Trang chủ page 351
| STT | Tỉnh/TP | Quận/Huyện | Đường | Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 7001 | Lào Cai | Huyện Bắc Hà | Ngã ba đường 153 Km5 đi xã Nậm Mòn - Cốc Ly - Khu vực 1 - Xã Na Hối | Đất hai bên đường từ ngã ba đường 153 (Km 5) - đến ranh giới Na Hối -Nậm Mòn | 60.000 | 30.000 | 21.000 | 15.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 7002 | Lào Cai | Huyện Bắc Hà | Đường 159 - Khu vực 1 - Xã Na Hối | Đất hai bên đường từ giáp nhà ông Giàng Seo Thành - đến thôn hết thôn Chỉ Cái giáp ranh xã Thải Giàng Phố (Cầu bê tông) | 180.000 | 90.000 | 63.000 | 36.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 7003 | Lào Cai | Huyện Bắc Hà | Đường 159 - Khu vực 1 - Xã Na Hối | Đất hai bên đường từ ngã ba đường rẽ vào xã Bản Liền - đến hết nhà ông Giàng Seo Thành | 300.000 | 150.000 | 105.000 | 60.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 7004 | Lào Cai | Huyện Bắc Hà | Đường Vật tư - Na Hối - Khu vực 1 - Xã Na Hối | Đất hai bên đường từ ngã ba đường rẽ đi thôn Phéc Bủng, xã Bản Phố - đến ngã ba đường rẽ đi xã Bản Phố (nhà ông Phúc Thoa) | 480.000 | 240.000 | 168.000 | 96.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 7005 | Lào Cai | Huyện Bắc Hà | Đường Vật tư - Na Hối - Khu vực 1 - Xã Na Hối | Đất hai bên đường từ ranh giới thị trấn- Na Hối - đến ngã ba đường rẽ đi thôn Phéc Bủng, xã Bản Phố | 600.000 | 300.000 | 210.000 | 120.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 7006 | Lào Cai | Huyện Bắc Hà | Đường vào TTGDTX - Khu vực 1 - Xã Na Hối | Đất hai bên đường từ đường Ngọc Uyển vào Trung tâm giáo dục thường xuyên - | 390.000 | 195.000 | 136.500 | 78.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 7007 | Lào Cai | Huyện Bắc Hà | Đường Ngọc Uyển - Khu vực 1 - Xã Na Hối | Từ Nghĩa trang km1 (Nhà Nam Dìn) - đến ranh giới Na Hối thị trấn | 1.950.000 | 975.000 | 682.500 | 390.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 7008 | Lào Cai | Huyện Bắc Hà | Đường Ngọc Uyển - Khu vực 1 - Xã Na Hối | Đất bên đường từ ngã ba đường vành đai đi huyện Si Ma Cai (nhà ông Bình Tề) - đến hộ nhà Nguyễn Thị Diệu (con gái cô Oanh Văn) | 1.500.000 | 750.000 | 525.000 | 300.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 7009 | Lào Cai | Huyện Bắc Hà | Đường ĐT 159 - Khu vực 1 - Xã Na Hối | Đất hai bên đường từ cổng trường tiểu học trường Sín Chải A (HTX nông nghiệp Na Hối) - đến ranh giới Na Hối- Bản Phố | 540.000 | 270.000 | 189.000 | 108.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 7010 | Lào Cai | Huyện Bắc Hà | Đường ĐT 159 - Khu vực 1 - Xã Na Hối | Đất hai bên đường từ ranh giới thị trấn Na Hối - đến cổng trường tiểu học trường Sín Chải A (HTX nông nghiệp Na Hối) | 660.000 | 330.000 | 231.000 | 132.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 7011 | Lào Cai | Huyện Bắc Hà | Quốc lộ 4E - Khu vực 1 - Xã Na Hối | Đất bên đường từ ngã ba đường rẽ vào Bản Liền - đến ngã ba đường vành đai đi huyện Si Ma Cai (giáp đất nhà ông Bình Tề) | 900.000 | 450.000 | 315.000 | 180.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 7012 | Lào Cai | Huyện Bắc Hà | Quốc lộ 4E - Khu vực 1 - Xã Na Hối | Đất hai bên đường từ Trung tâm quảng bá sản phẩm của huyện Bắc Hà - đến ranh giới xã Na Hối - Nậm Mòn | 240.000 | 120.000 | 84.000 | 48.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 7013 | Lào Cai | Huyện Bắc Hà | Quốc lộ 4E - Khu vực 1 - Xã Na Hối | Đất hai bền đường từ ngã ba Nậm Mòn, Cốc Ly - đến trung Tâm Quảng Bá Sản Phẩm của huyện Bắc Hà | 300.000 | 150.000 | 105.000 | 60.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 7014 | Lào Cai | Huyện Bắc Hà | Quốc lộ 4E - Khu vực 1 - Xã Na Hối | Đất hai bên đường từ cầu Km3 - đến ngã ba đường rẽ vào xã Bản Liền | 750.000 | 375.000 | 262.500 | 150.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 7015 | Lào Cai | Huyện Bắc Hà | Quốc lộ 4E - Khu vực 1 - Xã Na Hối | Đất hai bên đường từ cầu Km4 - đến hết đất nhà Quý Hiến cầu Km3 | 540.000 | 270.000 | 189.000 | 108.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 7016 | Lào Cai | Huyện Bắc Hà | Quốc lộ 4E - Khu vực 1 - Xã Na Hối | Đất hai bên đường từ ngã ba đường rẽ vào xã Nậm Mòn, Cốc Ly (km5) - đến cầu Km4 (Hết đất nhà Sơn Soạn) | 390.000 | 195.000 | 136.500 | 78.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 7017 | Lào Cai | Huyện Bắc Hà | Khu vực 2 - Xã Lùng Phình | Các vị trí đất còn lại - | 45.000 | 22.500 | 15.750 | 15.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 7018 | Lào Cai | Huyện Bắc Hà | Đường liên thôn - Khu vực 2 - Xã Lùng Phình | Đất ở hai bên đường thuộc các tuyến đường liên thôn nhập từ 03 đoạn: Đất ở hai bên đường thuộc thôn Lùng Phình; Đất hai bên đường thuộc thôn: Lử Chồ t - đến cầu bê tông giáp thôn Pờ Chồ; Đất hai bên đường thuộc thôn: Pờ Chồ từ cầu bê tông giáp thôn Lử Chồ đến giáp đất xã Bản Phố | 60.000 | 30.000 | 21.000 | 15.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 7019 | Lào Cai | Huyện Bắc Hà | Đất hai bên đường thuộc trung tâm xã Lùng Phình (trừ đường ĐT 159) - Khu vực 1 - Xã Lùng Phình | Đất hai bên đường thuộc trung tâm xã Lùng Phình (trừ đường ĐT 159, QL 4D) - | 180.000 | 90.000 | 63.000 | 36.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |
| 7020 | Lào Cai | Huyện Bắc Hà | Đường Quốc lộ 4D - Khu vực 1 - Xã Lùng Phình | Đất hai bên đường từ ngã ba đường rẽ vào Tả Củ Tỷ (thôn Pải Chư Tỷ) - đến ranh giới Lùng Phình -Tả Củ Tỷ | 120.000 | 60.000 | 42.000 | 24.000 | 0 | Đất SX-KD nông thôn |