Xát | Đoạn từ đường rẽ vào đường rẽ vào trường dạy lái xe - đến cây xăng | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 600.000 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 3 | Lào Cai | Huyện Bát Xát | Đường Hùng Vương (Quốc lộ 4E) - Thị Trấn Bát Xát | Đoạn từ Cổng chào thị trấn - đến đường rẽ vào trường dạy lái xe thị trấn Bát Xát | 2.750.000 | 1.375.000 | 962.500 | 550.000 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 4 | Lào Cai | Huyện Bát Xát | Đường Kim Thành, Ngòi Phát (Tỉnh lộ 156 mới) - Thị Trấn Bát Xát | Từ hết quy hoạch khu tái định cư số 2 - đến hết địa phận thị trấn Bát Xát giáp xã Bản Qua | 2.000.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 5 | Lào Cai | Huyện Bát Xát | Đường Kim Thành, Ngòi Phát (Tỉnh lộ 156 mới) - Thị Trấn Bát Xát | Từ đầu Quy hoạch khu tái định cư số 2 - đến hết quy hoạch khu tái định cư số 2 (Thuộc tổ 9) | 2.700.000 | 1.350.000 | 945.000 | 540.000 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 6 | Lào Cai | Huyện Bát Xát | Đường Kim Thành, Ngòi Phát (Tỉnh lộ 156 mới) - Thị Trấn Bát Xát | Từ địa phận thị trấn Bát Xát giáp xã Quang Kim - đến đầu quy hoạch khu tái định cư số 2 (tổ 9) | 2.500.000 | 1.250.000 | 875.000 | 500.000 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
| 7 | Lào Cai | Huyện Bát Xát | Tuyến T6 - Khu tái định cư số 2 - Thị Trấn Bát Xát | Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát - đến đường T5 | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.680.000 | 960.000 | 0 | Đất ở đô thị |
| 8 | Lào Cai | Huyện Bát Xát | Tuyến T5 - Khu tái định cư số 2 - Thị Trấn Bát Xát | Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát - đến đường T6 | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.680.000 | 960.000 | 0 | Đất ở đô thị |
| 9 | Lào Cai | Huyện Bát Xát | Tuyến T4 - Khu tái định cư số 2 - Thị Trấn Bát Xát | Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát - đến đường T2 | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.680.000 | 960.000 | 0 | Đất ở đô thị |
| 10 | Lào Cai | Huyện Bát Xát | Tuyến T3 - Khu tái định cư số 2 - Thị Trấn Bát Xát | Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát - đến đường T2 | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.680.000 | 960.000 | 0 | Đất ở đô thị |
| 11 | Lào Cai | Huyện Bát Xát | Tuyến T2 - Khu tái định cư số 2 - Thị Trấn Bát Xát | Từ đường T3 - đến đường T5 qua ngã tư hướng về T6 | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.680.000 | 960.000 | 0 | Đất ở đô thị |
| 12 | Lào Cai | Huyện Bát Xát | Tuyến T1 - Khu tái định cư số 2 - Thị Trấn Bát Xát | Từ đường T3 - đến đường T5 | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.680.000 | 960.000 | 0 | Đất ở đô thị |
| 13 | Lào Cai | Huyện Bát Xát | Đường N2 - Thị Trấn Bát Xát | Tuyến đường giao với đường N1 (quy hoạch khu dân cư tổ 6) - | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 800.000 | 0 | Đất ở đô thị |
| 14 | Lào Cai | Huyện Bát Xát | Đường N1 - Thị Trấn Bát Xát | Tuyến nối đường 10 tháng 10 (quy hoạch khu dân cư Tổ 6) giáp UBND thị trấn Bát Xát - | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 800.000 | 0 | Đất ở đô thị |
| 15 | Lào Cai | Huyện Bát Xát | Đường D14 kéo dài - Thị Trấn Bát Xát | Đoạn từ ngã tư đường Hùng Vương (đối diện công an thị trấn) - đến ngã ba giao nhau với phố 10 tháng 10 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 800.000 | 0 | Đất ở đô thị |
| 16 | Lào Cai | Huyện Bát Xát | Đường vào tổ 12 - Thị Trấn Bát Xát | Ngõ giao đường 156 - đến cầu Bản Trang | 600.000 | 300.000 | 210.000 | 120.000 | 0 | Đất ở đô thị |
| 17 | Lào Cai | Huyện Bát Xát | Tuyến ngõ đối diện đường Lý Thường Kiệt giao với đường Hùng Vương (tổ 5) - Thị Trấn Bát Xát | Các thửa đất nằm trong ngõ đối diện đường Lý Thường Kiệt giao với đường Hùng Vương (bên cạnh Chi nhánh văn phòng đăng ký đất đai huyện) - | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 800.000 | 0 | Đất ở đô thị |
| 18 | Lào Cai | Huyện Bát Xát | Ngõ giáp số nhà 533 đường Hùng Vương (thuộc Tổ 3) - Thị Trấn Bát Xát | Các thửa đất nằm trong ngõ giáp số nhà 533 đường Hùng Vương - | 800.000 | 400.000 | 280.000 | 160.000 | 0 | Đất ở đô thị |
| 19 | Lào Cai | Huyện Bát Xát | Tuyến ngõ giáp số nhà 012 phố Đông Thái (thuộc tổ 2) - Thị Trấn Bát Xát | Các thửa đất nằm trong tuyến đường ngõ giáp số nhà 012 phố Đông Thái - | 1.000.000 | 500.000 | 350.000 | 200.000 | 0 | Đất ở đô thị |
| 20 | Lào Cai | Huyện Bát Xát | Các ngõ thuộc tuyến đường Hoàng Liên - Thị Trấn Bát Xát | Các thửa đất nằm trong các tuyến đường ngõ của đường Hoàng Liên - | 1.000.000 | 500.000 | 350.000 | 200.000 | 0 | Đất ở đô thị |