Trang chủ page 6
STT | Tỉnh/TP | Quận/Huyện | Đường | Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
101 | Lào Cai | Huyện Mường Khương | Đường nội thị - Thị Trấn Mường Khương | Từ ngõ rẽ số nhà 373 đường Giải Phóng 11-11 - đến hết nhà ông La Ngọc Sinh | 440.000 | 220.000 | 154.000 | 88.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
102 | Lào Cai | Huyện Mường Khương | Đường nội thị - Thị Trấn Mường Khương | Từ ngõ rẽ số nhà 345 đường Giải Phóng 11-11 - đến hết nhà ông Lê Văn Hưng (thôn xóm mới) | 440.000 | 220.000 | 154.000 | 88.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
103 | Lào Cai | Huyện Mường Khương | Đường nội thị - Thị Trấn Mường Khương | Từ ngõ rẽ số nhà 363 đường Giải Phóng 11-11 (nhà ông Khôi) - đến nhà Thu Tỷ (xóm mới) | 520.000 | 260.000 | 182.000 | 104.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
104 | Lào Cai | Huyện Mường Khương | Đường nội thị - Thị Trấn Mường Khương | Từ ngõ rẽ số nhà 253 đường Giải Phóng 11-11 - đến hết đất nhà ông Đề Quân | 480.000 | 240.000 | 168.000 | 96.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
105 | Lào Cai | Huyện Mường Khương | Đường nội thị - Thị Trấn Mường Khương | Từ đường Giải Phóng 11-11 - đến hết đất nhà ông Duyên Lèng | 560.000 | 280.000 | 196.000 | 112.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
106 | Lào Cai | Huyện Mường Khương | Đường nội thị - Thị Trấn Mường Khương | Từ nghĩa trang đi điểm dân cư Na Chảy - đến QL 4 | 600.000 | 300.000 | 210.000 | 120.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
107 | Lào Cai | Huyện Mường Khương | Đường nội thị - Thị Trấn Mường Khương | Đường nối từ QL4 (đầu cầu Tùng Lâu) - đến giáp Bệnh viện đa khoa mới | 600.000 | 300.000 | 210.000 | 120.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
108 | Lào Cai | Huyện Mường Khương | Đường nội thị - Thị Trấn Mường Khương | Từ đường rẽ ra đường giải phóng 11-11 (nhà ông Chung Dư) - đến xí nghiệp nước | 1.680.000 | 840.000 | 588.000 | 336.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
109 | Lào Cai | Huyện Mường Khương | Đường nội thị - Thị Trấn Mường Khương | Từ sau BQL rừng phòng hộ - đến nối ra đường giải phóng 11-11 (nhà ông Chung Dư) | 2.000.000 | 1.000.000 | 700.000 | 400.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
110 | Lào Cai | Huyện Mường Khương | Đường nội thị - Thị Trấn Mường Khương | Ngã ba đầu tiên đường rẽ lên UBND huyện Mường Khương (ngõ sau phòng Tài Chính) - đến hết đất nhà Dung Bình + nhánh nhà Dũng Duyên | 600.000 | 300.000 | 210.000 | 120.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
111 | Lào Cai | Huyện Mường Khương | Đường nội thị - Thị Trấn Mường Khương | Đường nối từ đường Giải Phóng 11-11 (giáp trụ sở kho bạc cũ) - đến đường Sảng Chải | 400.000 | 200.000 | 140.000 | 80.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
112 | Lào Cai | Huyện Mường Khương | Đường nội thị - Thị Trấn Mường Khương | Từ ngã ba thứ nhất đường Thanh Niên (nhà Nga Cương) - đến ngã ba xóm chợ vào trường THPT số 1 | 1.400.000 | 700.000 | 490.000 | 280.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
113 | Lào Cai | Huyện Mường Khương | Đường nội thị - Thị Trấn Mường Khương | Từ ngã tư bệnh viện đa khoa huyện cũ - đến ngã tư nối đường lên Tả Chư Phùng | 800.000 | 400.000 | 280.000 | 160.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |
114 | Lào Cai | Huyện Mường Khương | Đường nội thị - Thị Trấn Mường Khương | Từ cổng công viên (trước trụ sở UBND huyện) - đến đường lên thôn Tả Chư Phùng | 800.000 | 400.000 | 280.000 | 160.000 | 0 | Đất SX-KD đô thị |