Trang chủ page 253
| STT | Tỉnh/TP | Quận/Huyện | Đường | Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 5041 | Lào Cai | Huyện Bảo Yên | Khu vực 2 - Xã Yên Sơn | Từ QL279 (cổng NVH thôn Bát) đi Minh Tân - đến hết địa phận xã Yên Sơn | 80.000 | 40.000 | 28.000 | 20.000 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 5042 | Lào Cai | Huyện Bảo Yên | Khu vực 2 - Xã Yên Sơn | Từ QL279 - đến nhà ông Thành (thôn Chom) | 80.000 | 40.000 | 28.000 | 20.000 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 5043 | Lào Cai | Huyện Bảo Yên | Đường rẽ Quốc lộ 279 - Khu vực 1 - Xã Yên Sơn | Từ Quốc lộ 279 đi Quốc lộ 70 - | 1.400.000 | 700.000 | 490.000 | 280.000 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 5044 | Lào Cai | Huyện Bảo Yên | Quốc lộ 279 - Khu vực 1 - Xã Yên Sơn | Từ km 10 - đến km 12 giáp đất Bảo Hà (thôn Múi 3) | 160.000 | 80.000 | 56.000 | 32.000 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 5045 | Lào Cai | Huyện Bảo Yên | Quốc lộ 279 - Khu vực 1 - Xã Yên Sơn | Từ cổng nhà văn hóa Mạ 1 - đến Km 10 | 120.000 | 60.000 | 42.000 | 24.000 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 5046 | Lào Cai | Huyện Bảo Yên | Quốc lộ 279 - Khu vực 1 - Xã Yên Sơn | Từ Km 5 - đến cổng làng văn hóa Mạ 1 | 240.000 | 120.000 | 84.000 | 48.000 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 5047 | Lào Cai | Huyện Bảo Yên | Quốc lộ 279 - Khu vực 1 - Xã Yên Sơn | Từ Nhà ông Giang - đến cổng làng Văn hóa thôn Mạ 1 | 220.000 | 110.000 | 77.000 | 44.000 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 5048 | Lào Cai | Huyện Bảo Yên | Quốc lộ 279 - Khu vực 1 - Xã Yên Sơn | Từ nhà bà Lạ - đến hết nhà ông Lưu Văn Giang thôn Bát | 240.000 | 120.000 | 84.000 | 48.000 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 5049 | Lào Cai | Huyện Bảo Yên | Quốc lộ 279 - Khu vực 1 - Xã Yên Sơn | Tiếp giáp TT Phố Ràng - đến hết nhà bà Dương Thị Lạ thôn Chom | 800.000 | 400.000 | 280.000 | 160.000 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 5050 | Lào Cai | Huyện Bảo Yên | Quốc lộ 70 - Khu vực 1 - Xã Yên Sơn | Từ đất nhà ông Đoạn - đến km5 giáp xã Minh Tân | 140.000 | 70.000 | 49.000 | 28.000 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 5051 | Lào Cai | Huyện Bảo Yên | Quốc lộ 70 - Khu vực 1 - Xã Yên Sơn | Từ Km3 (khu vực bãi giác cũ) - đến hết bến xe khách Bảo Yên | 140.000 | 70.000 | 49.000 | 28.000 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 5052 | Lào Cai | Huyện Bảo Yên | Khu vực 2 - Xã Xuân Thượng | Các vị trí đất còn lại - | 64.000 | 32.000 | 22.400 | 20.000 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 5053 | Lào Cai | Huyện Bảo Yên | Khu vực 2 - Xã Xuân Thượng | Từ ngã 3 khu vực cầu Thâu - đến đầu cầu treo Xuân Thượng - Long Phúc, mỗi bên 50m | 80.000 | 40.000 | 28.000 | 20.000 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 5054 | Lào Cai | Huyện Bảo Yên | Khu vực 2 - Xã Xuân Thượng | Từ đường rẽ xuống sân thể thao trung tâm xã - đến khu vực cầu Thâu (nhà ông Hòa bản 2 Thâu), mỗi bên 50m | 80.000 | 40.000 | 28.000 | 20.000 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 5055 | Lào Cai | Huyện Bảo Yên | Khu vực 2 - Xã Xuân Thượng | Bản 6 Vành - | 68.000 | 34.000 | 23.800 | 20.000 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 5056 | Lào Cai | Huyện Bảo Yên | Khu vực 2 - Xã Xuân Thượng | Từ nhà ông Thanh (bản 5 Là theo đường 135) - đến nhà ông Dương (bản 4 Vành), mỗi bên 50m | 80.000 | 40.000 | 28.000 | 20.000 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 5057 | Lào Cai | Huyện Bảo Yên | Khu vực 2 - Xã Xuân Thượng | Bản 1, 2, 3, 4, 6 Vành, bản 1, 2, 3, 5 Thâu - | 72.000 | 36.000 | 25.200 | 20.000 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 5058 | Lào Cai | Huyện Bảo Yên | Khu vực 2 - Xã Xuân Thượng | Bản 1, 2, 3, 4, 5 Là, bản 7 vành (trừ khu vực mặt đường Tỉnh lộ 160 ) - | 80.000 | 40.000 | 28.000 | 20.000 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 5059 | Lào Cai | Huyện Bảo Yên | Đường tỉnh lộ 160 - Khu vực 1 - Xã Xuân Thượng | Từ nhà ông Tưởng bản 5 Là (giáp thị trấn Phố Ràng) dọc theo 2 bên đường Tỉnh lộ 160 (cách mỗi bên 150m) - đến nhà ông Đức bản 1 Là giáp với ngã 3 Xuân Hòa | 132.000 | 66.000 | 46.200 | 26.400 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |
| 5060 | Lào Cai | Huyện Bảo Yên | Đường tỉnh lộ 160 - Khu vực 1 - Xã Xuân Thượng | Từ cổng chào bản 7 Vành (giáp với thị trấn Phố Ràng) - đến đường rẽ sân thể thao trung tâm xã (cách 2 bên đường 50m) | 240.000 | 120.000 | 84.000 | 48.000 | 0 | Đất TM-DV nông thôn |