Trang chủ page 26
| STT | Tỉnh/TP | Quận/Huyện | Đường | Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 501 | Lào Cai | Huyện Bát Xát | Đường Phìn Hồ đi xã Trịnh Tường - Khu vực 1 - Xã Y Tý | Đoạn từ Ngã 3 thôn Mò Chú Phải (Ngã 3 giao nhau giữa đường đi Phìn Hồ và đi xã Trịnh Tường với đường tỉnh lộ 158) - đến Nhà văn hoá thôn Phìn Hồ | 800.000 | 400.000 | 280.000 | 160.000 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 502 | Lào Cai | Huyện Bát Xát | Tuyến đường Tỉnh lộ 158 - Khu vực 1 - Xã Y Tý | Từ ngã ba giao với đường đất vào thôn Mò Phú Chải - đến hết địa giới hành chính xã Y Tý hướng đi xã Dền Sáng | 1.000.000 | 500.000 | 350.000 | 200.000 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 503 | Lào Cai | Huyện Bát Xát | Tuyến đường Tỉnh lộ 158 - Khu vực 1 - Xã Y Tý | Đoạn từ ranh giới quy hoạch chi tiết trung tâm cụm xã đã được duyệt - đến ngã ba giao với đường đất đi vào thôn Mò Phú Chải | 1.440.000 | 720.000 | 504.000 | 288.000 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 504 | Lào Cai | Huyện Bát Xát | Tuyến đường Tỉnh lộ 158 - Khu vực 1 - Xã Y Tý | Đoạn từ ranh giới quy hoạch chi tiết trung tâm cụm xã đã được phê duyệt - đến hết địa giới hành chính xã Y Tý hướng đi xã A Lù | 1.440.000 | 720.000 | 504.000 | 288.000 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 505 | Lào Cai | Huyện Bát Xát | Đường đi thôn Choản Thèn - Khu vực 1 - Xã Y Tý | Từ ngã ba Choản Thèn - đến cuối thôn Sín Chải (đường trục thôn) | 480.000 | 240.000 | 168.000 | 96.000 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 506 | Lào Cai | Huyện Bát Xát | Đường đi thôn Choản Thèn - Khu vực 1 - Xã Y Tý | Từ điểm tiếp giáp ranh giới Quy hoạch chi tiết trung tâm xã Y Tý - đến đầu thôn Choản Thèn (điểm cống qua đường) | 480.000 | 240.000 | 168.000 | 96.000 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 507 | Lào Cai | Huyện Bát Xát | Tuyến D5 - Khu vực 1 - Xã Y Tý | Đường nối giữa đường D1 và D2 theo quy hoạch chi tiết trung tâm xã Y Tý (tuyến đường cổng đồn biên phòng xã Y Tý) - | 2.040.000 | 1.020.000 | 714.000 | 408.000 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 508 | Lào Cai | Huyện Bát Xát | Tuyến D4 - Khu vực 1 - Xã Y Tý | Đoạn từ đầu đường D4 tiếp giáp với đường D2 (Ngã 3 chợ Y Tý) - đến hết ranh giới Quy hoạch chi tiết trung tâm xã Y Tý | 1.600.000 | 800.000 | 560.000 | 320.000 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 509 | Lào Cai | Huyện Bát Xát | Tuyến D2 - Khu vực 1 - Xã Y Tý | Từ ngã 3 (khu tái định cư Ngải Trồ) đi qua khu vực cổng chợ Y Tý - đến ngã 3 đài tưởng niệm | 2.040.000 | 1.020.000 | 714.000 | 408.000 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 510 | Lào Cai | Huyện Bát Xát | Đường trục chính (tỉnh lộ 158) - Khu vực 1 - Xã Y Tý | Tuyến D1 (Theo Quy hoạch chi tiết trung tâm xã Y Tý): Toàn bộ ranh giới quy hoạch chi tiết trung tâm xã Y Tý được duyệt - | 2.040.000 | 1.020.000 | 714.000 | 408.000 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 511 | Lào Cai | Huyện Bát Xát | Khu vực 2 - Xã Trung Lèng Hồ | Các vị trí đất nông thôn còn lại - | 60.000 | 30.000 | 21.000 | 20.000 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 512 | Lào Cai | Huyện Bát Xát | Khu vực 2 - Xã Trung Lèng Hồ | Khu trung tâm UBND xã (Từ đầu cầu treo - đến trường TH, THCS bán trú xã Trung Lèng Hồ) | 90.000 | 45.000 | 31.500 | 20.000 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 513 | Lào Cai | Huyện Bát Xát | Khu vực 2 - Xã Trịnh Tường | Các vị trí đất nông thôn còn lại - | 72.000 | 36.000 | 25.200 | 20.000 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 514 | Lào Cai | Huyện Bát Xát | Quốc lộ 4E - Khu vực 2 - Xã Trịnh Tường | Từ Cầu Bản Mạc - đến hết địa phận xã Trịnh Tường (giáp Cốc Mỳ) tuyến đường Cốc Mỳ Trịnh Tường (dọc bờ sông) | 160.000 | 80.000 | 56.000 | 32.000 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 515 | Lào Cai | Huyện Bát Xát | Quốc lộ 4E - Khu vực 2 - Xã Trịnh Tường | Từ cầu Trịnh Tường dọc tuyến đường - đến hết địa phận xã Trịnh Tường (giáp xã Nậm Chạc) | 200.000 | 100.000 | 70.000 | 40.000 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 516 | Lào Cai | Huyện Bát Xát | Quốc lộ 4E - Khu vực 2 - Xã Trịnh Tường | Từ ngã ba đường rẽ thôn Phìn Ngan - đến hết địa phận xã Trịnh Tường (giáp xã Cốc Mỳ) | 200.000 | 100.000 | 70.000 | 40.000 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 517 | Lào Cai | Huyện Bát Xát | Quốc lộ 4E - Khu vực 2 - Xã Trịnh Tường | Từ hết quy hoạch chi tiết thôn Tân Quang - đến ngã ba đường rẽ thôn Phìn Ngan | 320.000 | 160.000 | 112.000 | 64.000 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 518 | Lào Cai | Huyện Bát Xát | Quốc lộ 4E - Khu vực 2 - Xã Trịnh Tường | Từ cầu Bản Mạc dọc tuyến đường - đến hết quy hoạch chi tiết thôn Tân Quang | 480.000 | 240.000 | 168.000 | 96.000 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 519 | Lào Cai | Huyện Bát Xát | Đường T8 - Khu vực 1 - Xã Trịnh Tường | Từ ngã ba giao với đường T3 - đến hết tuyến | 800.000 | 400.000 | 280.000 | 160.000 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 520 | Lào Cai | Huyện Bát Xát | Đường T7 - Khu vực 1 - Xã Trịnh Tường | Từ đường T3 - đến giao với đường T6 (Đối diện cổng trường Mầm Non) | 800.000 | 400.000 | 280.000 | 160.000 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |