Trang chủ page 32
| STT | Tỉnh/TP | Quận/Huyện | Đường | Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 621 | Lào Cai | Huyện Bát Xát | Khu vực 2 - Xã Dền Sáng | Các vị trí còn lại - | 45.000 | 22.500 | 15.750 | 15.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 622 | Lào Cai | Huyện Bát Xát | Tỉnh lộ 158 - Khu vực 2 - Xã Dền Sáng | Các vị trí còn lại dọc tuyến đường tỉnh lộ 158 - | 60.000 | 30.000 | 21.000 | 15.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 623 | Lào Cai | Huyện Bát Xát | Tỉnh lộ 155 - Khu vực 2 - Xã Dền Sáng | Từ cuối quy hoạch trung tâm xã hướng đi xã Sàng Ma Sáo - đến đồi chè Mà Mù Sử 1 | 75.000 | 37.500 | 26.250 | 15.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 624 | Lào Cai | Huyện Bát Xát | Khu vực 2 - Xã Dền Sáng | Khu vực trung tâm xã dọc tuyến tỉnh lộ 158 - | 90.000 | 45.000 | 31.500 | 18.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 625 | Lào Cai | Huyện Bát Xát | Khu vực 2 - Xã Dền Thàng | Các vị trí còn lại - | 45.000 | 22.500 | 15.750 | 15.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 626 | Lào Cai | Huyện Bát Xát | Khu vực 2 - Xã Dền Thàng | Khu vực trung tâm xã (thôn Tả Phìn) - | 66.000 | 33.000 | 23.100 | 15.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 627 | Lào Cai | Huyện Bát Xát | Khu vực 2 - Xã Cốc Mỳ | Các vị trí đất nông thôn còn lại - | 49.000 | 24.500 | 17.150 | 15.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 628 | Lào Cai | Huyện Bát Xát | Khu vực 2 - Xã Cốc Mỳ | Đường nối Cốc Mỳ - Trịnh Tường (giáp bờ sông Hồng) địa phận xã Cốc Mỳ - | 90.000 | 45.000 | 31.500 | 18.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 629 | Lào Cai | Huyện Bát Xát | Quốc lộ 4E - Khu vực 1 - Xã Cốc Mỳ | Đường Bản Vược - A Mú Sung đoạn từ đoạn cách trung tâm xã 300m - đến hết địa phận xã Cốc Mỳ (giáp địa phận xã Bản Vược) | 150.000 | 75.000 | 52.500 | 30.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 630 | Lào Cai | Huyện Bát Xát | Quốc lộ 4E - Khu vực 1 - Xã Cốc Mỳ | Đoạn từ cách trung tâm xã 300m - đến hết địa phận xã Cốc Mỳ (giáp địa phận xã Trịnh Tường) | 150.000 | 75.000 | 52.500 | 30.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 631 | Lào Cai | Huyện Bát Xát | Quốc lộ 4E - Khu vực 1 - Xã Cốc Mỳ | Từ điểm giữa Bưu điện văn hóa xã kéo dài ra hai đầu 300m - | 300.000 | 150.000 | 105.000 | 60.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 632 | Lào Cai | Huyện Bát Xát | Khu vực 2 - Xã Bản Xèo | Các vị trí đất nông thôn còn lại - | 45.000 | 22.500 | 15.750 | 15.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 633 | Lào Cai | Huyện Bát Xát | Đường tỉnh lộ 156B - Khu vực 2 - Xã Bản Xèo | Từ cầu Bản Xèo - Đến ngã ba Cán Tỷ | 75.000 | 37.500 | 26.250 | 15.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 634 | Lào Cai | Huyện Bát Xát | Đường tỉnh lộ 156B - Khu vực 2 - Xã Bản Xèo | Từ giáp xã Mường Vi - đến Km53+700 | 75.000 | 37.500 | 26.250 | 15.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 635 | Lào Cai | Huyện Bát Xát | Đường tỉnh lộ 156B - Khu vực 1 - Xã Bản Xèo | Từ cuối trạm y tế Bản Xèo - đến cầu Bàn Xèo | 90.000 | 45.000 | 31.500 | 18.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 636 | Lào Cai | Huyện Bát Xát | Đường tỉnh lộ 156B - Khu vực 1 - Xã Bản Xèo | Từ Km 53+700 - đến hết trạm y tế xã Bản Xèo | 300.000 | 150.000 | 105.000 | 60.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 637 | Lào Cai | Huyện Bát Xát | Khu vực 2 - Xã Bản Vược | Các vị trí đất nông thôn còn lại - | 49.000 | 24.500 | 17.150 | 15.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 638 | Lào Cai | Huyện Bát Xát | Đường tỉnh lộ 156B - Khu vực 2 - Xã Bản Vược | Từ hộ ông Phan Văn Long - đến hết địa phận xã Bản Vược giáp Mường Vi | 105.000 | 52.500 | 36.750 | 21.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 639 | Lào Cai | Huyện Bát Xát | Quốc lộ 4E - Khu vực 2 - Xã Bản Vược | Đoạn từ chân dốc Kho Tầu (Cầu thôn 3) - đến cầu Ngòi Phát | 150.000 | 75.000 | 52.500 | 30.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 640 | Lào Cai | Huyện Bát Xát | Khu vực 2 - Xã Bản Vược | Các tuyến đường ngoài các tuyến đường trên tính theo địa giới hành chính quy hoạch của trung tâm cụm xã Bản Vược - | 67.000 | 33.500 | 23.450 | 15.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |