Trang chủ page 2
STT | Tỉnh/TP | Quận/Huyện | Đường | Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
21 | Lào Cai | Huyện Mường Khương | Đường nội thị - Thị Trấn Mường Khương | Từ ngõ rẽ số nhà 423 (cửa hàng dược) - đến hết đất nhà ông Lù Văn Khay (Giá) | 1.800.000 | 900.000 | 630.000 | 360.000 | 0 | Đất ở đô thị |
22 | Lào Cai | Huyện Mường Khương | Đường nội thị - Thị Trấn Mường Khương | Từ ngõ rẽ số nhà 409 - đến hết đất nhà bà Lục Thị Ngọc | 1.500.000 | 750.000 | 525.000 | 300.000 | 0 | Đất ở đô thị |
23 | Lào Cai | Huyện Mường Khương | Đường nội thị - Thị Trấn Mường Khương | Từ ngõ rẽ số nhà 401 đường Giải Phóng 11-11 (nhà Nhung Bình) - đến nhà Thu Tỷ (xóm mới) | 1.100.000 | 550.000 | 385.000 | 220.000 | 0 | Đất ở đô thị |
24 | Lào Cai | Huyện Mường Khương | Đường nội thị - Thị Trấn Mường Khương | Từ ngõ rẽ số nhà 383 đường Giải Phóng 11-11 (nhà ông Lù Chẩn Pháng) - đến hết nhà ông Lù A Sáu | 1.100.000 | 550.000 | 385.000 | 220.000 | 0 | Đất ở đô thị |
25 | Lào Cai | Huyện Mường Khương | Đường nội thị - Thị Trấn Mường Khương | Từ ngõ rẽ số nhà 373 đường Giải Phóng 11-11 - đến hết nhà ông La Ngọc Sinh | 1.100.000 | 550.000 | 385.000 | 220.000 | 0 | Đất ở đô thị |
26 | Lào Cai | Huyện Mường Khương | Đường nội thị - Thị Trấn Mường Khương | Từ ngõ rẽ số nhà 345 đường Giải Phóng 11-11 - đến hết nhà ông Lê Văn Hưng (thôn xóm mới) | 1.100.000 | 550.000 | 385.000 | 220.000 | 0 | Đất ở đô thị |
27 | Lào Cai | Huyện Mường Khương | Đường nội thị - Thị Trấn Mường Khương | Từ ngõ rẽ số nhà 363 đường Giải Phóng 11-11 (nhà ông Khôi) - đến nhà Thu Tỷ (xóm mới) | 1.300.000 | 650.000 | 455.000 | 260.000 | 0 | Đất ở đô thị |
28 | Lào Cai | Huyện Mường Khương | Đường nội thị - Thị Trấn Mường Khương | Từ ngõ rẽ số nhà 253 đường Giải Phóng 11-11 - đến hết đất nhà ông Đề Quân | 1.200.000 | 600.000 | 420.000 | 240.000 | 0 | Đất ở đô thị |
29 | Lào Cai | Huyện Mường Khương | Đường nội thị - Thị Trấn Mường Khương | Từ đường Giải Phóng 11-11 - đến hết đất nhà ông Duyên Lèng | 1.400.000 | 700.000 | 490.000 | 280.000 | 0 | Đất ở đô thị |
30 | Lào Cai | Huyện Mường Khương | Đường nội thị - Thị Trấn Mường Khương | Từ nghĩa trang đi điểm dân cư Na Chảy - đến QL 4 | 1.500.000 | 750.000 | 525.000 | 300.000 | 0 | Đất ở đô thị |
31 | Lào Cai | Huyện Mường Khương | Đường nội thị - Thị Trấn Mường Khương | Đường nối từ QL4 (đầu cầu Tùng Lâu) - đến giáp Bệnh viện đa khoa mới | 1.500.000 | 750.000 | 525.000 | 300.000 | 0 | Đất ở đô thị |
32 | Lào Cai | Huyện Mường Khương | Đường nội thị - Thị Trấn Mường Khương | Từ đường rẽ ra đường giải phóng 11-11 (nhà ông Chung Dư) - đến xí nghiệp nước | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 840.000 | 0 | Đất ở đô thị |
33 | Lào Cai | Huyện Mường Khương | Đường nội thị - Thị Trấn Mường Khương | Từ sau BQL rừng phòng hộ - đến nối ra đường giải phóng 11-11 (nhà ông Chung Dư) | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.000.000 | 0 | Đất ở đô thị |
34 | Lào Cai | Huyện Mường Khương | Đường nội thị - Thị Trấn Mường Khương | Ngã ba đầu tiên đường rẽ lên UBND huyện Mường Khương (ngõ sau phòng Tài Chính) - đến hết đất nhà Dung Bình + nhánh nhà Dũng Duyên | 1.500.000 | 750.000 | 525.000 | 300.000 | 0 | Đất ở đô thị |
35 | Lào Cai | Huyện Mường Khương | Đường nội thị - Thị Trấn Mường Khương | Đường nối từ đường Giải Phóng 11-11 (giáp trụ sở kho bạc cũ) - đến đường Sảng Chải | 1.000.000 | 500.000 | 350.000 | 200.000 | 0 | Đất ở đô thị |
36 | Lào Cai | Huyện Mường Khương | Đường nội thị - Thị Trấn Mường Khương | Từ ngã ba thứ nhất đường Thanh Niên (nhà Nga Cương) - đến ngã ba xóm chợ vào trường THPT số 1 | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.225.000 | 700.000 | 0 | Đất ở đô thị |
37 | Lào Cai | Huyện Mường Khương | Đường nội thị - Thị Trấn Mường Khương | Từ ngã tư bệnh viện đa khoa huyện cũ - đến ngã tư nối đường lên Tả Chư Phùng | 2.000.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 | 0 | Đất ở đô thị |
38 | Lào Cai | Huyện Mường Khương | Đường nội thị - Thị Trấn Mường Khương | Từ cổng công viên (trước trụ sở UBND huyện) - đến đường lên thôn Tả Chư Phùng | 2.000.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 | 0 | Đất ở đô thị |
39 | Lào Cai | Huyện Mường Khương | Đường nội thị - Thị Trấn Mường Khương | Đường N15 - Khu đô thị mới phía đông chợ trung tâm huyện Mường Khương - | 2.750.000 | 1.375.000 | 962.500 | 550.000 | 0 | Đất TM-DV đô thị |
40 | Lào Cai | Huyện Mường Khương | Đường nội thị - Thị Trấn Mường Khương | Đường P7 - Hạ tầng khu Tùng Lâu - Na Đẩy - | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 600.000 | 0 | Đất TM-DV đô thị |