Trang chủ page 385
| STT | Tỉnh/TP | Quận/Huyện | Đường | Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 7681 | Lào Cai | Huyện Mường Khương | Tỉnh lộ 154 - Khu vực 1 - Xã Cao Sơn | Từ ĐT 154 - đến ngã ba đi thôn Ngải Phóng Chồ (Đường vào chợ Cao Sơn) | 500.000 | 250.000 | 175.000 | 100.000 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 7682 | Lào Cai | Huyện Mường Khương | Tỉnh lộ 154 - Khu vực 1 - Xã Cao Sơn | Từ trung tâm tập thể giáo viên trường tiểu học - đến hết đất nhà ông Thào Giàng | 500.000 | 250.000 | 175.000 | 100.000 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 7683 | Lào Cai | Huyện Mường Khương | Tỉnh lộ 154 - Khu vực 1 - Xã Cao Sơn | Từ hết đất nhà ông Cư Bình - đến cổng khu TT. Giáo viên cấp 1 | 700.000 | 350.000 | 245.000 | 140.000 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 7684 | Lào Cai | Huyện Mường Khương | Tỉnh lộ 154 - Khu vực 1 - Xã Cao Sơn | Từ hết đất nhà ông Lù Văn Sinh - đến hết đất nhà ông Cư Bình | 400.000 | 200.000 | 140.000 | 80.000 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 7685 | Lào Cai | Huyện Mường Khương | Tỉnh lộ 154 - Khu vực 1 - Xã Cao Sơn | Từ mốc giáp ranh xã La Pán Tẩn - đến hết đất nhà Lù Văn Sinh | 800.000 | 400.000 | 280.000 | 160.000 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 7686 | Lào Cai | Huyện Mường Khương | Khu vực 2 - Xã Bản Xen | Các thôn và điểm dân cư còn lại - | 140.000 | 70.000 | 49.000 | 28.000 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 7687 | Lào Cai | Huyện Mường Khương | Khu vực 2 - Xã Bản Xen | Từ hết đất nhà ông Hướng (trừ vị trí 1) - đến điểm thu mua chè | 210.000 | 105.000 | 73.500 | 42.000 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 7688 | Lào Cai | Huyện Mường Khương | Khu vực 2 - Xã Bản Xen | Từ cầu bà Dư - đến nhà ông Lỳ A Dền giáp ngã ba đường | 210.000 | 105.000 | 73.500 | 42.000 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 7689 | Lào Cai | Huyện Mường Khương | Khu vực 2 - Xã Bản Xen | Từ ngã ba hết đất nhà ông Thắng Béo (Na Vai) - đến Hồ Na Ri | 210.000 | 105.000 | 73.500 | 42.000 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 7690 | Lào Cai | Huyện Mường Khương | Khu vực 2 - Xã Bản Xen | Từ xưởng gạch Lục Văn Dầu thôn bản Sen - đến ngã ba nhà ông Ma Sen | 210.000 | 105.000 | 73.500 | 42.000 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 7691 | Lào Cai | Huyện Mường Khương | Khu vực 2 - Xã Bản Xen | Đường từ trạm y tế xã - đến ngã ba mỏ đá | 210.000 | 105.000 | 73.500 | 42.000 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 7692 | Lào Cai | Huyện Mường Khương | Khu vực 2 - Xã Bản Xen | Đường từ thôn Na Vai - đến thôn Thịnh Ổi | 210.000 | 105.000 | 73.500 | 42.000 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 7693 | Lào Cai | Huyện Mường Khương | Khu vực 2 - Xã Bản Xen | Đường từ ngã ba đồi khoai - đến giáp thôn Tảo Giàng (Lùng Vai) | 210.000 | 105.000 | 73.500 | 42.000 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 7694 | Lào Cai | Huyện Mường Khương | Đường liên xã - Khu vực 1 - Xã Bản Xen | Từ ngã 3 cửa nhà văn hóa thôn Phẳng Tao - đến địa giới hành chính xã Bản Sen - Lùng Vai, giáp thôn Tảo Giàng xã Lùng Vai | 300.000 | 150.000 | 105.000 | 60.000 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 7695 | Lào Cai | Huyện Mường Khương | Đường liên xã - Khu vực 1 - Xã Bản Xen | Đoạn trước cửa UBND xã - | 1.200.000 | 600.000 | 420.000 | 240.000 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 7696 | Lào Cai | Huyện Mường Khương | Đường liên xã - Khu vực 1 - Xã Bản Xen | Đường từ sau UBND xã - đến đường rẽ vào nhà ông Lục Văn Quang | 700.000 | 350.000 | 245.000 | 140.000 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 7697 | Lào Cai | Huyện Mường Khương | Đường liên xã - Khu vực 1 - Xã Bản Xen | Đường từ cầu Tràn (Na Vai A) - đến giáp đất huyện Bảo Thắng | 210.000 | 105.000 | 73.500 | 42.000 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 7698 | Lào Cai | Huyện Mường Khương | Đường liên xã - Khu vực 1 - Xã Bản Xen | Từ hết đất nhà ông Sài Bức - đến bản Làn (Tảo Giàng) | 400.000 | 200.000 | 140.000 | 80.000 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 7699 | Lào Cai | Huyện Mường Khương | Đường liên xã - Khu vực 1 - Xã Bản Xen | Từ đường rẽ nhà ông Vũ Trọng Hưng vào 30m - đến nhà ông Sài Bức | 560.000 | 280.000 | 196.000 | 112.000 | 0 | Đất ở nông thôn |
| 7700 | Lào Cai | Huyện Mường Khương | Đường liên xã - Khu vực 1 - Xã Bản Xen | Từ đường rẽ nhà ông Hùng Phương vào 30m - đến hết đất trạm y tế xã | 700.000 | 350.000 | 245.000 | 140.000 | 0 | Đất ở nông thôn |