Trang chủ page 39
| STT | Tỉnh/TP | Quận/Huyện | Đường | Đoạn | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 761 | Long An | Huyện Tân Hưng | Đường Lý Thường Kiệt (Đường số 21) | Đường 24/3 - Đường 30/4 - | 137.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất nuôi trồng thủy sản |
| 762 | Long An | Huyện Tân Hưng | Đường Lý Thường Kiệt (Đường số 21) | Đường 3/2 - Đường 24/3 - | 137.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất nuôi trồng thủy sản |
| 763 | Long An | Huyện Tân Hưng | Đường Nguyễn Đình Chiểu (Đường số 20) | Đường 30/4 - Đường 24/3 - | 137.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất nuôi trồng thủy sản |
| 764 | Long An | Huyện Tân Hưng | Đường Phùng Hưng (Đường số 19) | Đường 30/4 - Đường 24/3 - | 137.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất nuôi trồng thủy sản |
| 765 | Long An | Huyện Tân Hưng | Đường Huỳnh Văn Đảnh (Đường số 12) | Đường 24/3 - Đường Phan Chu Trinh - | 137.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất nuôi trồng thủy sản |
| 766 | Long An | Huyện Tân Hưng | Đường Tháp Mười (Đường số 11) | Đường 3/2 – Đường Huỳnh Văn Đảnh - | 137.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất nuôi trồng thủy sản |
| 767 | Long An | Huyện Tân Hưng | Đường 24/3 (Đường số 8) | Đường 3/2 - Đường Phan Chu Trinh - | 137.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất nuôi trồng thủy sản |
| 768 | Long An | Huyện Tân Hưng | Đường 24/3 (Đường số 8) | Đường Lý Thường Kiệt – Đường 3/2 - | 137.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất nuôi trồng thủy sản |
| 769 | Long An | Huyện Tân Hưng | Đường Nguyễn Văn Trỗi (Đường số 7) | Đường 3/2 - Đường Phan Chu Trinh - | 137.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất nuôi trồng thủy sản |
| 770 | Long An | Huyện Tân Hưng | Đường Hoàng Hoa Thám (Đường số 6) | Đường 3/2 - Đường Phan Chu Trinh - | 137.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất nuôi trồng thủy sản |
| 771 | Long An | Huyện Tân Hưng | Đường Nguyễn Trung Trực (Đường số 5) | Đường 3/2 - Đường Trần Hưng Đạo - | 137.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất nuôi trồng thủy sản |
| 772 | Long An | Huyện Tân Hưng | Đường Phan Đình Phùng(Đường số 4) | Đường 3/2 - Đường Trần Hưng Đạo - | 137.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất nuôi trồng thủy sản |
| 773 | Long An | Huyện Tân Hưng | Cụm dân cư Khu C thị trấn | Đường Bạch Đằng - Đường Quang Trung (trừ các lô đất cặp đường 30/4) - | 116.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất nuôi trồng thủy sản |
| 774 | Long An | Huyện Tân Hưng | Đường 30/4 (Đường số 3) | Đường tỉnh 819 - Đường Lê Quý Đôn - | 137.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất nuôi trồng thủy sản |
| 775 | Long An | Huyện Tân Hưng | Đường 30/4 (Đường số 3) | Cầu huyện Đội - Cầu 79 (đi Hưng Thạnh) - | 137.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất nuôi trồng thủy sản |
| 776 | Long An | Huyện Tân Hưng | Đường 30/4 (Đường số 3) | Đường 3/2 - Đường Lý Thường Kiệt - | 137.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất nuôi trồng thủy sản |
| 777 | Long An | Huyện Tân Hưng | Đường 30/4 (Đường số 3) | Đường Trần Hưng Đạo - Đường 3/2 - | 137.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất nuôi trồng thủy sản |
| 778 | Long An | Huyện Tân Hưng | Đường 30/4 (Đường số 3) | Đường Lê Quý Đôn - Đường Trần Hưng Đạo - | 137.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất nuôi trồng thủy sản |
| 779 | Long An | Huyện Tân Hưng | Đường Trần Hưng Đạo (Đường số 2) | Đường 30/4 - Đường Lê Quý Đôn - | 137.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất nuôi trồng thủy sản |
| 780 | Long An | Huyện Tân Hưng | Đường Trần Hưng Đạo (Đường số 2) | Đường Hoàng Hoa Thám - Đường 30/4 - | 137.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | Đất nuôi trồng thủy sản |