Trang chủ page 26
| STT | Tỉnh/TP | Quận/Huyện | Đường | Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 501 | Lào Cai | Huyện Mường Khương | Tỉnh lộ 154 - Khu vực 1 - Xã Nấm Lư | Từ cách cột điện trung thế + 200m về phía Mường Khương - đến chân dốc lò đốt rác của thôn Cốc Chứ | 280.000 | 140.000 | 98.000 | 56.000 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 502 | Lào Cai | Huyện Mường Khương | Khu vực 2 - Xã Nậm Chảy | Các thôn và điểm dân cư còn lại - | 56.000 | 28.000 | 19.600 | 20.000 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 503 | Lào Cai | Huyện Mường Khương | Khu vực 2 - Xã Nậm Chảy | Phần còn lại của các thôn Cốc Ngù, Lùng Phìn A - | 84.000 | 42.000 | 29.400 | 20.000 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 504 | Lào Cai | Huyện Mường Khương | Khu vực 2 - Xã Nậm Chảy | Từ cầu vào thôn Sín Chải - đến hết khu dân cư thôn Lao Chải | 84.000 | 42.000 | 29.400 | 20.000 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 505 | Lào Cai | Huyện Mường Khương | Đường tỉnh lộ ĐT 154 - Khu vực 1 - Xã Nậm Chảy | Từ ngã ba đường rẽ vào thôn Nậm Chảy - đến hết khu dân cư thôn Sấn Pản | 120.000 | 60.000 | 42.000 | 24.000 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 506 | Lào Cai | Huyện Mường Khương | Đường tỉnh lộ ĐT 154 - Khu vực 1 - Xã Nậm Chảy | Từ cổng đồn biên phòng - đến ngã 3 đi thôn Nậm Chảy | 480.000 | 240.000 | 168.000 | 96.000 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 507 | Lào Cai | Huyện Mường Khương | Đường tỉnh lộ ĐT 154 - Khu vực 1 - Xã Nậm Chảy | Từ giáp ranh thị trấn Mường Khương - đến cổng đồn Biên Phòng | 280.000 | 140.000 | 98.000 | 56.000 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 508 | Lào Cai | Huyện Mường Khương | Khu vực 2 - Xã Lùng Vai | Các thôn và điểm dân cư còn lại - | 56.000 | 28.000 | 19.600 | 20.000 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 509 | Lào Cai | Huyện Mường Khương | Khu vực 2 - Xã Lùng Vai | Phần còn lại của thôn Na Hạ 2, Cốc Cái, Bồ Lũng, Tảo Giàng 1, 2 - | 60.000 | 30.000 | 21.000 | 20.000 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 510 | Lào Cai | Huyện Mường Khương | Khu vực 2 - Xã Lùng Vai | Từ hết đất nhà ông Minh Mây - đến hết thôn Tà San | 84.000 | 42.000 | 29.400 | 20.000 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 511 | Lào Cai | Huyện Mường Khương | Khu vực 2 - Xã Lùng Vai | Từ ngã ba Na Hạ đi Cửa Chủ - | 84.000 | 42.000 | 29.400 | 20.000 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 512 | Lào Cai | Huyện Mường Khương | Khu vực 2 - Xã Lùng Vai | Từ nhà máy chè đi Cửa Chủ - | 84.000 | 42.000 | 29.400 | 20.000 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 513 | Lào Cai | Huyện Mường Khương | Khu vực 2 - Xã Lùng Vai | Phần còn lại không thuộc đất ở nông thôn khu vực I của các thôn Lùng Vai 1, Lùng Vai 2, Chợ Chậu, Giáp Cư - | 84.000 | 42.000 | 29.400 | 20.000 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 514 | Lào Cai | Huyện Mường Khương | Đường mới mở - Khu vực 1 - Xã Lùng Vai | Từ giáp khu đấu giá chợ Lùng Vai - đến cầu đập tràn (mỏ đá Bản Làn) | 280.000 | 140.000 | 98.000 | 56.000 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 515 | Lào Cai | Huyện Mường Khương | Đường mới mở - Khu vực 1 - Xã Lùng Vai | Từ hết đất nhà ông Tân Hậu đi sau chợ Lùng Vai - đến hết khu đất đấu giá chợ Lùng Vai (đường đi Bản Làn) | 480.000 | 240.000 | 168.000 | 96.000 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 516 | Lào Cai | Huyện Mường Khương | Đường liên thôn - Khu vực 1 - Xã Lùng Vai | Từ đất nhà ông Truyền Liên (đi thôn Tà San) - đến hết đất nhà ông Minh Mây | 180.000 | 90.000 | 63.000 | 36.000 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 517 | Lào Cai | Huyện Mường Khương | Đường liên thôn - Khu vực 1 - Xã Lùng Vai | Từ hết đất nhà ông Thiệu - đến hết đất nhà ông Lìn | 140.000 | 70.000 | 49.000 | 28.000 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 518 | Lào Cai | Huyện Mường Khương | Đường liên thôn - Khu vực 1 - Xã Lùng Vai | Từ cống thoát nước giáp đất ở ông Cường - đến hết khu đất đấu giá chợ Lùng Vai (đường đi Bản Làn) | 480.000 | 240.000 | 168.000 | 96.000 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 519 | Lào Cai | Huyện Mường Khương | Đường liên thôn - Khu vực 1 - Xã Lùng Vai | Từ nhà ông Tân - đến hết đất nhà ông Dưởng | 240.000 | 120.000 | 84.000 | 48.000 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 520 | Lào Cai | Huyện Mường Khương | Đường liên thôn - Khu vực 1 - Xã Lùng Vai | Từ đập tràn - đến hết đất Lùng Vai | 140.000 | 70.000 | 49.000 | 28.000 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |